4/ Đường phân giác Đường phân giác trong của mỗi góc trong tam giác đồng quy tại O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác... Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng 1/ Phương trình đường thẳng a
Trang 1Hệ thống kiến thức Hình học
Hình học 7
I/ Hai đường thẳng song song, vuông góc
1) a b = A ; a c = B ; AB a // b 2) a // c ; b // c a // b
3) a c ; b c a // b 4) a // b ; b c a c
2/ Góc tạo bởi 2 đường thẳng song song
c d = A ; c d' = B ; a // b A1B1(đv) ; A4B2(slt) ; o
A B 180 (tcp)
3/ Tam giác
A90 B C 90
3/ ABC B2AC 4) ABC B 2 A ; B 2 C
5) AB = DE ; BC = EF ; CA = FD ABC = DEF (c-c-c)
6) AB = DE ; AD; AC = DF ABC = DEF (c-g-c)
7) BE; BCEF; CF ABC = DEF (g-c-g)
AD90 và BC = EF , BBC = EF , AB = DEE ABC = DEF
9) Định lý Pythagore: ABC có o
A90 AB2 + AC2 = BC2 4/ Bất đẳng thức trong tam giác
1) Đường xiên hình chiếu: Cho Ad ; B, H d : AH d AH < AB
2) AC < AB HC < HB ; AC = AC' HC = HC'
3) A, B, C không thẳng hàng |BC – CA| < AB < BC + CA Nếu A, B, C là ba điểm bất kỳ |BC – CA| AB BC + CA 5/Quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
1) ABC có AB AC CB 2) ABC cân tại A AB = ACBC 3) ABC đều AB = BC = CAABC
4) ABC cân tại A và có một góc bằng 60o ABC là tam giác đều
5) ABC cân tại A o
A180 2B ;
o
B 2
; An 2B
BH: hìnhchiếu của AB trên d
Trang 2Hệ thống kiến thức Hình học
6/ Các đường chủ yếu trong tam giác
1/ Đường trung tuyến:
Đường hạ từ đỉnh xuống trung điểm cạnh đối diện
• AM BN CQ = G : AG = 23 AM ; BG = 23 BN ; CG = 23 CQ
• Điểm G gọi là trọng tâm của ABC
2/ Đường cao:
Đường hạ từ đỉnh vuông góc với cạnh đối diện
• AI BK CJ = H Điểm H gọi là trực tâm của ABC
• Sử dụng đặc điểm này để chứng minh hai đường thẳng vuông góc
EBC có CA EB ; BD CE H là trực tâm Vậy EH BC
3/ Đường trung trực
Đường vuông góc tại trung điểm mỗi cạnh
• Ba đương trung trực của tam giác đồng quy tại I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
4/ Đường phân giác
Đường phân giác trong của mỗi góc trong tam giác đồng quy tại O là tâm đường tròn nội tiếp tam
giác
Hình học 8
I Tứ giác
A B C D180
2/ ABCD là hình thang AB // CD (Nếu o
D90 ABCD là hình thang vuông)
3/ ABCD là hình thang cân AC = BDCD (hoặc AB)
4/ Đường thẳng qua trung điểm:
• ABC, MA = MB, MN // BC AN = NC
• ABCD, AB // CD, AM = MD, MN // CD BN = NC
5/ ABC, AM = MB, AN = NC MN là đường trung bình của ABC
• ABC, AM = MB, AN = NC MN // BC và MN = 12 BC
6/ ABCD, AB // CD, AM = MD, BN = NC MN là đường trung bình của ABCD
• ABCD, AB // CD, AM = MD, BN = NC MN = 12 (AB + CD)
7/ ABCD là hình bình hành
AB // CD, AD // BC
AB = CD, AD = BC
AB // CD, AB = CD
A C, B D
AC BD = I và AI = IC, BI = ID
• ABCD là hình bình hành ABCD là hình thang có 2 cạnh bên song song
Trang 3Hệ thống kiến thức Hình học
8/ ABCD là hình chữ nhật
