Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoan thẳng có một điểm đầu, điểm còn lại là điểm cuối.. Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối c
Trang 1VECTƠ TRONG PHẲNG VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
1 Vectơ là một đoạn thẳng có hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoan thẳng có một điểm đầu, điểm còn lại là điểm cuối
2 Giá của vectơ là đường thẳng mang vectơ đó
3- Kí hiệu:
Nếu vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là B, kí hiệu AB
Ta còn kí hiệu một vectơ nào đó bằng một chữ in thường, với mũi tên ở trên, ví dụ vectơ a b x y , , , ,
4 Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó, chẳng hạn:
- Độ dài của vectơ a
Trang 26 Hai vectơ cùng phương là hai vectơ có giá là hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
Hai vectơ ngược hướng ab
7 Hai vectơ bằng nhau là hai vectơ cùng hướng và cùng độ dài
Vectơ 0 cùng phương với mọi vectơ Vectơ 0 cùng hướng với mọi vectơ
9 Cho hai vectơ a b ,
Từ điểm A tùy ý, vẽ AB a , rồi vẽ BC b
Khi đó AC gọi là tổng của hai vectơ a b ,
10 Nếu tổng của hai vectơ , a b
là vectơ – không a b 0 thì ta bảo a
là vectơ đối của vectơ b
hoặc b là vectơ đối của vectơ a
Vectơ đối của vectơ a là vectơ a
Vectơ đối của vectơ AB
là vectơ BA
Vectơ đối của vectơ a Ngược hướng với a
Cùng độ dài với a
Vectơ đối của vectơ 0 là vectơ 0
11 Hiệu của hai vectơ là tổng của vectơ thứ nhất với vectơ đối của vectơ thứ hai a b a b
Trang 312 Tích của vectơ a với số thực k là một vectơ, kí hiệu k a
, được xác định như sau:
Khi đó: a,b = AOB
Góc giữa hai vectơ a và b
không phụ thuộc vào
Trang 415* Điều kiện để hai vectơ cùng phương: Vectơ b
cùng phương với vectơ a a 0 k R b:ka
17* Các quy tắc của vectơ
Quy tắc cộng: AA 1A A1 2A A2 3 A A n1 n AA n
Quy tắc chèn điểm: AA n AA1A A1 2A A2 3 A A n1 n
Quy tắc hiệu: AB AC CB
Quy tắc hình bình hành: canh canh duongcheo (Cùng xuất phát từ một đỉnh)
Quy tắc trung điểm:
Trang 5
18* Quy tắc hình hộp: canh canh canh duongcheo (xuất phát từ 1 đỉnh)
19 Trong không gian, ba vectơ gọi là đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song
song hoặc chứa trong một mặt phẳng
20* Cho 3 vectơ a
, b
và c trong không gian
Từ một điểm O bất kỳ ta vẽ OA a OB, b OC, c Khi đó ba vectơ a,
b
và c
đồng phẳng khi và chỉ khi bốn điểm O, A, B, C cùng nằm trên
một mặt phẳng
Nếu một trong ba vectơ a, b
và c
là vectơ 0
thì ba vectơ đó đồng
phẳng
Nếu hai trong ba vectơ a, b
và c
cùng phương thì ba vectơ đó đồng
phẳng
21* Cho hai vectơ không cùng phương a
, b
và một vectơ c
trong không gian
Khi đó, ba vectơ a, b
và c
đồng phẳng khi và chỉ khi tồn tại duy nhất cặp số
m, n sao cho cma nb
22* Cho a
, b
và c
là ba vectơ không đồng phẳng Với bất kỳ một vectơ x
nào
trong không gian ta đều tìm đƣợc một bộ duy nhất ba số m, n, p sao cho:
xmanbpc
Trang 6TỌA ĐỘ TRONG PHẲNG TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Trang 7A B I
A B I
A B I
A B I
A B C G
A B C G
A B C G
A B C G
A B C G
x x x x
y y y y
