1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIET 19 BAI TAP

5 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Củng cố những kiến thức đã học: Cấu tạo TB thực vật, sự phân chia TB, các loại rễ, các miền rễ, sự hút nước và MK, cấu tạo của thân, vận chuyển các chất trong thân… - Theo

Trang 1

Tuần 10 Ngày soạn: 20.10.1013

Tiết 19 - BÀI TẬP

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Củng cố những kiến thức đã học: Cấu tạo TB thực vật, sự phân chia TB, các loại rễ, các miền rễ, sự hút nước và MK, cấu tạo của thân, vận chuyển các chất trong thân…

- Theo dõi sự tiếp thu kiến thức của học sinh

- Sửa chữa những thiếu sót

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng tư duy, làm việc độc lập

3 Thái độ:

- Ý thức nghiêm túc học tập và kiểm tra

II/ CHUẨN BỊ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Kiến thức trọng tâm cần ôn tập cho học sinh

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Chuẩn bị hệ thống kiến thức trước ở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới : BÀI TẬP

Giới thiệu bài: Để củng cố toàn bộ những kiến thức mà các em đã được tìm hiểu trong thời gian qua và cũng là chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra 45 phút xắp tới ta tiến hành ôn tập:

Phát triển bài:

Hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gv: Đặt hệ thống câu hỏi và tiến

hành ôn tập qua hệ thống câu

hỏi:

1 Hãy nêu cấu tạo của TB thực

vật?

2 Tế bào phân chia như thế nào?

TB ở bộ phận nào của cây mới

có khả năng phân chia? Sự lớn

lên và phân chia của TB có ý

nghĩa gì đối với thực vật?

1 Gồm: Vách TB, màng sinh chất, chất TB, nhân,không bào

2 Nhân phân chia trước thành 2 nhân  chất TB phân chia và hình thành vách ngăn đôi TB mẹ 

2 TB con TB mô phân sinh phân mới có khả

I/ Chương I: TBTV

- Cấu tạo TBTV

- Sự phân chia TB

Trang 2

3 Rễ được chia thành mấy loại?

Mỗi loại cho ví dụ?

4 Hãy cho biết đường hấp thụ

nước và MK hoà tan từ đất vào

cây?

5 Nêu cấu tạo và chức năng của

các miền của rễ?

6 Vì sao nói lông hút là một TB?

nó có tồn tại mãi không?

7 Vì sao phải thu hoạch cây có

rễ củ trước khi ra hoa?

8 Hãy kể tên các loại rễ biến

dạng?cho vd?

9 những điểm khác nhau giữa

thân và cành?

10 Những điểm giống và khác

về cấu tạo giữa chồi hoa và lá?

11.thân dài ra do đâu? Ta bấm

năng phân chia

 ý nghĩa: Làm cho cây sinh trưởng và phát triển

3 2 loại:Rễ cọc và rễ chùm

Rễ cọc: Mít, nhãn, ổi

Rễ chùm: Lúa, ngô, hành, xã

4 Nước từ đất đi vào TB lông hút, qua thịt võ và

đi vào mạch gỗ

5 Gồm 4 miền: Miền trưởng thành: Dẫn truyền -miền sinh trưởng: phân chia làm rễ dài ra

-miền chóp rễ:che trở rễ -miền hút:hút nước,MK

6 Ví nó có thành phần của một TB nó không tồn tại mãi, già đi sẽ rụng

7 Vì cây ra hoa sẽ sử dụng chất dd dự trữ trong

cũ  củ bị giảm chất dd

8 Rễ củ: sắn, khoai

Rễ móc: trầu không

Rễ thở: Bần, bụt mọc…

Rễ giác mút: Tầm gửi,

9 Giống: Đều có chồi nách vá ngọn

Khác: Cành do chồi nách

pt thành, thân do chồi ngọn pt thành, thân mọc đứng, cành mọc xiên

10 Giống: đều có mầm

lá bao bọc

Khác:- chồi lá là mô phân sinh pt thành cành mang lá

- chồi hoa là mầm hoa pt thành cành mang hoa hoặc hoa

11 Do sự phân chia ở

II/ Chương II: Rễ.

- Các loại rễ

- Các miền của rễ

- Sự hút nước và

MK của rễ

- Biến dạng của rễ

III/ Chương III: Thân

- Cấu tạo ngoài của thân

- Thân dài ra, to

ra do đâu

- Cấu tạo trong thân non

- Vận chuyển các chất trong thân

- Biến dạng của thân

31

Trang 3

ngọn cây trước khi cây ra hoa vì

sao?

- Tại sao phải tỉa cành xấu?

- Cây nào bấn ngọn, cây nào

không nên bấm ngọn?

- Sự dài ra của thân khác nhau

tùy loại cây ntn?

