1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu dai hoc lan 2 mon hoa

25 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 489 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các khí A, B, C, D lần lợt tác dụng với dd NaOH thì số phản ứng oxi hóa - khử đã xẩy ra trong tất cả các thí nghiệm trên là: Cõu 14: Cho xiclopropan tác dụng với nớc brom thu đợc hợp

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo thanh hoá đề thi thử đại học lần 2 năm 2010

Tr ờng thpt thạch thành 1 môn: hoá học

Thời gian: 90 phút

Cõu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngòai cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y

có phân lớp electron lớp ngòai cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngòai cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:

Cõu 2: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít

H2(đktc) Mặt khác cho 0,3 mol hỗn hợp X trên phản ứng vừa đủ với 7,84 lít khí Cl2 (đktc) Số mol Fe

có trong 18,5 gam hỗn hợp X là:

Cõu 3: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí (CO2, NO) và dd X Khi thêm HCl d vào dd X đợc dd Z Dung dịch Z hòa tan tối đa đợc bao nhiêu gam bột Cu (biết chỉ có khí NO bay ra)

Cõu 7: Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục từ từ đến d khí CO2 vào dd NaAlO2 ; (2) Sục từ từ đến d khí

NH3 vào dd AlCl3 ; (3) Nhỏ từ từ đến d dd HCl vào dd NaAlO2 ; (4) Nhỏ từ từ đến d dd NaOH vào dd AlCl3 ; (5) Nhỏ rất từ từ đến d dd Al2(SO4)3 vào dd NaOH Sau các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì có bao nhiêu thí nghiệm thu đợc kết tủa AlOH)3

Cõu 8: Cho các chất sau: Anđehitaxetic, axitfomic, metylfomiat, anđehitoxalic, mantozơ, glucozơ,

saccarozơ, axetilen, fructozơ Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là:

Cõu 9:Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng đợc với NaOH ?

Cõu 10: Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa NH4 ; Al3+ ; 0,15 mol Cl - và 0,1 mol

SO42- sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 1,12 lít khí mùi khai ở đktc (không còn khí tan trong dung dịch)

và m gam kết tủa Giá trị của m là:

Cõu 11: Trộn 300ml dd KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,025M vào 200ml dd H2SO4 xM, thu đợc a mol kết tủa và 500ml dd có pH = 2 Giá trị a, x lần lợt là: (coi H2SO4 phân li hoàn toàn cả 2 nấc)

A 0,015 và 0,25 B 0,0075 và 0,125 C 0,0075 và 0,25 D 0,015 và 0,125.

Trang 2

Cõu 12 : Cho V ml dung dịch NH3 1 M vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,3 M thu đợc 1,96 gam kết tủa Giá trị của V là:

Cõu 13: Thực hiện thí nghiệm theo các sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3 đặc, d → Khí A ;

CaOCl2 + HCl→ Khí B ; NaHSO3 + H2SO4 → Khí C ; Ca(HCO3)2 + HNO3 → Khí D Cho các khí A, B, C, D lần lợt tác dụng với dd NaOH thì số phản ứng oxi hóa - khử đã xẩy ra trong tất cả các thí nghiệm trên là:

Cõu 14: Cho xiclopropan tác dụng với nớc brom thu đợc hợp chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dd

NaOH d, đun nóng tạo ra sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với CuO đun nóng đợc hợp chất hữu cơ

đa chức Z Cho 0,1 mol Z tham gia phản ứng tráng gơng thì khối lợng Ag tối đa thu đợc là:

Cõu 15: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 30 X tác

dụng với Na giải phóng H2 Số các chất thỏa mãn giả thiết trên là

Cõu 16: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với:

Cõu 17: Cho lần lợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH và C6H5NH3Cl vào dd NaOH đun nóng Hỏi có mấy chất phản ứng ?

