1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra dai so 1

11 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 387 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Họ và tên:……… Lớp:………

Đề 1:

I Phần bắt buộc(8.0đ): Giải các phương trình sau:

Câu 1 (2 điểm): sinx 3

2

=

Câu 2 (2 điểm): 2 os(x - ) 2 0

4

Câu 3 (2 điểm): 3tan2x – 2tan x – 5 = 0

Câu 4 (2 điểm): 3 sin3x – cos3x = 2

II Phần tự chọn(2.0đ): Giải phương trình sau:

Câu 5a (Dành cho lớp 11B1): 1 sinx cos3x cosx sin2x cos2x + + = + +

Câu 5b (Dành cho các lớp còn lại): sin2x+sin tan2x 2x=3

-SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Họ và tên:……… Lớp:………

Đề 2:

I Phần bắt buộc(8.0đ): Giải các phương trình sau:

Câu 1 (2điểm): 2

osx

2

c =

Câu 2 (2 điểm): 2sin(x- ) 3 0

3

π − =

Câu 3 (2 điểm): 2cot2x + 3cot x – 5 = 0

Câu 4 (2 điểm): 2 sin3x – 2 cos3x = 1.

II Phần tự chọn(2.0đ): Giải phương trình sau:

Câu 5a (Dành cho lớp 11B1): 2

2

cos x cos 2x cos 3x cos 4x

Câu 5b (Dành cho các lớp còn lại): 5cos2x+sin2x=4

Trang 2

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Họ và tên:……… Lớp:………

Đề 3:

I Phần bắt buộc(8.0đ): Giải các phương trình sau:

Câu 1 (2 điểm): s inx 1

2

=

Câu 2 (2 điểm): 2 os(x+ ) 3 0

6

Câu 3 (2 điểm): 3tan2x + 2tan x – 1 = 0

Câu 4 (2 điểm): sin3x – 3 cos3x = 2

II Phần tự chọn(2.0đ): Giải phương trình sau:

Câu 5a (Dành cho lớp 11B1): 1 sinx cos3x cosx sin2x cos2x + + = + +

Câu 5b (Dành cho các lớp còn lại):

cos sin

1 sin 1 cos

-SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Họ và tên:……… Lớp:………

Đề 4:

I Phần bắt buộc(8.0đ): Giải các phương trình sau:

Câu 1 (2điểm): 3

osx

2

Câu 2 (2 điểm): 2sin(x+ ) 2 0

4

Câu 3 (2 điểm): 2cot2x + cot x - 3 = 0

Câu 4 (2 điểm): Sin3x – cos3x = 2

II Phần tự chọn(2.0đ): Giải phương trình sau:

2

cos x cos 2x cos 3x cos 4x

Câu 5b (Dành cho các lớp còn lại): cosx cos4x cos5x 0 − =

Trang 3

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

TỔ TOÁN – TIN

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỀ 1

KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Câu 1

3 sinx

2

+

=

+

=

π

π π

π π

k x

k x

2 3

2 3

2 3 2

2

k x

k x

+

=

+

=

π π π π

1.0

1.0

Câu 2

2

2 os(x- ) 2 0 os(x- )

c π − = ⇔c π =

2

4 4

2

 − = +

 − = − +



2

4 4

2

4 4

 = + +

 = − + +



2

k Z

x k

π

 = +

=

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 3

3tan2x – 2tan x – 5 = 0

• Đặt t = tan x

• PT trở thành 3t2 - 2t - 5 = 0 ⇔

1 5 3

t t

= −

 =

• t = -1 ⇔tan x = -1 ⇔ x = ;

4 k k

− + ∈¢

• t = 5

3 ⇔tan x = 5

3⇔ x = arctan( )5 ;

3 +k kπ ∈¢

• KL: PT có nghiệm x = ;

4 k k

− + ∈¢ và x = arctan( )5 ;

