1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT XÁC ĐỊNH CTHH

1 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 26,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG BÀI TẬP XÁC ĐIỊNH TÊN KIM LOẠI, OXIT KIM LOẠI1.. Hòa tan 49,6 gam hỗn hợp gồm muối sunfat và muối cacbonat của một kim loại hóa trị I vào nước thu được dung dịch A.

Trang 1

DẠNG BÀI TẬP XÁC ĐIỊNH TÊN KIM LOẠI, OXIT KIM LOẠI

1 Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl có 3,36 lít khí

H2 thoát ra ở đktc Hỏi đó là kim loại nào ?

1 Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng 2,19 gam HCl Hỏi đó là oxit của kim loại nào ?

2 Hòa tan 4,48 gam oxit của một kim loại hóa trị II cần dùng 100 ml dung dịch H2SO4

0,8M Hỏi đó là oxit của kim loại nào ?

3 Cho dung dịch HCl dư vào 11,6 gam bazơ của kim loại R có hóa trị II thu được 19 gam muối Xác định tên kim loại R ?

4 Cho 10,8 gam kim loại hóa tri III tác dụng với dung dịch HCl dư thấy tạo thành 53,4 gam muối Xác định tên kim loại đó /

5 Hòa tan 49,6 gam hỗn hợp gồm muối sunfat và muối cacbonat của một kim loại hóa trị I vào nước thu được dung dịch A Chia dung dịch A làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1 : Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thu được 2,24 lít khí ở đktc

- Phần 1 : Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 43 gam kết tủa trắng

a Tìm CTHH của 2 muối ban đầu

b Tính % về khối lượng của các muối trên có trong hỗn hợp ?

Hướng dẫn bài 5

HD : Gọi - CTHH các muối trên là M2SO4 và M2CO3

- a , b lần lượt là số mol của 2 muối trên có ở mỗi phần của dd A

* Phản ứng ở phần 1: M2CO3 + H2SO4  M2SO4 + H2O + CO2 

b mol b mol

* Phản ứng ở phần 2: M2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

a mol a mol

M2CO3 + BaCl2  BaCO3  + 2MCl

b mol b mol

Theo đề bài ta có : a (2M+96) + b (2M + 60) =

2

6 , 49 =24,8

b =

4 , 22

24 , 2 =0,1 233a + 197b = 43

 a = 0,1 và M = 23 Vậy đó là Na2SO4 và Na2CO3

Ngày đăng: 14/02/2015, 19:00

w