Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là bao nhiêu ?.a. Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau: - Trái nghĩa với riêng: .... Dòng 3: gồm 3 ti
Trang 1UBND HUYỆN SÔNG MÃ
PHÒNG GD&ĐT
KHẢO SÁT NĂNG LỰC GIÁO VIÊN TIỂU HỌC
HUYỆN SÔNG MÃ LẦN THỨ I
NĂM HỌC 2013 - 2014 Dành cho giáo viên Tiểu học
Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Ngày khảo sát : 02/10/2013
Giám khảo 1 Giám khảo 2 CT HĐKS ghi số phách: Điểm Tên giám khảo Điểm Tên giám khảo I PHẦN TOÁN HỌC ( 70 điểm). Câu 1: Toán lớp 5 ( 5 điểm)
Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 60m Chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Tính chu vi và diện tích của sân bóng đó ? Giải:
Câu 2: Toán lớp 5 ( 5 điểm) Tìm x : ( x + 2) + ( x + 4) + ( x + 6 + x + 8 + x ) = 120
Trang 2
Câu 3: Toán lớp 5 ( 5 điểm).
Cho ABCD là hình vuông như hình vẽ
Tính diện tích phần tô màu:
A 5,2 cm B
C D
Câu 4: ( 5 điểm) Hãy điền số vào dấu * để được số tự nhiên vừa chia hết cho 2, 3 và 5 ? a) 1 * * 7 * *
b) 2 * * * * 3 * - Hãy nhận xét số tự nhiên đó.
Câu 5: :( 5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 40 cm M là một điểm trên cạnh
AC và đoạn AM bằng
4
1 cạnh AC Từ M kẻ đường vuông góc với cạnh AC cắt cạnh
BC tại điểm N Tính độ dài đoạn MN
Trang 3
Câu 6: Toán lớp 5 :( 6 điểm) Cho hình chữ nhật ABCDcó: điểm E nằm trên cạnh AB, điểm M nằm trên cạnh BC
EB = 28 cm; MB = ½ BC = 14cm ; CD = 84 cm Tính diện tích tam giác EDM.
Trang 4
Câu 7: Toán lớp 3: ( 4 điểm): Khoảng cách từ nhà bạn An tới trường là 950m bạn đi bộ đến trường mất 25 phút Hỏi trong 5 phút bạn An đi được bao nhiêu mét ?
Câu 8:Toán lớp 3 :( 4 điểm) Hoàng có miếng bìa hình vuông cạnh 3 5 m Em hãy tính chu vi và diện tích miếng bìa đó giúp Hoàng nhé.
Câu 9: Giải các bài toán sau :( 6 điểm)
Trang 5Năm nay bố hơn con 24 tuổi Cỏch đõy 3 năm, tuổi con bằng 2
8 tuổi bố Tớnh tuổi của mỗi người hiện nay.
Câu 10:( 4 điểm) Một chai đựng đầy nớc thì nặng 1500 gam Nếu đựng một nửa nớc thì nặng 900 gam Hỏi khi chai rỗng thì nặng bao nhiêu ?
Trang 6
Câu 11 :( 6 điểm) Cho hình thang vuông ABCD ( như hình vẽ ) có đáy bé bằng 3 1 đáy lớn, có diện tích bằng 24 cm2 Tính diện tích tam giác BCD A B D C
Trang 7
Câu 12 :( 6 điểm). Bố hơn mẹ 4 tuổi, 7 năm trước tuổi bố gấp 8 lần tuổi con còn tuổi con bằng 1/7 tuổi mẹ Tính tuổi bố, mẹ hiên nay.
Câu 13 :( 4 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm?
a 12m 8 dm = …….m b 9m2 2dm2 = …… m2
Câu 14.:( 5 điểm) Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ.
Tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là bao nhiêu ?
Trang 8
II PHẦN TIẾNG VIỆT (30 điểm) Câu 1 Bài tập: (tiếng việt lớp 3):( 3 điểm) Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có nghĩa như sau: - Trái nghĩa với riêng:
- Cùng nghĩa với leo:
- Vật đựng nước để rửa:
- Trái nghĩa với lười nhác: .
- Làm cho tóc gọn và mượt:
- Trái nghĩa với ngoài:
- Trái nghĩa với ngọt ngào:
- Di chuyển nhanh :
- Cùng nghĩa với từ bố :
Câu 2 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (tiếng việt lớp 4):( 3 điểm). Các từ cho trước: Tài năng, tài hoa, tài cao, tài đức, đẹp trời, đẹp đẽ, đẹp mắt, dũng khí, dũng sĩ, dũng cảm. - Một người vẹn toàn - Nét chạm chổ:
- Phát hiện và bồi dưỡng những trẻ - Một ngày
- Những kỉ niệm thời thơ ấu.
