Rút gọn phân thức: y Muốn rút gọn một phân thức ta có thể: - Phân tích tử và mẫu thành nhân tử nếu cần để tìm nhân tử chung.. - Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung... - Biến đổi lần
Trang 1Ngườiưthựcưhiện:ưTrương Thị Mộng Tuyền
ưưưưưưTrườngưTHCSưHũa Lợi
Trang 2KiÓm tra bµi cò
1 Muèn rót gän mét ph©n thøc ta cã thÓ lµm thÕ nµo? ¸p dông rót gän ph©n thøc sau:
3
2 Rót gän ph©n thøc:
y
Trang 3Kiểm tra bài cũ
1 Muốn rút gọn một phân thức ta có thể làm thế nào?
á p dụng rút gọn phân thức sau:
3
2 Rút gọn phân thức:
y
Muốn rút gọn một phân thức ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung.
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung.
2
2
3 (2 3 )
y
x
Trả lời:
7xy.2y2(2x-3y) 7xy 3x(2x-3y)2
= 7xy
3(y+2)
3x(y+2)
3 x (y+2) 3(y+2)
=
7xy 2y2(2x-3y) 7xy 3x (2x-3y)2
Trang 4Tiết 25 - LUYỆN TẬP Dạng 1: Rút gọn phân thức
Bài tập 11/40 (SGK):
Rút gọn các phân thức sau:
Muốn rút gọn phân
thức ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu
thành nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử
chung
- Chia cả tử và mẫu
cho nhân tử chung
3 2 5
12
18
x y a
xy 20 ( 5 )
) 5 (
15 ) 2
3
x x
x
x b
Bài tập 12/40 (SGK): Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn các phân thức sau:
2 4
8
a
2 2
)
b
Bài tập 13/40 (SGK): Áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút gọn các phân thức sau:
3
45 (3 )
15 ( 3)
a
x x
2 2
)
b
Trang 5Tiết 25 - LUYỆN TẬP Dạng 1: Rút gọn phân thức
Bài tập 11/40 (SGK):
Rút gọn các phân thức sau:
Muốn rút gọn phân
thức ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu
thành nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử
chung
- Chia cả tử và mẫu
cho nhân tử chung
3 2 5
12
18
x y a
xy 20 ( 5 )
) 5 (
15 ) 2
3
x x
x
x b
5
2 3 18
12 )
xy
y
x
6 : 18
6 :
12
xy xy
xy y
x
2
3
2
y
x
) 5 (
20
) 5 (
15
3
x x
x
x b
2
3( 5)
4
x x
Gi i: ải:
3 2
Trang 6Tiết 25 - LUYỆN TẬP Dạng 1: Rút gọn phân thức
Bài tập 12/40 (SGK): Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn các phân thức sau:
Muốn rút gọn phân
thức ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu
thành nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử
chung
- Chia cả tử và mẫu
cho nhân tử chung
2 4
8
a
2
3( 2) ( 2 4)
x
2 2
)
b
3 ( 1)
x x
3(x-2)2
x(x-2)(x2+2x+4)
(x-2)
2 3
3( 4 4) ( 8)
x x
2 4
)
8
a
Gi i: ải:
2 2
)
b
2
7 3
1
x
x x
3
x x
2
3 ( 1)
x
x x
Trang 7Tiết 25 - LUYỆN TẬP Dạng 1: Rút gọn phân thức
Bài tập 13/40 (SGK): Áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút gọn các phân thức sau:
Muốn rút gọn phân
thức ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu
thành nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử
chung
- Chia cả tử và mẫu
cho nhân tử chung
3
45 (3 )
15 ( 3)
a
x x
2
3 ( x 3)
Chú ý:
Đôi khi chúng ta phải
đổi dấu tử thức hoặc
mẫu thức theo tính
chất A = -(-A) để
xuất hiện nhân tử
chung của tử và mẫu
-3.15x(x-3) 15x(x-3)3
= -3.15x(x-3)
15x(x-3)3
2 2
)
b
Gi i: ải:
3
45 (3 ) )
15 ( 3)
a
x x
Trang 8Tiết 25 - LUYỆN TẬP Dạng 1: Rút gọn phân thức
Bài tập: Rút gọn các phân thức sau:
Muốn rút gọn phân thức
ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu
thành nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử
chung
- Chia cả tử và mẫu cho
nhân tử chung
2 4
)
8
a
2 4
3 12 12
8
x x
x x
3( 2) ( 2 4)
x
Chú ý:
Đôi khi chúng ta phải
đổi dấu tử thức hoặc
mẫu thức theo quy tắc
A = -(-A) để xuất hiện
nhân tử chung của tử
và mẫu
3(x-2)2
x(x-2)(x2+2x+4)
(x-2)
2 3
3( 4 4) ( 8)
x x
3( 2) ( 2 4)
x
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Bài tập: Chứng minh các đẳng thức sau
Biến đổi vế trái:
Sau khi biến đổi ta có: vế trái bằng vế phải
Vậy đẳng thức được chứng minh.
2 )
b
2
2
)
c
x
Chứng minh đẳng thức
- Biến đổi cho một trong
hai vế bằng vế còn lại
- Biến đổi lần lượt hai vế
cùng bằng một biểu thức
thứ ba
Gi i: ải:
Trang 9Tiết 25 - LUYỆN TẬP
Dạng 3: Tìm x từ đẳng thức cho trước
Dạng 1: Rút gọn phân thức Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Chứng minh đẳng thức
- Biến đổi cho một trong
hai vế bằng vế còn lại
- Biến đổi lần lượt hai vế
cùng bằng một biểu thức
thứ ba
Muốn rút gọn phân
thức ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu
thành nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử
chung
- Chia cả tử và mẫu cho
nhân tử chung
Chú ý:
Đôi khi chúng ta phải
đổi dấu tử thức hoặc
mẫu thức theo quy tắc
A = -(-A) để xuất hiện
nhân tử chung của tử và
mẫu
Bµi tËp: Cho a là hằng số Tìm x, biết a) a2x + x = 2a4 – 2 ;
x(a2 + 1) = 2a4 - 2
2(a4 – 1)
a2 + 1 2(a2 + 1)(a2 - 1)
a2 + 1
x =
x =
x = 2(a2 -1)
4 2
1
a x
a
b) 3ax – ax2 + 9 = a2
Vậy : x = 2(a2 -1)
(Vì a2 + 1 0)
Gi i: ải:
a) a2x + x = 2a4 – 2 ;
Trang 10Tiết 25 - LUYỆN TẬP
Dạng 3: Bài toán tìm x
Dạng 1: Rút gọn phân thức Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
Chứng minh đẳng thức
- Biến đổi cho một trong
hai vế bằng vế còn lại
- Biến đổi lần lượt hai vế
cùng bằng một biểu thức
thứ ba
Muốn rút gọn phân
thức ta có thể:
- Phân tích tử và mẫu
thành nhân tử (nếu
cần) để tìm nhân tử
chung
- Chia cả tử và mẫu cho
nhân tử chung
Chú ý:
Đôi khi chúng ta phải
đổi dấu tử thức hoặc
mẫu thức theo quy tắc
A = -(-A) để xuất hiện
nhân tử chung của tử và
mẫu
Trang 11Tiết 25 - LUYỆN TẬP
Dạng 3: Bài toán tìm x
Dạng 1: Rút gọn phân thức
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
HDVN:
nội dung của bài.
* BTVN 9, 10b, 12b / SBT.
* Ôn: - Tính chất cơ bản của phân thức
- Cách quy đồng mẫu số nhiều phân số.
* Soạn bài :”Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức”.