Cõu 18: Cho các chất sau: anđehit axetic (1), đimetyl ete (2), axit fomic (3), ancol etylic (4) Nhiệt độ

sôi của chúng đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

C CH3NH2, C6H5OH, HCOOH D C6H5NH2, C2H5NH2, HCOOH

Cõu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu đợc 3,3 gam CO2 và 2,25 gam H2O Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO đun nóng rồi cho sản phẩm sinh ra thực hiện phản ứng tráng gơng thì khối lợng Ag tạo ra nhiều nhất là:

A x > y B 2y ≥ x > y C 2y > x ≥ y D 2y > x > y

Câu 25 Cho sơ đồ điều chế etyl axetat từ tinh bột nh sau:

Tinh bột → glucozơ → rợu etylic → axit axetic → etyl axetat

Trang 3

Xác định khối lợng tinh bột cần lấy để điều chế đợc 88 gam etyl axetat Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%.

Câu 26:Trộn đều 0,81 gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dd HNO3 d đợc hỗn hợp khí NO2 và NO có tỉ lệ mol

Cõu 28: Cho 18,8g hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng với Na dư sinh ra

3,36 lớt H2 (đktc) Cụng thức phõn tử của hai rượu là:

Cõu 29: Cho cỏc hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn

chức) Biết C3H4O2 khụng làm chuyển màu quỳ tớm ẩm Số chất tỏc dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:

Cõu 30: A là hợp chất đơn chức cú khối lượng phõn tử là 88 đvC Khi cho 17,6g A tỏc dụng với dd

NaOH vừa đủ thỡ thu được 19,2g muối khan Vậy CTCT của A là :

Cõu 31: A là hỗn hợp của 2 axit hữu cơ no Đem đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp A thỡ thu được

5,6 lớt khớ CO2 (đktc), cũn để trung hoà 0,15 mol hỗn hợp A cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Vậy cụng thức của 2 axit là:

Cõu 32: Hoà tan 3,66g hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch A và 0,896 lớt khớ H2

(đktc) pH của dung dịch A bằng :( Na = 23, Ba = 137)

Cõu 33: Cỏc ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p6 Thứ tự giảm dần bỏn kớnh

của cỏc ion trờn là

A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B Mg2+ > Na+ > F- > O2-

C F- > Na+ > Mg2+ > O2- D O2-> F- > Na+ > Mg2+

Cõu 34: Cho Ba dư vào dd chứa 2 muối MgSO4 và CuSO4 thỡ thu được khớ A, dd B và kết tủa C

Nung kết tủa C đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn D, cho H2 dư đi qua D nung núng thu được chất rắn E Hoà tan chất E vào dd HCl dư thấy E tan một phần Vậy thành phần chất rắn E gồm :

A BaSO4, CuO, Mg B MgO, Cu, BaSO4 C Mg Cu, BaSO4 D BaO, MgO, Cu

Cõu 35: Khi crăckinh butan thu được hỗn hợp A gồm 6 hiđrocỏcbon và H2 cú thể tớch là 30 lớt Dẫn

hỗn hợp A vào dung dịch nước Br2 dư thấy cú 20 lớt khớ thoỏt ra, cỏc thể tớch đo cựng điều kiện Hiệu suất phản ứng crăckinh là

Cõu 36: Số đồng phõn xeton cú cựng cụng thức phõn tử C5H10O là :

Trang 4

A 5 B 3 C 2 D 4

Cõu 37: Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu sản xuất rượu etylic Nếu

dựng 1 tấn bột gỗ trờn cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu 700, biết hiệu suất của quỏ trỡnh điều chế

là 70%, khối lượng riờng của rượu nguyờn chất là 0,8 g/ml

Cõu 38: Hoà tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp chất rắn X gồm : Fe , FeS2 , FeS , và S bằng dung dịch

HNO3 dư thoỏt ra V lớt khớ NO duy nhất (Đktc) và dung dịch Y Thờm Ba(OH)2 dư vào Y thu được

126,25 gam kết tủa Giỏ trị của V là :

A 17,92 B 19,04 C 24,64 D 27,58

Cõu 39: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai muối CuSO4 và NaCl với cường độ dũng điện I

= 5A cho đến khi ở 2 điện cực nước cũng điện phõn thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn

hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bỡnh điện phõn cú 448 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là:

Cõu 40: Clo hoá PP ( Polipropilen) thu đợc một loại tơ Clorin trong đó Clo chiếm 17,53 % về khối

l-ợng Trung bình một phân tử Clo tác dụng với số mắt xích PP là:

Câu 41: Cho hỗn hợp X gồm a mol FeS2 và 0,045 mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng thu

đ-ợc dung dịch chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của a là:

Câu 42: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí X ( đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16,8 gam hỗn hợp 3

oxit: CuO, Fe3O4, Al2O3 nung nóng, phản ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn

và một hỗn hợp khí Y nặng hơn khối lợng hỗn hợp khí X là 0,32 gam Giá trị của V và m là:

A 0,224 lít và 14,48 g B 0,672 lít và 18,46 g

C 0,112 lít và 12,28 g D 0,448 lít và 16,48 g

Câu 43: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b

mol HCl Điều kiện để thu đợc kết tủa sau phản ứng là:

Câu 44 : Cần vừa đủ 0,5 lít dung dịch HNO3 x (M) để hoà tan hỗn hợp m gam hợp kim Al và Mg Sau

phản ứng thu đợc dung dịch A và khí B gồm N2O và NO Cô cạn dung dịch A thu đợc hai muối khan có

tổng khối lợng là ( m + 136,4) Biết tỉ khối của B so với Hiđro là 18,5 Giá trị của x là:

Câu 45 : Hoà tan 0,56 gam sắt và 0,405 gam nhôm vào dung dịch chứa 70 ml AgNO3 1M Biết các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là:

Câu 46 : Cho 32,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 tác dụng với V lít dung dịch HNO3 2M, đun nóng và

khuấy đều, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 2,24 lít NO (đktc) và còn lại 2,8 gam kim loại Khối lợng

muối thu đợc sau phản ứng và giá trị của V lần lợt là:

A 98.01 và 0,6575 B 72,9 và 0,6575 C 81 và 0,5 D 108,9 và 0,5

Câu 47 : Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng

thu được chất khớ làm xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa cỏc chất vụ cơ) Cụ cạn dung dịch Y thu

được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

Câu 48 : Cho sơ dồ sau:

Trang 5

Chất A trong sơ đồ trên là

C©u 49 : Thuốc giảm đau Paracetamol có chứa liên kết peptit trong phân tử và được tạo thành bằng cách

cho axit axetic tác dụng với p- amino phenol Công thức của thuốc là

C©u 50 : So sánh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau:

- Hòa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M

- Hòa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M

Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khí NO duy nhất Tỉ lệ m1 : m2 có giá trị bằng

A m1 : m2 = 9 : 8 B m1 : m2 = 8 : 9 C m1 : m2 = 1 : 1 D m1 : m2 = 10 : 9

Trang 6

Sở giáo dục và đào tạo thanh hoá đề thi thử đại học lần 2 năm 2010

A x > y B 2y ≥ x > y C 2y > x ≥ y D 2y > x > y

Câu 5 Cho sơ đồ điều chế etyl axetat từ tinh bột nh sau:

Tinh bột → glucozơ → rợu etylic → axit axetic → etyl axetat

Xác định khối lợng tinh bột cần lấy để điều chế đợc 88 gam etyl axetat Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%

Câu 6: Trộn đều 0,81 gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dd HNO3 d đợc hỗn hợp khí NO2 và NO có tỉ lệ mol

Cõu 8: Cho 18,8g hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng với Na dư sinh ra

3,36 lớt H2 (đktc) Cụng thức phõn tử của hai rượu là:

Cõu 9: Cho cỏc hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn

chức) Biết C3H4O2 khụng làm chuyển màu quỳ tớm ẩm Số chất tỏc dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:

Cõu 10: A là hợp chất đơn chức cú khối lượng phõn tử là 88 đvC Khi cho 17,6g A tỏc dụng với dd

NaOH vừa đủ thỡ thu được 19,2g muối khan Vậy CTCT của A là :

Trang 7

Cõu 11: A là hỗn hợp của 2 axit hữu cơ no Đem đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp A thỡ thu được

5,6 lớt khớ CO2 (đktc), cũn để trung hoà 0,15 mol hỗn hợp A cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Vậy cụng thức của 2 axit là:

Cõu 12: Hoà tan 3,66g hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch A và 0,896 lớt khớ H2

(đktc) pH của dung dịch A bằng :( Na = 23, Ba = 137)