ABC90
ABCD: hình bình hành có 1 góc vuông ABCD: hình bình hành, AC = BD ABCD hình thang cân có 1 góc vuông
• ABC vuông tại A AM = 12 BC (M: trung điểm BC)
9/ ABCD là hình thoi
AB = BC = CD = DA ABCD: hình bình hành, AB = BC ABCD: hình bình hành, AC BD ABCD: hình bình hành, AC (BD) là phân giác
10/ ABCD là hình vuông
ABCD: hình chữ nhật, AB = BC ABCD: hình chữ nhật, AC BD ABCD: hình chữ nhật, AC (BD) là phân giác ABCD: hình thoi có 1 góc vuông
ABCD: hình thoi, AC = BD
Chú ý:
Ba điểm A, B, C thẳng hàng AB // d, AC // d hoặc ABC= 180 hoặc AB + BC = AC
12/ Mối quan hệ
II Diện tích đa giác 1/ ABCD: hình chữ nhật SABCD = AB.AD 2/ ABC có A = 90 SABC = 12 AB.AC
3/ ABCD: hình vuông SABCD = AB2 4/ ABC, AH BC SABC = 12 AH.BC
5/ ABCD: hình thang, AH CD SABCD = 12 AH.(AB + CD) 6/ ABCD: hình bình hành, AH CD SABCD = AH.CD
7/ ABCD: hình thoi SABCD = 1
2 AC.BD
8/ Diện tích đa giác: S = S1 + S2 + + Sn (Si: diện tích tam giác thứ i N*) III Định lý Ta-let (Thalet)
1/ ABC, B'C' // BC • AB'
B'B =
AC' C'C •
AB'
AB =
AC'
AC •
BB'
BA =
CC'
CA
2/ ABC, B'C' // BC AB'AB = AC'
AC =
B'C'
BC
3/ ABC, AD: phân giác của A ABAC = DBDC
Trang 4Hệ thống kiến thức Hình học
3'/ ABC (AB AC), AD': phân giác ngoài của A AB
AC =
D'A D'B
4/ ABC, MN // BC ABC ∽ AMN
5/ ABC, A'B'C' có: A'B'
AB =
A'C'
AC =
B'C'
BC A'B'C' ∽ ABC
6/ ABC, A'B'C', A'B'AB = A'C'AC , A'A A'B'C' ∽ ABC
7/ ABC ; A'B'C',A A ' ; B B' A'B'C' ∽ ABC
8/ Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
a/ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia
b/ Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
9/ ABC ; A'B'C': AA'= 90, B'C'BC = A'B'AB A'B'C' ∽ ABC
10/ A'B'C' ∽ABC theo tỉ số k, AH BC, A'H' B'C' A'H'AH = k 11/ A'B'C' ∽ABC theo tỉ số k SA'B'C'
SABC = k2
Hình học 9
I Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1/ ABC, A = 90, AH BC
AB
2 = BH.BC, AC2 = CH.BC
BC2 = AB2 + AC2
AH2 = BH.CH AB.AC = AH.BC 1
AH2 = 1
AB2 + 1
AC2
2/ ABC, A = 90
sinB = cosC = AC
BC , tanB = cotC =
AC AB
sinC = cosB = ABBC , tanC = cotB = ABAC
3/ ABC, A = 90 AB = BC.sinC = BC.cosB = AC.tanC ; BC = AC
sinB =
AB cosB
II Đường tròn 1/ Đường tròn (O;R) xác định
OM = R
AB = 2R, OA = OB (OAB)
A, B, C không thẳng hàng
2/ Đường tròn (O;R), A, B (O), I AB: OI AB IA = IB 3/ Đường tròn (O;R), A, B (O), I AB: IA = IB (I O) OI AB
4/ Đường tròn (O;R), A, B, C, D (O), OH AB, OK CD, ta có: AB CD OH OK
Trang 5Hệ thống kiến thức Hình học
5/ Cho đường tròn (O;R) và đường thẳng a, OH a tại H, ta có:
• a (O) = {A, B} OH < R
• a tiếp xúc (O) tại H OH = R (khi đó a gọi là tiếp tuyến của (O))
• a (O) = OH > R
6/ a là tiếp tuyến của (O;R) OH a và OH = R
7/ (O;R), MA, MB: tiếp tuyến của (O) MA = MB ; MO: phân giác của AMB
8/ Cho (O;R) và (O';r), ta có:
• (O;R) (O';r) = {A, B} |R – r| < OO' < R + r