- Một diệt xe tăng địch.
- Có đấu tranh.
- nhận khuyết điểm.
Trang 9Câu 3 Giải ô chữ (tiếng việt lớp 3):( 3 điểm).
Đ/c xem gợi ý và điền tiếp các chữ cái vào ô trống để được tiếng:
2: D 3: S
4: T
5 C 6: R
7: H 8: L 9: G 10: T 11: C Dòng 1: Được lên lớp trên (gồm 2 tiếng bắt đầu bằng chữ L)
Dòng 2: ( gồm 2 tiếng ) Đi thành hàng ngũ diễu qua lễ đài hoặc đường phố để
biểu dương sức mạnh.
Dòng 3: ( gồm 3 tiếng ) Sách dùng để dạy và học trong nhà trường
Dòng 4: ( gồm 3 tiếng ) Lịch học trong nhà trường.
Dòng 5: ( gồm 2 tiếng ) Những người thường được gọi là phụ huynh học sinh Dòng 6: ( gồm 2 tiếng ) Nghỉ giữa buổi học
Dòng 7: ( gồm 2 tiếng ) Học trên mức khá.
Dòng 8: ( gồm 2 tiếng ) có thói xấu này thì không thể học giỏi
Dòng 9: ( gồm 2 tiếng ) Thầy cô nói cho HS hiểu bài.
Dòng 10: ( gồm 2 tiếng ) Hiểu nhanh, tiếp thu nhanh, xử trí nhanh
Dòng 11: ( gồm 2 tiếng ) Người phụ nữ dạy học.
Hãy ghi lại các tiếng ở dòng in màu:
Câu 4 Đ/c hãy giải nghĩa các từ sau: (tiếng việt lớp 3): ( 3 điểm) - Thiếp đi:
- Khẩn khoản:
- Loang lổ:
- Cầu thủ:
- Nghẹn ngào:
Trang 10- Thản nhiên:
Câu 5 Thêm trạng ngữ cho các câu sau: (tiếng việt lớp 4):( 3 điểm).
- , em giúp bố mẹ làm những công việc gia đình.
- , em rất chăm chú nghe giảng và phát biểu.
- , muôn loài hoa đua nở.
- , Rùa có một cái mai láng bóng
Câu 6: Tìm và điền quan hệ từ thích hợp vào các chỗ trống
(TV lớp 5) (3 điểm).
- Tiếng cười đem lại niềm vui cho mọi người nó còn là một liều thuốc trường sinh.
- Hồng chăm học bạn ấy còn rất chăm làm.
Câu 7: Xác định và gạch chân vị ngữ trong các câu sau: (TV lớp 4)(3 điểm).
- Em là cháu bác Tự Em về làng nghỉ hè.
- Quê hương là chùm khế ngọt
Cho con trèo hái mỗi ngày.
Quê hương là đường đi học Con về rợp bướm vàng bay.
Câu 8: Xác định và gạch chân chủ ngữ trong các câu sau: (tiếng việt lớp 4).
(3 điểm)
- Văn hóa nghệ thuật cũng là một mặt trận Anh chị em là chiến sĩ trên mặt trận ấy.
- Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi niềm bông phượng Hoa phượng là hoa học trò.
- Ruộng rẫy là chiến trường
Cuốc cày là vũ khí Nhà nông là chiến sĩ Hậu phương thi đua với tiền phương.
Câu 9 Xác định và gạch chân trạng ngữ trong các câu sau: (TV lớp 4) (3
điểm)
Trang 11a) Không khí của triều đình thật là ảo não Đúng lúc đó, một viên thị vệ hớt hải chạy vào:
- Tâu bệ hạ ! Thần vừa tóm được một kẻ đang cười sằng sặc ngoài đường b) Từ ngày còn ít tuổi, tôi đã thích những tranh lợn, gà, chuột, ếch, tranh cây dừa, tranh tố nữ của làng Hồ.
c) Vương quốc nọ buồn chán kinh khủng vì vắng tiếng cười.
Câu 10 Xác định các bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong mỗi câu
sau: (3 điểm)
- Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.
- Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mùa đông, những chùm hoa
khép miệng đã bắt đầu kết trái.