Cõu 13: Cỏc ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p6 Thứ tự giảm dần bỏn kớnh

của cỏc ion trờn là

A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B Mg2+ > Na+ > F- > O2-

C F- > Na+ > Mg2+ > O2- D O2-> F- > Na+ > Mg2+

Cõu 14: Cho Ba dư vào dd chứa 2 muối MgSO4 và CuSO4 thỡ thu được khớ A, dd B và kết tủa C

Nung kết tủa C đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn D, cho H2 dư đi qua D nung núng thu được chất rắn E Hoà tan chất E vào dd HCl dư thấy E tan một phần Vậy thành phần chất rắn E gồm :

A BaSO4, CuO, Mg B MgO, Cu, BaSO4 C Mg Cu, BaSO4 D BaO, MgO, Cu

Cõu 15: Khi crăckinh butan thu được hỗn hợp A gồm 6 hiđrocỏcbon và H2 cú thể tớch là 30 lớt Dẫn

hỗn hợp A vào dung dịch nước Br2 dư thấy cú 20 lớt khớ thoỏt ra, cỏc thể tớch đo cựng điều kiện Hiệu suất phản ứng crăckinh là

Cõu 16: Số đồng phõn xeton cú cựng cụng thức phõn tử C5H10O là :

Cõu 17: Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu sản xuất rượu etylic Nếu

dựng 1 tấn bột gỗ trờn cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu 700, biết hiệu suất của quỏ trỡnh điều chế

là 70%, khối lượng riờng của rượu nguyờn chất là 0,8 g/ml

Cõu 18: Hoà tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp chất rắn X gồm : Fe , FeS2 , FeS , và S bằng dung dịch HNO3 dư thoỏt ra V lớt khớ NO duy nhất (Đktc) và dung dịch Y Thờm Ba(OH)2 dư vào Y thu được 126,25 gam kết tủa Giỏ trị của V là :

A 17,92 B 19,04 C 24,64 D 27,58

Cõu 19: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai muối CuSO4 và NaCl với cường độ dũng điện I

= 5A cho đến khi ở 2 điện cực nước cũng điện phõn thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bỡnh điện phõn cú 448 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là:

Cõu 20: Clo hoá PP ( Polipropilen) thu đợc một loại tơ Clorin trong đó Clo chiếm 17,53 % về khối

l-ợng Trung bình một phân tử Clo tác dụng với số mắt xích PP là:

Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm a mol FeS2 và 0,045 mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng thu

đ-ợc dung dịch chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của a là:

Trang 8

Câu 23: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b

mol HCl Điều kiện để thu đợc kết tủa sau phản ứng là:

Câu 24 : Cần vừa đủ 0,5 lít dung dịch HNO3 x (M) để hoà tan hỗn hợp m gam hợp kim Al và Mg Sau

phản ứng thu đợc dung dịch A và khí B gồm N2O và NO Cô cạn dung dịch A thu đợc hai muối khan có

tổng khối lợng là ( m + 136,4) Biết tỉ khối của B so với Hiđro là 18,5 Giá trị của x là:

Câu 25 : Hoà tan 0,56 gam sắt và 0,405 gam nhôm vào dung dịch chứa 70 ml AgNO3 1M Biết các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng là:

Câu 26 : Cho 32,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 tác dụng với V lít dung dịch HNO3 2M, đun nóng và

khuấy đều, sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 2,24 lít NO (đktc) và còn lại 2,8 gam kim loại Khối lợng

muối thu đợc sau phản ứng và giá trị của V lần lợt là:

A 98.01 và 0,6575 B 72,9 và 0,6575 C 81 và 0,5 D 108,9 và 0,5

Câu 27 :: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng

thu được chất khớ làm xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa cỏc chất vụ cơ) Cụ cạn dung dịch Y thu

được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

Câu 28 :: Cho sơ dồ sau:

Chất A trong sơ đồ trờn là

Câu 29 : Thuốc giảm đau Paracetamol cú chứa liờn kết peptit trong phõn tử và được tạo thành bằng cỏch

cho axit axetic tỏc dụng với p- amino phenol Cụng thức của thuốc là

Câu 30 : So sỏnh khối lượng Cu tham gia phản ứng trong hai trường hợp sau:

- Hũa tan m1 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1,2M và H2SO4 0,3M

- Hũa tan m2 gam Cu cần vừa đủ 200 ml dung dịch hỗn hợp NaNO3 1,2M và H2SO4 0,8M

Biết rằng cả 2 trường hợp sản phẩm khử đều là khớ NO duy nhất Tỉ lệ m1 : m2 cú giỏ trị bằng

A m1 : m2 = 9 : 8 B m1 : m2 = 8 : 9 C m1 : m2 = 1 : 1 D m1 : m2 = 10 : 9

Cõu 31: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngòai cùng là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y

có phân lớp electron lớp ngòai cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngòai cùng của X và Y là 7

Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lợt là:

Trang 9

A 13 và 16 B 17 và 12 C 12 và 17 D 18 và 11.