z z z z
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG MẶT PHẲNG
PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
1 Vectơ pháp tuyến của một đường thẳng là vectơ khác 0 có
giá vuông góc với đường thẳng ấy Kí hiệu là nd 1 Vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng là vectơ khác 0
có giá vuông góc với mặt
phẳng ấy Kí hiệu là n
Vectơ chỉ phương của một đường thẳng là vectơ khác 0 có giá
song song hoặc trùng với đường thẳng ấy Kí hiệu là ud Vectơ chỉ phương của một mặt phẳng là vectơ khác 0
có giá song song hoặc nằm
trong mặt phẳng ấy Kí hiệu là u
n A B C P
Trang 10A B
Trang 11VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG TRONG PHẲNG
VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Hai đường thẳng d d cắt nhau tạo thành bốn góc Số đo 1, 2
nhỏ nhất của các góc đó được gọi là số đo góc giữa hai
đường thẳng d d hay đơn giản là góc giữa 1, 2 d d 1, 2
Khi d1/ /d2 hoặc d1d2, ta quy ước góc giữa chúng bằng
hay đơn giản là d d1; 2 Góc này không vượt quá 900
Hai mặt phẳng P1 , P cắt nhau tạo thành bốn góc Số đo nhỏ nhất của các 2góc đó được gọi là số đo góc giữa hai mặt phẳng P 1, P2 hay đơn giản là góc giữa P1 , P 2
Khi P1 / / P hoặc 2 P1 P2 , ta quy ước góc giữa chúng bằng 0
0
Góc giữa hai mặt phẳng P 1, P được ký hiệu là 2
1, 2
là P1 , P2 Góc này không vượt quá 0
90
Trang 12
Khoảng cách giữa hai đường
thẳng song song bằng khoảng
cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia
2*
P A x1 1 B y C z1 1 D10
P A x2 2 B y C z2 2 D2 0
P1 / / P 2
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song
song bằng khoảng cách từ một điểm tùy
ý trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia
Trang 13PHƯƠNG TRÌNH HAI ĐƯỜNG PHÂN GIÁC
Phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi d ,d 1 2 là
tập hợp tất cả điểm M thỏa:
, 1 , 2
d AxBy C 0 và M x M;y M ,N x N;y Nd
M,N nằm cùng phía đối với d f M .f N 0
M,N nằm khác phía đối với d f M .f N 0
Với f x y , AxBy C
Nếu d A x1 1 B y C1 10 và d2 A x2 B y C2 2 0 cắt nhau tại
M thì mọi đường thẳng khác đi qua M đều có dang:
1 1 1 2 2 2 0
m A xB y C n A xB y C với 2 2
0
m n
Hai mặt phẳng P A x1 1 B y C z1 1 D10 và P A x2 2 B y C z2 2 D2 0 cắt nhau
0 :
0
d
đều có dạng:
1 1 1 1 2 2 2 2 0
m A xB y C z D n A xB y C z D với 2 2
0
Trang 141 Phương trình mặt cầu tâm I x ;y ;z 0 0 0 bán kính R là tập hợp các điểm
M(x;y;z) thỏa phương trình:
(P) không cắt (S) d(I,(P)) > R
(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt d(I,(d)) < R
(P) cắt (S) tại hai điểm phân biệt d(I,(P)) < R
Muốn viết phương trình tiếp tuyến d của (C), ta chú ý tới 2 điều:
- Điểm trên đường tròn mà d đi qua
- Định lý: d là tiếp tuyến của (C)
(P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn có dạng:
2 2 2 ax 0Ax+By+Cz+D=0
Trang 15ELLIP TRONG MẶT PHẮNG ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1 Cho hai điểm cố định F F1, 2 với F F1 2 2c c 0
Đường elip là tập hợp các điểm M sao cho MF1MF2 2a
Trong đó a là số cho trước lớn hơn c