• (O;R) tx ngoaif (O'r) OO' = R + r •(O;R) tx trong (O'r) OO' = |R – r|
• (O;R) ngoài (O';r) OO' > R + r • (O;R) đựng (O'r) OO' < |R – r|
III Góc với đường tròn
1/ A, B (O) AOBlà góc ở tâm và AOBsdAB
2/ BACgóc nôi tiếp (O) BAC 1 BOC
2
3/ A, B, C (O), Ax là tiếp tuyến BAxBCA
4/ OA > R, B, C, D, E (O;R) BAC 1 sd(DE BC)
2
5/ OA < R, B, C, D, E (O;R) BAC 1 sd(BC DE)
2
AC B D180
7/ A, B, C, D (O) BACBDC
8/ Chu vi đường tròn (O;R): C = 2RĐộ dàiAB có số đo al180a R 9/ Diện tích hình tròn (O;R): S = R2
Diện tích hình quạt OAB có số đo a0: S = a
360 R2
Tìm tập hợp điểm (quỹ tích)
1/ M d: trung trực của AB MA = MB 2/ M d: phân giác của xAy d(M,Ax) = d(M,Ay) 3/ M d // BC d(M,BC) = h (không đổi)
4/ M (O;R) OM = R (không đổi) 5/ M (O;R), A, B, (O) AMB = a (không đổi) ( AMB : cung chứa góc a)
Trang 6Hệ thống kiến thức Hình học
Hình học 10
I Vec tơ
Vectơ là một đoạn thẳng có hướng
• AB có điểm đầu là A, điểm cuối là B • Độ dài AB được kí hiệu là: |AB| = AB
• Vectơ có độ dài bằng 1 gọi là vectơ đơn vị • Vectơ còn được kí hiệu là a
• Đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của một vectơ gọi là giá của vectơ đó
• Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau
• Hai vectơ cùng phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng
• Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng ABvà AC cùng phương
• Hai vectơ avà b bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài, kí hiệu a= b
• Choavà điểm O bất kỳ ! A: OA = a
• Vectơ – không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0 0 AA A
• 0 cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ AB 0 AB, | 0 | = 0
II Tổng, hiệu hai vec tơ
• Cho hai vectơ avà b Lấy một điểm A tuỳ ý, vẽ ABa, BCb Vectơ AC gọi là tổng của
hai vectơ avà b Kí hiệu : ab
• Qui tắc ba điểm: AB BC AC • Qui tắc hình bình hành: AB AC AD
• AB CD ABDC: hình bình hành
• a, b, c, ta có: * a b b a * (a b) c a (b c) * a 0 0 a a
• Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với agọi là vectơ đối của a, kí hiệu: a
• a b a ( b) • ABMB MA • I là trung điểm của AB IAIB0
• G là trọng tâm ABC GAGBGC0
III Tích của vec tơ với một số
• Cho số k ≠ 0 và vectơ a 0 Tích của avới số k là một vectơ, kí hiệu ka | ka| = |k|.|a|
* 0.a= a.0 = 0 * k(a b) ka kb * (h + k)a= ha+ ka * h(ka) = (hk) a
* 1.a= a; (–1).a= –a
• I là trung điểm của AB MA MB 2MI
• G là trọng tâm ABC MAMBMC3MG (với M tuỳ ý)
• acùng phương b kR: akb • A, B, C thẳng hàng kR: ABkAC
• Cho avà b không cùng phương Khi đó mọi vectơ xđều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ avà b , nghĩa là có duy nhất cặp số m, n sao cho xmanb
IV Hệ trục toạ độ
• Cho Oxx' và ilà vec tơ đơn vị, điểm M(O;i) có toạ độ xM OMx i
• A, B (O;i) xB.i – xA.i= AB
• Cho (O;i) (O;j) ta có hệ trục (O;i;j) hay Oxy • i= (1;0) , j= (0;1)