3 +k kπ ∈¢

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 4

Câu 4

3 sin3x – cos3x = 2

• Ta có: 3 sin(3 ) cos(3 )xx = 3 1sin(3+ x+α) với

2

1 sin

; 2

3 cosα = α = −

• Chọn

6

π

α −=

• PT ⇔ 2sin(3 ) 2

6

x−π =

⇔ sin(3 ) 2

x−π =

6 4

 − = − +



5

12 11

12



11 2

36 3

k Z

 = +



• KL: PT có nghiệm 5 2 ; 11 2 ;

x= π + kπ x= π + k k Zπ ∈

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 5a

2

0

s (2sin 1 2cos 2sin 2 ) 0

s (2sin 1 2cos 4sin cos ) 0

s 2sin 1 2cos (1 2sin

1 sinx cos3x cosx sin2x cos2x

1 cos2x sinx - sin2x cos3x cosx

sinx inx - 2sin2x.sinx inx

inx

s 2sin 1)(1 2cos ) 0

2

1

cos

3

x k

x

x

π π

=

=

=

=

¢

] inx(

inx

inx

2

Câu 5b

2

sin sin tan 3 sin (1 tan ) 3

1

3

c x

x

k

 = +

= −



¢ os

2

Trang 5

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

TỔ TOÁN – TIN

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỀ 2

KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

osx

2

c = ⇔

2

2 4

k

 = +

 = − +



Câu 2

3 2sin(x- ) 3 0 sin(x- )

2

3 3

2

 − = − +



2

3 3

2

3 3

π π

 = − + +



2 2

; 3

2

k Z

 = +

 = +

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 3

2cot2x + 3cot x – 5 = 0

• Đặt t = cot x

• PT trở thành 2t2 +3t - 5 = 0 ⇔

1 5 2

t t

=

 = −

• t = 1 ⇔tan x = 1 ⇔ x = ;

4 k k

π + π ∈

¢

• t = 5

2

− ⇔tan x = 5

2

− ⇔ x = arctan( 5) ;

2 k kπ

− + ∈¢

• KL: PT có nghiệm x = ;

4 k k

π + π ∈

¢ và x = arctan( 5) ;

2 k kπ

− + ∈¢

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 6

Câu 4

2 sin3x – 2 cos3x = 1

• Ta có: 2 sin(3 )x − 2 cos(3 )x = 2 2 sin(3+ x+α) với

cos ;sin

• Chọn

4

π

α = −

• PT ⇔ 2sin(3 ) 1

4

x−π = ⇔ sin(3 ) 1

4 2

x−π =

4 6

 − = − +



5

12 13

12



13 2

36 3

k Z

 = +



• KL: PT có nghiệm 5 2 ; 13 2 ;

x= π + kπ x= π + k k Zπ ∈

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 5a

2

2

2

4

4 0

2

c

c

π π

= +

=

2 2

2

3 cos x cos 2x cos 3x cos 4x

os os os cos 4x

os os2x+ os cos 4x

os os2x+ cos4x) os

2

0

1 2

2

3 2

4

3

4

c

π π

π π

π π

=



 = +

=





¢

cos 2x-4

os cos 2x+ os2x-3

os

2.0

Trang 7

Câu 5b

3

4 2

6 3

2 cos

6

5

2

5 2 6

x

k

x

 = +

¢

2.0

Trang 8

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

TỔ TOÁN – TIN

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỀ 3

KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Câu 1

1

s inx

2

2 6 2 6

π

 = − +



2

5 2 6

k Z

 = +

 = +



1.0

1.0

Câu 2

3

2 os(x+ ) 3 0 os(x+ )

c π − = ⇔c π =

2

6 6

2

 + = +

 + = − +



2

6 6

2

6 6

 = − +

 = − − +



2

; 2

3

x k

k Z

π

=

 = − +

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 3

3tan2x + 2tan x – 1 = 0

• Đặt t = tan x

• PT trở thành 3t2 + 2t - 1 = 0 ⇔

1 1 3

t t

= −

 =

• t = -1 ⇔tan x = -1 ⇔ x = ;