Cõu 32: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 4,48 lít

H2(đktc) Mặt khác cho 0,3 mol hỗn hợp X trên phản ứng vừa đủ với 7,84 lít khí Cl2 (đktc) Số mol Fe

có trong 18,5 gam hỗn hợp X là:

Cõu 33: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu đợc hỗn hợp khí (CO2, NO) và dd X Khi thêm HCl d vào dd X đợc dd Z Dung dịch Z hòa tan tối đa đợc bao nhiêu gam bột Cu (biết chỉ có khí NO bay ra)

Cõu 37: Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục từ từ đến d khí CO2 vào dd NaAlO2 ; (2) Sục từ từ đến d khí

NH3 vào dd AlCl3 ; (3) Nhỏ từ từ đến d dd HCl vào dd NaAlO2 ; (4) Nhỏ từ từ đến d dd NaOH vào dd AlCl3 ; (5) Nhỏ rất từ từ đến d dd Al2(SO4)3 vào dd NaOH Sau các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì có bao nhiêu thí nghiệm thu đợc kết tủa AlOH)3

Cõu 38: Cho các chất sau: Anđehitaxetic, axitfomic, metylfomiat, anđehitoxalic, mantozơ, glucozơ,

saccarozơ, axetilen, fructozơ Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là:

Cõu 39:Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2 đều tác dụng đợc với NaOH ?

Cõu 40: Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa NH4 ; Al3+ ; 0,15 mol Cl - và 0,1 mol

SO42- sau phản ứng hoàn toàn thu đợc 1,12 lít khí mùi khai ở đktc (không còn khí tan trong dung dịch)

và m gam kết tủa Giá trị của m là:

Cõu 43: Thực hiện thí nghiệm theo các sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3 đặc, d → Khí A ;

CaOCl2 + HCl→ Khí B ; NaHSO3 + H2SO4 → Khí C ; Ca(HCO3)2 + HNO3 → Khí D Cho các khí A, B, C, D lần lợt tác dụng với dd NaOH thì số phản ứng oxi hóa - khử đã xẩy ra trong tất cả các thí nghiệm trên là:

Trang 10

Cõu 44: Cho xiclopropan tác dụng với nớc brom thu đợc hợp chất hữu cơ X Cho X tác dụng với dd

NaOH d, đun nóng tạo ra sản phẩm hữu cơ Y Cho Y tác dụng với CuO đun nóng đợc hợp chất hữu cơ

đa chức Z Cho 0,1 mol Z tham gia phản ứng tráng gơng thì khối lợng Ag tối đa thu đợc là:

Cõu 45: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 30 X tác

dụng với Na giải phóng H2 Số các chất thỏa mãn giả thiết trên là

Cõu 46: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với:

Cõu 47: Cho lần lợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH và C6H5NH3Cl vào dd NaOH đun nóng Hỏi có mấy chất phản ứng ?

Cõu 48: Cho các chất sau: anđehit axetic (1), đimetyl ete (2), axit fomic (3), ancol etylic (4) Nhiệt độ

sôi của chúng đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

Trang 11

Sở giáo dục và đào tạo thanh hoá đề thi thử đại học lần 2 năm 2010

Tr ờng thpt thạch thành 1 môn: hoá học

Thời gian: 90 phút

Câu 1 Cho sơ đồ điều chế etyl axetat từ tinh bột nh sau:

Tinh bột → glucozơ → rợu etylic → axit axetic → etyl axetat

Xác định khối lợng tinh bột cần lấy để điều chế đợc 88 gam etyl axetat Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 80%

Câu 2: Trộn đều 0,81 gam bột Al với bột Fe2O3 và CuO rồi thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu

đợc hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng hết với dd HNO3 d đợc hỗn hợp khí NO2 và NO có tỉ lệ mol

Cõu 4: Cho 18,8g hỗn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng với Na dư sinh ra

3,36 lớt H2 (đktc) Cụng thức phõn tử của hai rượu là:

Cõu 5: Cho cỏc hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn

chức) Biết C3H4O2 khụng làm chuyển màu quỳ tớm ẩm Số chất tỏc dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là:

Cõu 6: A là hợp chất đơn chức cú khối lượng phõn tử là 88 đvC Khi cho 17,6g A tỏc dụng với dd

NaOH vừa đủ thỡ thu được 19,2g muối khan Vậy CTCT của A là :

Cõu 7: A là hỗn hợp của 2 axit hữu cơ no Đem đốt chỏy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp A thỡ thu được

5,6 lớt khớ CO2 (đktc), cũn để trung hoà 0,15 mol hỗn hợp A cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Vậy cụng thức của 2 axit là:

Cõu 8: Hoà tan 3,66g hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch A và 0,896 lớt khớ H2

(đktc) pH của dung dịch A bằng :( Na = 23, Ba = 137)

Cõu 9: Cỏc ion Na+, Mg2+, O2-, F- đều cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p6 Thứ tự giảm dần bỏn kớnh

của cỏc ion trờn là

A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B Mg2+ > Na+ > F- > O2-

C F- > Na+ > Mg2+ > O2- D O2-> F- > Na+ > Mg2+

Cõu 10: Cho Ba dư vào dd chứa 2 muối MgSO4 và CuSO4 thỡ thu được khớ A, dd B và kết tủa C

Nung kết tủa C đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn D, cho H2 dư đi qua D nung núng thu được chất rắn E Hoà tan chất E vào dd HCl dư thấy E tan một phần Vậy thành phần chất rắn E gồm :

Trang 12

A BaSO4, CuO, Mg B MgO, Cu, BaSO4 C Mg Cu, BaSO4 D BaO, MgO, Cu.

Cõu 11: Khi crăckinh butan thu được hỗn hợp A gồm 6 hiđrocỏcbon và H2 cú thể tớch là 30 lớt Dẫn

hỗn hợp A vào dung dịch nước Br2 dư thấy cú 20 lớt khớ thoỏt ra, cỏc thể tớch đo cựng điều kiện Hiệu suất phản ứng crăckinh là

Cõu 12: Số đồng phõn xeton cú cựng cụng thức phõn tử C5H10O là :

Cõu 13: Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu sản xuất rượu etylic Nếu

dựng 1 tấn bột gỗ trờn cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu 700, biết hiệu suất của quỏ trỡnh điều chế

là 70%, khối lượng riờng của rượu nguyờn chất là 0,8 g/ml

Cõu 14: Hoà tan hoàn toàn 25,6 gam hỗn hợp chất rắn X gồm : Fe , FeS2 , FeS , và S bằng dung dịch HNO3 dư thoỏt ra V lớt khớ NO duy nhất (Đktc) và dung dịch Y Thờm Ba(OH)2 dư vào Y thu được 126,25 gam kết tủa Giỏ trị của V là :

A 17,92 B 19,04 C 24,64 D 27,58

Cõu 15: Điện phõn dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai muối CuSO4 và NaCl với cường độ dũng điện I

= 5A cho đến khi ở 2 điện cực nước cũng điện phõn thỡ dừng lại Dung dịch thu được sau điện phõn hoà tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bỡnh điện phõn cú 448 ml khớ bay ra (đktc) Giỏ trị của m là:

Cõu 16: Clo hoá PP ( Polipropilen) thu đợc một loại tơ Clorin trong đó Clo chiếm 17,53 % về khối

l-ợng Trung bình một phân tử Clo tác dụng với số mắt xích PP là:

Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm a mol FeS2 và 0,045 mol Cu2S tác dụng với HNO3 loãng, đun nóng thu

đ-ợc dung dịch chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của a là:

A 98.01 và 0,6575 B 72,9 và 0,6575 C 81 và 0,5 D 108,9 và 0,5

Câu 23 :: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tỏc dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun núng thu được chất khớ làm xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa cỏc chất vụ cơ) Cụ cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

Ngày đăng: 05/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w