• a = (x;y) a x i yj • a (x; y), b (x '; y ') , ab x = x' và y = y'
• M(x;y) OM = (x;) • M Ox yM = 0 • MOy xM = 0
• A(xA;yA), B(xB;yB) AB= (xB – xA ; yB – yA)
• a (a a1; 2),b (b b1; 2) ab= (a1 + b1 ; a2 + b2) ; ab= (a1 – b1 ; a2 – b2) ; ka(ka1;ka2)
• A(xA;yA), B(xB;yB)) I là trung điểm của AB I(xI;yI) = 12 (xA + xB ; yA + yB)
• Cho ABC với A(xA; yA), B(xB; yB), C(xC; yC) G là trọng tâm của ABC G(xG;yG) = 13 (xA + xB + xC ; yA + yB + yC)
V Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ
• yM = sin ; xM = cos
• tanyM
xM 90)cot = xM
yM ( 0) sin cos tan cot
90 – cos sin cot tan
sin – cos – tan – cot
1/ Góc giữa hai vec tơ a) Cho OA a, OB b (a, b 0 ), ta có: (a, b) AOB = với 0
• ab • a, b cùng hướng • a, b ngược hướng b) Cho a, b 0 , ta có: a.b | a | | b | cos(a, b)
Trang 7
Hệ thống kiến thức Hình học
• Nếu a 0 hoặc b0 a.b0 • Với a, b 0 , a.b 0 a b • 2 2
a | a |
c) Tính chất
Với a, b, c bất kỳ và kR, ta có:
• a.b b.a • (ka).b a.(kb) • a(b c) a.b a.c • a.b 0 (a.b) < 90
• a.b 0 (a, b) 90 o • a.b 0 (a, b) 90 o
2/ Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Cho a (a ; a ), b1 2 (b ; b )1 2 , ta có: a.b = a1b1 + a2b2
• a b a1b1 + a2b2 = 0 • 2 2
1 2
| a | a a • cos(a, b) = 1 1 2 2
• A(xA;yA), B(xB;yB) AB = (xA – xB)2 + (yA – yB)2
VI Các hệ thức trong tam giác
1/ Trong tam giác vuông (Xem lại lớp 9)
2/ Trong tam giác thường
Cho ABC có AB = c, BC = a, CA = b, AM = ma ; BN = mb ; CP = mc Ta có:
• a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA b2 = c2 + a2 – 2ca.cosB c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC
cosA = b2 + c2bc2 - a2 cosB = c
2 + a2 - b2 2ca cosC =
a2 + b2 - c2 2ab
• a = sinA.2R b = sinB.2R c = sinC.2R
4ma2 = 2(b2 + c2) – a2 4mb = 2(c2 + a2) – b2 4mc2 = 2(a2 + b2) – c2
3/ Diện tích tam giác
Cho ABC, có AB = c, BC = a, CA = b và S là diện tích ABC, ta có:
a) S = 12 aha = 12 bhb = 12 chc b) S = 12 bcsinA = 12 casinB = 12 absinC
c) S = abc
4R = pr (p =
1
2 (a + b + c)) d) p(p - a)(p - b)(p - c)
V Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng 1/ Phương trình đường thẳng
a) Phương trình tham số
• Vectơ ulà vectơ chỉ phương của đường thẳng nếu u0và giá của nó song song hoặc trùng với
• Trong Oxy, cho qua M(xo;yo) có vec tơ chỉ phương u= (u1;u2), phương trình tham số của có dạng: x = xo + tu1
y = yo + tu2 (tR) Ứng với mỗi giá trị của t ta xác định được một điểm trên
• Chú ý: Nếu có vec tơ chỉ phương u= (u1;u2) và u1 0 thi có hệ
số góc k = u2
u1 Khi đó : y = k(x – xo) + yo
b) Phương trình tổng quát
• Vectơ nlà vectơ pháp tuyến của đường thẳng nếu n0và giá của nó vuông góc với
• Trong Oxy, cho qua M(xo;yo) có vec tơ pháp tuyến n= (a;b), phương trình tổng quát của có dạng: a(x – xo) + b(y – yo) = 0
ax + by + c = 0 (c = – axo – byo)
