1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toán 8

7 552 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 235 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cơ bảnMuốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như sau: - Phân tích các mẫu thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung.. - Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử p

Trang 1

1) Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm như thế nào?

2) Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:

2

+

x 4x 4 3x 6

+

Trang 2

A Kiến thức cơ bản

Muốn quy đồng

mẫu thức nhiều

phân thức ta làm

như sau:

- Phân tích các mẫu

thành nhân tử rồi

tìm mẫu thức chung.

- Tìm nhân tử phụ

của mỗi mẫu thức.

- Nhân cả tử và

mẫu của mỗi phân

thức với nhân tử

phụ tương ứng.

B Luyện tập

1) Bài 18- sgk/43.Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:

2

+

x 4x 4 3x 6

+

2x + 4 = 2(x + 2)

x2 – 4 = (x + 2)(x – 2)

MTC : 2(x+2)(x-2)

x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

3x + 6 = 3(x + 2)

MTC : 3(x+2)2

Nhân tử phụ của MT 2x + 4 là: x - 2

Nhân tử phụ của MT x2 - 4 là: 2

Nhân tử phụ của MT x2 + 4x + 4 là: 3

Nhân tử phụ của MT 3x + 6 là: x + 2

3x 3x.(x 2) 3x(x 2) 2x 4 + = (2x 4).(x + − 2 ) = 2(x + 2)(x 2) −

x 5 (x 5).3 3(x 5)

x 4x 4 (x 4x 4).3 3(x 2)

2

3x 6 (3x 6).(x 2) 3(x 2)

=

Trang 3

Muốn quy đồng

mẫu thức nhiều

phân thức ta làm

như sau:

- Phân tích các mẫu

thành nhân tử rồi

tìm mẫu thức chung.

- Tìm nhân tử phụ

của mỗi mẫu thức.

- Nhân cả tử và

mẫu của mỗi phân

thức với nhân tử

phụ tương ứng.

2) Bài 19- sgk/43.Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

2

a) ;

x 2 2x x + −

4 2

2

x b)x 1;

x 1

+

x2 – 2x = x(x – 2)

2

8

x 2x

=

MTC: x(x + 2)(x – 2)

Nhân tử phụ của MT x + 2 là: 2(x – 2)

Nhân tử phụ của MT x2 – 2x là: x + 2

2

x 2x (x 2x).(x 2) 2(x 4)

x2 + 1 có mẫu là 1

MTC: x2 - 1

Nhân tử phụ của MT 1 là: x2 – 1

Nhân tử phụ của MT x2 – 1 là: 1

2

(x 1).(x 1) x 1

x 1

1.(x 1) x 1

x 1 (x = 1).1 x = 1

3

x − 3x y 3xy + − y y − xy

Hoat động nhóm

2

+

Trang 4

A Kiến thức cơ bản

Muốn quy đồng

mẫu thức nhiều

phân thức ta làm

như sau:

- Phân tích các mẫu

thành nhân tử rồi

tìm mẫu thức chung.

- Tìm nhân tử phụ

của mỗi mẫu thức.

- Nhân cả tử và

mẫu của mỗi phân

thức với nhân tử

phụ tương ứng.

B Luyện tập

2) Bài 19- sgk/43.Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:

3

x − 3x y 3xy + − y y − xy

*) x3 – 3x2y + 3xy2 – y3 = (x – y)3

2

x

xy y

=

xy – y2 = y(x – y)

*) Nhân tử phụ tương ứng của mẫu thức là: y và (x – y)2

)

x 3x y 3xy y (x y) y y(x y)

xy y y(x y).(x y) y(x y)

Giải

Trang 5

Muốn quy đồng

mẫu thức nhiều

phân thức ta làm

như sau:

- Phân tích các mẫu

thành nhân tử rồi

tìm mẫu thức chung.

- Tìm nhân tử phụ

của mỗi mẫu thức.

- Nhân cả tử và

mẫu của mỗi phân

thức với nhân tử

phụ tương ứng.

3) Bài 20- sgk/44: Cho hai phân thức : 2 ; 2

x + 3x 10 x − + 7x 10 +

Không dùng cách phân tích các mẫu thức thành nhân tử, hãy chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức chung là x3 + 5x2 – 4x – 20

x3 + 5x2 – 4x – 20 x2 + 3x – 10

x3 + 5x2 – 4x – 20 x2 + 7x + 10

2x2 + 6x - 20

x3 + 3x2 – 10x

-x

x 2x2 + 6x - 20

- 2

+ 2

-0

Vậy x3 + 5x2 – 4x – 20 = (x2 + 3x – 10)(x + 2)

x3 + 7x2 +10x

2x2 – 14x – 20 -2x2 – 14x – 20

0

*)

*)

Giải

Trang 6

A Kiến thức cơ bản

Muốn quy đồng

mẫu thức nhiều

phân thức ta làm

như sau:

- Phân tích các mẫu

thành nhân tử rồi

tìm mẫu thức chung.

- Tìm nhân tử phụ

của mỗi mẫu thức.

- Nhân cả tử và

mẫu của mỗi phân

thức với nhân tử

phụ tương ứng.

B Luyện tập

3) Bài 20- sgk/44: Cho hai phân thức : 2 1 2 x

;

x + 3x 10 x − + 7x 10 +

Không dùng cách phân tích các mẫu thức thành nhân tử, hãy chứng tỏ rằng có thể quy đồng mẫu thức hai phân thức này với mẫu thức chung là x3 + 5x2 – 4x – 20

Giải Khi thực hiện phép chia ta thấy:

x3 + 5x2 – 4x – 20 Chia hết cho x2 + 3x – 10

x2 + 7x + 10

x3 + 5x2 – 4x – 20 Chia hết cho Suy ra x3 + 5x2 – 4x – 20 là mẫu thức chung của hai phân thức:

;

x + 3x 10 x − + 7x 10 +

Trang 7

Muốn quy đồng

mẫu thức nhiều

phân thức ta làm

như sau:

- Phân tích các mẫu

thành nhân tử rồi

tìm mẫu thức chung.

- Tìm nhân tử phụ

của mỗi mẫu thức.

- Nhân cả tử và

mẫu của mỗi phân

thức với nhân tử

phụ tương ứng.

1) Bài 18- sgk/43.Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:

2

+

x 4x 4 3x 6

+

2x + 4 = 2(x + 2)

x2 – 4 = (x + 2)(x – 2)

MTC : 2(x+2)(x-2)

x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

3x + 6 = 3(x + 2)

MTC : 3(x+2)2

Nhân tử phụ của MT 2x + 4 là: x - 2

Nhân tử phụ của MT x2 - 4 là: 2

Nhân tử phụ của MT x2 + 4x + 4 là: 3

Nhân tử phụ của MT 3x + 6 là: x + 2

3x 3x.(x 2) 3x(x 2) 2x 4 + = (2x 4).(x + − 2 ) = 2(x + 2)(x 2) −

x 5 (x 5).3 3(x 5)

x 4x 4 (x 4x 4).3 3(x 2)

2

3x 6 (3x 6).(x 2) 3(x 2)

=

Ngày đăng: 14/02/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w