1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề khảo sát chất lượng HKI 2010-2011

5 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát chất lượng HKI 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát chất lượng
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Yên Thành
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi P là trung điểm của cạnh AB.. Qua P kẻ đờng thẳng song song với BC cắt AC tại điểm Q.. aTính độ dài đoạn thẳng PQ.. bTứ giác BCQP là hình gì?. cLấy điểm K đối xứng với điểm P qua đi

Trang 1

Phòng gd&đt huyện yên thành

đề khảo sát chất lợng học kì i năm học 2010-2011

Môn toán.Lớp 8 Thời gian làm bài :90 phút.

Câu 1.(2.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 - 4x + 4 b) 3x2 + 3xy + x + y c) x3 + 5x2 + 4x

Câu 2 (1.5 điểm) a)Làm tính chia : ( x3 + 3x2 +5x+3 ): (x + 1) b)Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức thơng Câu 3.(2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau: A = x (x – 3) + (x – 2)(x +2) 5x2+10xy+5y2 B = 5x2 - 5y2 Câu 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC có cạnh BC = 5cm Gọi P là trung điểm của cạnh AB Qua P kẻ đờng thẳng song song với BC cắt AC tại điểm Q a)Tính độ dài đoạn thẳng PQ b)Tứ giác BCQP là hình gì? Vì sao? c)Lấy điểm K đối xứng với điểm P qua điểm Q.Tứ giác AKCP là hình gì?vì sao? d)Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AKCP là hình vuông?Tính diện tích tam giác ABC trong trờng hợp đó? ……… Hết ………

Phòng gd&đt huyện yên thành đề khảo sát chất lợng lần I năm học 2010-2011 Môn toán.Lớp 8 Thời gian làm bài :90 phút. Câu 1.(2.5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 - 4x + 4

a) 3x2 + 3xy + x + y

c) x3 + 5x2 + 4x

Câu 2 (1.5 điểm) a)Làm tính chia :

Trang 2

( x3 + 3x2 +5x+3 ): (x + 1)

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức thơng

Câu 3.(2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

A = x (x – 3) + (x – 2)(x +2)

5x2+10xy+5y2

B =

5x2 - 5y2

Câu 4.(4 điểm) Cho tam giác ABC có cạnh BC = 5cm Gọi P là trung điểm của cạnh

AB Qua P kẻ đờng thẳng song song với BC cắt AC tại điểm Q a)Tính độ dài đoạn thẳng PQ

b)Tứ giác BCQP là hình gì? Vì sao?

c)Lấy điểm K đối xứng với điểm P qua điểm Q.Tứ giác AKCP là hình gì?vì sao? d)Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì để tứ giác AKCP là hình vuông?Tính diện

tích tam giác ABC trong trờng hợp đó?

đáp án – biểu điểm

Câu

1

(2,5) a) (1điểm) x

2 – 4x+4 = (x-2)2

1,0

b, (3x2+3x)+(x+y) =3x(x+y) +(x+y) = (x+y)(3x+1)

0,75

c, x(x2+5x+4) = x( x+4)(x+1)

0,75

Câu

2

a) (2 điểm)

x3 + 3x2 +5x+3 x + 1

x3 + x2 x2 + 2x +3

0,5

2x2 +5x+3

2x2 + 2x

3x +3

0,5 0,5 3x +3

b)(0,25điểm) Đa thức thơng là P = x2 + 2x +3

Ta có: P = (x+1)2+2

0,25

Vì (x+ 1)2  0 ,x

 P  2.Do đó P có giá trị nhỏ nhất là 2

Xảy ra khi (x + 1) = 0  x = -1

Câu 3:(2điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a, = x2 -3x + x2-4 = 2x2 - 3x -4

b, 5(x+y)2 x+y

= =

0,5

Trang 3

5(x-y)(x+y) x-y

Câu

4

- Vẽ hình đúng

A

P Q K

B C

0,5

a) (1điểm) Xét ABC có:

( )

PA PB gt

PQ BC Q BC

QA = QC

0,5

Suy ra PQ là đờng trung bình của ABC

 PQ = BC:2

= 5:2

b)(0,5điểm) Tứ giác BCQP có PQ //BC (gt)

Do đó BCQP là hình thang 0,5 c)(0,75điểm) Theo câu a) ta có : AQ = QC (1)

Mặt khác điểm K đối xứng với điểm P qua

điểm Q nên

PQ = QK (2)

0,5

Từ (1) và (2) tứ giác AKCP có hai đờng chéo AC và PK

cắt nhau tại trung điểm Q của mỗi đờng nên AKCP là hình

d) (1,25điểm) Hình bình hành AKCP là hình

vuông

(3)

(4)

AC PK

 

0,25

Ta lại có : PK = BC (= 2PQ)(5)

Từ (3) và (5) suy ra : AC = BC

Từ (4) và (6) suy ra: ACBC

Vậy để hình bình hành AKCP là hình vuông thì ABC vuông

cân tại C

0,25 Khi đó diện tích tam giác ABC là:

Trang 4

1

2

ABC

= 1

2.5.5

= 12,5 (cm2)

0,5

Chú ý: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa

Ngời ra : nguyễn Thế Trung

đề thi kscl lần thứ I năm học 2010-2011

Môn toán;lớp 8.

(Thời gian làm bài 90 phút)

1-Chuẩn đánh giá:

A.Đại số:

1.Nhân,chia các đa thức:

- Nhân đa thức

-Những hằng đẳng thức đáng nhớ

-Phân tích đa thức thành nhân tử

- Chia đa thức

2 Phân thức đại số:

- Rút gọn phân thức đại số

-Cộng ,trừ các phân thức đại số

B.Hình học:

1.Tứ giác:

- Các hình tứ giác:Hình thang ,hình bình hành, hình chữ nhật,…

-Đờng trung bình của tam giác,hình thang

-Đối xứng tâm,đối xứng trục

2.Diện tích đa giác

2-Ma trận đề kiểm tra:

hiểu

Vận dụng

1,75

Phân tích đa thức thành

nhân tử và hằng đẳng

thức

3 2,5 1 0,5 4 3

1,25 1 1,25

Trang 5

Tø gi¸c 2

1,75 1 1 3 2,75

1,25 1 1,25

3,5 4 3,5 3 3 11 10

Ngày đăng: 31/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vẽ hình đúng                                                                                                                                                                   A - Đề khảo sát chất lượng HKI 2010-2011
h ình đúng A (Trang 3)
- Các hình tứ giác:Hình thang ,hình bình hành, hình chữ nhật,…          -Đờng trung bình của tam giác,hình thang - Đề khảo sát chất lượng HKI 2010-2011
c hình tứ giác:Hình thang ,hình bình hành, hình chữ nhật,… -Đờng trung bình của tam giác,hình thang (Trang 5)
w