Hai điểm F F1, 2 gọi là các tiêu điểm của elip
Khoảng cách 2c gọi là tiêu cự của elip
1*
0 0 0
1 2 3
; ;:
M x y z d
2* Phương trình chính tắc của elip
Chọn hệ trục tọa độ Oxy sao cho tiêu cự F1c;0 , F c2 ;0
Khi đó phương trình elip là: E :x22 y22 1a b 0
M M
Trang 16HÌNH DẠNG CUẢ ELIP VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
1* Tính đối xứng của elip
Elip có phương trình E :x22 y22 1a b 0
làm các trục đối xứng và gốc tọa độ làm tâm đối xứng
2* Vị trí tương đối của hai đường thẳng
1
( )d đi qua M1x y z và có 1; 1; 1 u u u u( ;1 2; 3)2
A , cắt trục Oy tại hai điểmB và 1 B2
- Bốn điểm đó gọi là các đỉnh của elip
- Trục Ox được gọi là trục lớn, trục Oy gọi là trục bé
Người ta cũng gọi đoạn A A là trục lớn, đoạn 1 2 B B là 1 2
trục bé
- Độ dài trục lớn là 2a, độ dài trục bé là 2b
- Vẽ qua A A1, 2 hai đường thẳng song song với trục tung,
vẽ qua B B1, 2 hai đường thẳng song song với trục hoành
Bốn đường thẳng đó tạo thành hình chữ nhật cơ sở
Trang 173 Tâm sai của elip
Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elip gọi là tâm sai của elip và
được kí hiệu là e, tức là e c0 e 1
a
Cách 2: Xét hệ phương trình tạo thành gồm các phương trình của ( )d1 và (d2)
Nếu hệ có một nghiệm duy nhất thì ( )d1 cắt (d2)
Nếu hệ vô số nghiệm thì d1 (d2)
Nếu hệ vô nghiệm thì
1 2
1 2
/ /( ), ( )
- Nếu hệ có nghiệm thì hai đường cắt nhau
- Nếu hệ vô nghiệm thì hai đường chéo nhau
Trang 18
3* Vị trí tương đối giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Đường thẳng d đi qua điểm M0x y z0; 0; 0 và có VTCP u u u u 1; 2; 3
- Mặt phẳng (P) có VTPT n A B C ; ;
Cách 1:
* u n 0 d cắt (P)
d vuông góc (P) u/ /n
/ /
u n
- Nếu M0 d M0 P thì d P
- Nếu M0 d M0 P thì d/ / P
Cách 2:
- Viết d dưới dạng tham số
0 1
0 2
0 3
;
- Giải hệ
0 1
0 2
0 3
0
- Nếu hệ có một nghiệm thì d cắt (P)
- Nếu hệ vô nghiệm thì d // (P)
- Nếu hệ có vô số nghiệm thì d P
Trang 19
KHOẢNG CÁCH 1* Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Đường thẳng d đi qua điểm M0x y z0; 0; 0 và có VTCP
1; 2; 3
u u u u
- Một điểm M bất kỳ
- Tính d M d( , )?
;
M M u
d M d
u
Cách 2:
- Viết phương trình mặt phẳng qua M và vuông góc với d
- Tìm giao điểm H của d với
- Khi đó: (d M d, )MH
Cách 3:
- Viết d dưới dạng tham số
0 1
0 2
0 3
;
- Gọi H là điểm bất kỳ thuộc d H x 0u t y1; 0u t z2 ; 0u t3
- Để H là hình chiếu vuông góc của M lên d MHu
- Khi đó d M d( , )MH
Trang 20
2* Khoảng cách giữa hai đường chéo nhau
- Đường thẳng d đi qua điểm A và có VTCP u
- Đường thẳng d’ đi qua điểm B và có VTCP v
- Tính d d d( , ')?
Cách 1:
( , ')
;
u v AB
d d d
u v
Cách 2: Tính độ dài đoạn vuông góc chung
Cách 3:
- Viết phương trình mặt phẳng chứa d’ và // d
- Khi đó d d d( , ')d d , d A ,
Trang 21
GÓC 1* Góc giữa hai đường thẳng
- Đường thẳng d có VTCP u
- Đường thẳng d’ có VTCP v
- Khi đó os , ' .
u v
c d d
u v
0 cos d d, ' 90
d d u v u v
2* Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
- Đường thẳng d có VTCP u
- Mặt phẳng (P) có VTPT n
- Khi đó sin , .
u n
d P
u n
0 sin d P, 90
/ /