4 k k

− + ∈¢

• t = 1

3 ⇔tan x = 1

3⇔ x = arctan( )1 ;

3 +k kπ ∈¢

• KL: PT có nghiệm x = ;

4 k k

− + ∈¢ và x = arctan( )1 ;

3 +k kπ ∈¢

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 9

Câu 4

Sin3x – 3 cos3x = 2

• Ta có: sin(3 )x − 3 cos(3 )x = 3 1sin(3+ x+α) với

cos ;sin

α = α −=

• Chọn

3

π

α = −

• PT ⇔ 2sin(3 ) 2

3

x−π =

⇔ sin(3 ) 2

x−π =

3 4

 − = − +



7

12 13

12



13 2

36 3

k Z

 = +



• KL: PT có nghiệm 7 2 ; 13 2 ;

x= π + kπ x= π + k k Zπ ∈

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 5a

2

0

s (2sin 1 2cos 2sin 2 ) 0

s (2sin 1 2cos 4sin cos ) 0

s 2sin 1 2cos (1 2sin

1 sinx cos3x cosx sin2x cos2x

1 cos2x sinx - sin2x cos3x cosx

sinx inx - 2sin2x.sinx inx

inx

s 2sin 1)(1 2cos ) 0

2

1

cos

3

x k

x

x

π π

=

=

=

=

¢

] inx(

inx

inx

2

Câu 5b

cos sin

1 sin 1 cos

: s 1,cos 1

1 sin 1 cos (1 sin )(1 sin ) (1 cos )(1 cos )

4

Pt

=

inx

inx

Đối chiếu điều kiện ta có nghệm của phương trình là ;

4

x= +π k kπ ∈¢

2

Trang 10

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ

TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG

TỔ TOÁN – TIN

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐỀ 4

KHỐI 11 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Câu 1

3 osx

2

2

2 6

k

 = +

 = − +



Câu 2

2sin(x+ ) 2 0

4

2

4 4

2

 + = +

 + = − +



2

4 4

2

4 4

 = − +

 = − − +



2

; 2

2

x k

k Z

π

=

 = − +

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 3

2cot2x + cot x - 3 = 0

• Đặt t = cot x

• PT trở thành 2t2 +t - 3 = 0 ⇔

1 3 2

t t

=

 = −

• t = 1 ⇔tan x = 1 ⇔ x = ;

4 k k

π + π ∈¢

• t = 3

2

− ⇔tan x = 3

2

− ⇔ x = arctan( 3) ;

2 k kπ

− + ∈¢

• KL: PT có nghiệm x = ;

4 k k

π + π ∈¢ và x = 3

arctan( ) ;

2 k kπ

− + ∈¢

0.5

0.5

0.5

0.5

Trang 11

Câu 4

Sin3x – cos3x = 2

• Ta có: sin3x – cos3x= 1 1sin(3+ x+α) với cos 1 ;sin 1

• Chọn

4

π

α = −

• PT ⇔ 2 sin(3 ) 2

4

x−π =

⇔ sin(3 ) 1

4

x−π =

4 2

x− = +π π kπ

4

x= π + kπ

4 3

x= +π k kπ ∈

¢

• KL: PT có nghiệm 2 ;

4 3

x= +π k kπ ∈¢

0.5

0.5

0.5

0.5

Câu 5a

2

2

2

4

2

c x c x c x

c x c

c

= +

=

2 2

2

3 cos x cos 2x cos 3x cos 4x

os os2x+ os cos 4x os os2x+ cos4x) os

os2x+ cos4x

2

0

1 2

2

2

4

3

4

c x c

c x

π π

=



 = +

=





¢

cos 2x-4

os cos 2x+ os2x-3

os

2

Câu 5b

1 cosx cos4x cos5x 0 ( os5 os3 ) cos5x 0

2

os5 os3 cos5x=0 os3 cos5x=0

1 ( os3 cos5x)=0 os3 cos5x 2

3 5 2

;

4

x k

k

π π

π π

=

2

Ngày đăng: 14/02/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w