• Chú ý: Nếu : ax + by + c = 0 thì có:
VTPT n= (a;b) ; VTCP u= (b;–a) ; hệ số góc k = – a
b
c) Phương trình chính tắc
Cho qua A(a1;a2), B(b1;b2), đường thẳng có phương trình: x – a1
b1 – a1 = by – a2
2 – a2
d) Các dạng đặc biệt
Cho : ax + by + c = 0 (1)
• Nếu a = 0 (1): y = – c
b • Nếu b = 0 (1): x = – c
a • Nếu c = 0 (1): y = – a
b x
• Nếu a, b, c 0 (1): xx
0 + yy
0 = 1 với A(xo;0), B(0;yo) Khi đó (1) gọi là phương trình đoạn chắn
e) Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho 1: a1x + b1y + c1 = 0 ; 2:a2x + b2y + c2 = 0 (a2, b2, c2 0)
• 1cắt 2 a1
a2 b1
b2 • 1 // 2 a1
a2 = b1
b2 c1
c2
• 1 2 a1
a2 = bb1
2 = cc1
2 • 1 2 a1a2 + b1b2 = 0
Trang 8Hệ thống kiến thức Hình học
2/ Góc giữa hai đường thẳng
Cho 1: a1x + b1y + c1 = 0 ; 2:a2x + b2y + c2 = 0 Đặt 0 ,2) 90 Ta có:
cos a1a2 + b1b2|
a1 + b1 a2 + b2
3/ Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng
Cho : ax + by + c = 0, M(x0;y0) Ta có: d(M,) = |ax0 + by0 + c|
a2 + b2
VI Phương trình đường tròn
1/ Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
• Phương trình đường tròn (C) tâm I(a; b), bán kính R: (x – a)2 + (y – b)2 = R2
Hoặc (C): x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 (a2 + b2 – c = R2 > 0)
2/ Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
• Cho (C) có tâm I(a;b), M(x0; y0)(C) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M0(x0; y0):
(x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0) = 0
• là tiếp tuyến của (C) d(I, ) = R
VII Phương trình đương Elip
1/ Định nghĩa
Cho 2 điểm cố định F1, F2 và một độ dài không đổi 2a lớn hơn F1F2 M (E) F1M + F2M = 2a
F1, F2: các tiêu điểm ; F1F2 = 2c: tiêu cự
2/ Phương trình chính tắc
x2
a2 + y
2
b2 = 1 (b2 = a2 – c2)
• A1(–a;0), A2(a;0), B1(0;–b), B2(0;b) • A1A2 = 2a (trục lớn) • B1B2 = 2b (trục nhỏ)
Hình học 11
I Phép biến hình 1/ Định nghĩa
Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng (P) với một điểm xác định duy nhất M’ của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng (P)
Nếu kí hiệu phép biến hình là F thì ta viết F(M) = M’ hay M’ = F(M) và gọi điểm M’ là ảnh của điểm M qua phép biến hình F
Nếu H là một hình nào đó trong mặt phẳng thì ta kí hiệu H’ = F(H) là tập các điểm M’ = F(M), với mọi điểm M thuộc H Khi đó ta nói F biến hình H thành hình H’, hay hình H’ là ảnh của hình H qua phép biến hình F
Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó được gọi là phép biến hình đồng nhất
2/ Phép tịnh tiến
• M' = T (M)v MM 'v (Nếu v0thì M' M: phép biến hình đồng nhất)
• M' = T (M) ; v N 'T (N)v MNM ' N '
• Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
• Trong Oxy cho v= (a;b), M(x;y), M'(x';y') khi đó M' = M' = T (M)v x' = x + a
y' = y + a 3/ Phép đối xứng trục
• M' = Đd(M) d là trung trực của MM'