12 thân to ra do đâu?

13.mạch rây và mạch gỗ có chức

năng gì? Vì sao ta không nên bẻ

hay làm gãy cây?

- Không nên bẽ cây vì sẽ làm ảnh

hưởng đến sự hút nước và MK

hòa tan, sự vận chuyển các chất

hưu cơ trong cây

14 Rễ hút được nước và MK do

đâu?

- Lông hút có cấu tạo là gì?

TB mô phân sinh ngọn Khi bấm ngọn, cây không cao lên, chất dd dồn xuống cho chồi lá và hoa pt

12 Do sự phân chia của tầng sinh võ và tầng sinh trụ

13 Mạch rây:vận chuyển chất hữu cơ Mạch gỗ vận chuyển nước và MK

14 Do bộ phận lông hút của rễ

- là TB

4 Củng cố đánh giá:

- Nhận xét kết quả ôn tập của HS Tốt và chưa tốt

5 Dặn dò:

- Học bài chuẩn bị kiểm tra 45 phút

- Soạn bài 19

Trang 4

TIẾT 20 KIỂM TRA 45 PHÚT

I/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Giúp HS nắm được: Cấu tạo TB thực vật, sự phân chia TB, các loại rễ, các miền rễ, sự hút nước và MK, cấu tạo của thân, vận chuyển các chất trong thân…

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng tư duy, làm việc độc lập

3 Thái độ:

- Xây dựng ý thức tự giác trong quá trình làm bài kiểm tra

II/ CHUẨN BỊ

1.Chuẩn bị của giáo viên:

- Thiết lập ma trận

Các chủ

đề chính Nhận biết Các mức độ nhận thứcThông hiểu Vận dụng Tổng

Chương

II: Rễ

Câu 2:

0,5đ

Câu 1:

3,0đ

Câu 1:

0,5 đ

Câu 3:

2,0đ

Câu 2:

2,0 đ Chương

III: Thân

Câu 3, 5:

0,5đ/câu

Câu 4, 6:

0,5đ/câu

TỔNG 1 câu

0,5đ 1 câu 3,0đ 4 câu 1,5đ 1 câu 2,0đ 2 câu 1,0đ 1 câu 2,0 đ

2.Chuẩn bị của học sinh:

- Chuẩn bị giấy kiểm tra, viết, thức

III/ TIẾN HÀNH KIỂM TRA

1 Ổn định lớp: nắm sĩ số.

2 Phát đề:

A TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào một chữ cái (a, b, c, d) chỉ ý trả lời đúng nhất:

1/ Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây rễ chùm?

a Ngô, hành , lúa, xả; b Cam, lúa, ngô, ớt;

c Dừa, cải, nhãn, hành; d Chuối, tỏi tây, sầu riêng, đậu

2/ Trong những nhóm cây sau đây, nhóm cây nào toàn là cây lâu năm?

a Mướp, tràm, mận, ổi; b Phượng, bàng, tràm, mít;

c Lim, đay, chuối, mía; d Bằng lăng, bí ngô, mồng tơi, ớt

3/ Cấu tạo trong trụ giữa của thân non gồm:

a Thịt vỏ và mạch rây; b Thịt vỏ và ruột;

c Mạch rây và mạch gỗ, ruột;d Vỏ và mạch gỗ

4/ Rễ cây hút nước và muối khoáng nhờ:

a Miền trưởng thành; b Miền sinh trưởng;

c Miền chóp rễ; d Các lông hút

5/ Chồi hoa sẽ phát triển thành:

a Chồi cành; b Cành mang lá;

c Cành mang hoa; d Chồi lá

33

Trang 5

6/ Chồi ngọn mọc ở đâu:

a Ngọn cành; b Nách lá;

c Ngọn thân; d Ngọn cành hoặc ngọn thân

B TỰ LUẬN.(7 điểm)

Câu 1: Hãy kể tên các loại rễ biến dạng, mỗi loại cho 02 ví dụ? (3 điểm)

Câu 2: Những điểm giống nhau và khác nhau về cấu tạo giữa chồi hoa và chối lá? (2

điểm)

Câu 3: Hãy

cho biết con đường hấp thụ nước và muối khoáng hoà tan từ đất vào cây? (2 điểm)

ĐÁP ÁN

A TRẮCNGHIỆM (3 điểm)

(Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

B TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 : (3đ)

Câu 2: (2đ)

- Khác nhau: Chồi lá có ở mô phân sinh ngọn, chồi hoa có ở mầm hoa.(1,0đ) Câu 3: (2đ)

- Nước từ tế báo lông hút đi qua thịt vỏ và đi vào mạch gỗ (1,0đ)

Ngày đăng: 14/02/2015, 06:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w