• Phép đối xứng trục bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
• Phép đối xứng trục biến đường thẳng thành đường thẳng, biến
đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
• Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng của hình H nếu phép đối xứng qua d biến H thành
chính nó
• Trong Oxy cho M(x;y) khi đó M' = ĐOx(M) M'(x;–y) hoặc M' = ĐOy(M) M'(–x;y)
• Biểu thức toạ độ: Cho M(x;y), (d): Ax + By + C = 0 M' = Đd (M) Gọi H(d) là hình chiếu của M trên (d) MH = k n = k.(A;B) H(x0;y0)
x' = 2x0 + x y' = 2y0 + y
Trang 9Hệ thống kiến thức Hình học
4/ Phép đối xứng tâm
• M' = ĐI(M) IM ' IM
• Phép đối xứng tâm bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
• Phép đối xứng tâm biến đường thẳng thành đường thẳng song song
hoặc trùng với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó,
biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
• Điểm I được gọi là tâm đối xứng của hình H nếu phép đối xứng tâm I biến thành chính nó
• Biểu thức toạ độ: Cho M(x;y), I(a;b) M' = ĐI (M) x' = 2a + xy' = 2b + y
5/ Phép quay
• M' = Q(O; (M) MOM'= và'
• Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
• Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng
thành đoạn thẳng bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến
đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
• Biểu thức toạ độ:
Cho M(x;y) M' = Q(O, (M) x' = xcos - ysin
y' = ycos+ xsin
6/ Phép vị tự
• M' = V(O;k)(M) OM'kOM • M' = V(O;k)(M), N' = V(O;k)(N) M N' 'k MN.
• Phép vị tự biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm đó
• Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song
(hoặc trùng) với nó, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bẳng k
lần nó, biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó theo tỉ số
k, biến góc thành góc bằng nó, biến đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán kính k.R
• Nếu có phép vị tự tâm O tỉ số k biến đường tròn này thành đường tròn kia thì O được gọi là tâm
vị tự của hai đường tròn đó
* k > 0 thì điểm O gọi là tâm vị tự ngoài * k < 0 thì điểm O gọi là tâm vị tự trong
7/ Phép đồng dạng
• Phép biến hình F là phép đồng dạng tỉ số k (k > 0) nếu với hai điểm bất kỳ M, N và ảnh M', N'
của chúng, ta có: M'N' = k.MN
• Mọi phép đồng dạng F tỉ số k đều là hợp thành của một phép vị tự V tỉ số k và một phép dời hình
D Hai hình gọi là đồng dạng với nhau nếu có phép đồng dạng biến hình này thành hình kia
II Quan hệ song song
Tính chất thừa nhận 1: Có một và chỉ một đường thẳng qua hai điểm phân biệt Tính chất thừa nhận 2: Có một và chỉ một mặt phẳng qua ba điểm không thẳng hàng Tính chất thừa nhận 3: Tồn tại bốn điểm không cùng trên một mặt phẳng
Tính chất thừa nhận 4: Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có chung một đường
thẳng duy nhất chứa tất cả các điểm chung của hai mặt phẳng đó
Tính chất thừa nhận 5: Trong mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết của hình học phẳng đều đúng
• A, B d (P) d (P)
• (P) xác định A, B, C (P) hoặc A (P), d (P) hoặc d d'
• Phương pháp xác định giao tuyến của hai mặt phẳng:
Tìm M P Q ; a P ; b Q ; a b = N P Q = MN
Ví dụ: Xác định giao tuyến của (SAD) và (SBC)
S (SAD) (SBC) ; AD và BC (ABCD)
AD BC = N
Vậy: (SAD) (SBC) = SM 1/ Đường thẳng và mặt phẳng:
a) // (P) (P) = b)
(P)
d (P) / /(P) / /d
c)
// (P)
(Q) (P) (Q) = d // d d)
P Q = d
// P
// Q // d
e)
P Q = a
Q R = b
R P = c a // b // c hoặc đồng quy
f) a // b ; b // c a // c g)
P Q = a
b P, c Q
b // c
a // b (a // c ; a b ; a c) 2/ Hai mặt phẳng song song
a) (P) // (Q) (P) (Q) = b) b)
a b = M
a // P, b // P (a,b) // P c) (P) // (Q), (Q) // (R) (P) // (R)
Trang 10Hệ thống kiến thức Hình học
d)
P // Q
a P a // Q
e)
P // Q
P R = a
Q R = b a // b
f)
P // Q // R
a cắt P,Q,R tại A,B,C
b cắt P,Q,R tại A',B',C'
A'B'AB = BC
B'C' =
CA C'A'
g)
a chéo bA, B, Ca
A', B', C'b
AB
A'B' =
BC
B'C' =
CA C'A' AA', BB', CC' // (P)
• Phương pháp xác định giao tuyến của hai mặt phẳng:
• Tìm M P Q ; a P ; b Q ; a // b P Q = Mx // a // b
• Tìm M P Q ; a P ; a // Q P Q = Mx // a
• Tìm M P Q ; Q // R ; = P R P Q = Mx //
Ví dụ: S (SAD) (SBC) ; AD // BC
(SAD) (SBC) = Sx // AD
III Quan hệ vuông góc
1/ Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
• a b (a, b)= 90
a) a P a b P b)
a b = A
a c, b c c (a,b) c)
P a
a // b P b d)
a P
b P a // b e)
P // Q
a P a Q f)
a P
a Q P // Q g)
a // P
b P b a h)
a b
P b a // P i) a P = A ; b P ; a b b a'
2/ Hai mặt phẳng vuông góc:
Gọi là góc giữa (P) và (Q (P) (Q) = , a (P), b (Q) và a , b Khi đó = (a, b)
• (P) (Q)
a)
a P
a Q P Q b)
P Q theo d
a P
a d a Q c)
P Q = d
P R
Q R d R
d)
(P) (Q) A(P) và A (Q) (P) 3/ Góc
a) Góc giữa a và P bằng góc giữa a và hình chiếu a' của a trên P
b) Góc giữa P và Q là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó Hoặc là góc giữa 2 đường thẳng nằm trong 2 mặt phẳng cùng vuông góc với giao tuyến tại 1 điểm c) Gọi S là diện tích của đa giác (H) trong mp(P) và S’ là diện tích hình chiếu (H’) của (H) trên mp(P’) thì S' = S.cos trong đó là góc giữa hai mặt phẳng (P),(P’)
IV Khoảng cách
• Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) (hoặc đến đường thẳng ∆) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (P) (hoặc trên đường thẳng ∆)
Ký hiệu d(M;(P)), d(M;())
• Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm nào đó của a đến mặt phẳng (P)
• Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
• Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó.
Chú ý:
1) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng đó và mặt phẳng song song với nó, chứa đường thẳng còn lại
b