1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi nua HKI Toan 6

3 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy điểm O thuộc đờng thẳng xy.

Trang 1

Phòng giáo dục phủ lý

Trờng THCS Kim Bình Đề thi khảo sát 8 tuần Môn Toán lớp 6

Thời gian làm bài: 60 phút

I/ lý thuyết: (1.5 đ )

Học sinh chọn một trong hai câu sau để làm bài:

Câu 1: Viết công thức chia 2 luỹ thừa cùng cơ số? áp dụng tính x5: x (với x ≠0)

Câu 2: Đoạn thẳng AB là gì? Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5cm

II/ bài tập bắt buộc(8.5 đ )

Bài 1: Thực hiện phép tính.

a) 32.22-32.19

b) 24.5-[131-(13-4)2]

Bài 2: Tìm x.

12(x-1):3= 43+23

Bài 3:

Cho số 3* Tìm chữ số thích hợp thay vào * để 3* :

a)  9 b)  2 và 5

Bài 4:

a) Viết tập hợp tất cả các ớc của 12

b)Viết tập hợp các số tự nhiên x sao cho x 3 và x < 15

Bài 5:

Cho đờng thẳng xy Lấy điểm O thuộc đờng thẳng xy Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia

Oy lấy điểm B

a) - Kể tên các tia đối của tia OA;

- Kể tên các tia trùng nhau gốc A;

- Kể tên các đoạn thẳng trên hình vẽ

b) Biết OA= 2cm;OB= 2,5cm Tính AB

Bài 6:

Cho dãy số 5,11,17,23,29,…,2015

Tính tổng các số hạng của dãy số trên

======&&&======

Phòng giáo dục phủ lý

Trờng THCS Kim Bình đáp án- biểu điểm đề khảo sát 8 tuần Môn Toán lớp 6

Thời gian làm bài: 60 phút I/ lý thuyết: (1 đ )

Câu 1: am: an=am-n(m≥n, a≠ 0 )

x5: x =x5: x1=x5-1 =x4

- Công thức đúng 0.25đ

- Điều kiện đúng 0.25đ

- áp dụng đúng 0.5đ

Câu 2: - Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B

và tất cả các điểm nằm giữa A và B 0.5đ

0.5đ

Trang 2

II/ Bài tập bắt buộc(8.5 đ )

Bài 1: (2 đ)

c) 32.22-32.19

=32.(22-19)

= 32.3=9.3=27

d) 24.5-[131-(13-4)2]

=16.5-[131-92]

=80-[131-81]

=80-50

=30

a) 3 phép tính,đúng mỗi phép tính 0.25đ

Kết quả 0.25đ

b) 3 phép tính,đúng mỗi phép tính 0.25đ

Kết quả 0.25đ

Bài 2:(1 đ)

12(x-1):3= 43+23

12(x-1):3= 64+8

12(x-1):3= 72

12(x-1) =72.3

12(x-1) = 216

x-1 =216:12

x-1 =18

x =18+1

x =19

0.25 0.25 0.25 0.25

Bài 3: (1đ)

a) Để số 3*  9 thì số 3* phải có tổng các CS

9 hay (3+*)9 nên * ∈{ }6 ;

b) Để số 3*  2 thì số 3* phải có CS tận cùng là

CS chẵn, nên * ∈ {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8}

Để số 3*  5 thì số 3* phải có CS tận cùng là 0

hoặc 5 nên * ∈{ }0 ; 5

Vậy 3*  2 và 5 thì *=0

0.5

0.5

Bài 4: (1.5 đ)

a) Ư(12)={1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12}

Thực hiện đúng ý b: 0.75 điểm

b) Vì x3 nên x∈B(3) mà B(3)= {0 ; 3 ; 6 ; 9 ; ; 24 ; 27 ; }

mặt khác x<15 nên x∈{0;3;6;9;12}

0.75 0.75

Bài 5: (2,5 đ)

- Vẽ hình đúng: 0.5đ

a) - Các tia đối của tia OA là: Oy và OB;

- Các tia trùng nhau gốc A là: AO,AB và Ay

- Các đoạn thẳng là OA,OB,AB

b) Vì điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau Ox và Oy

nên điểm O nằm giữa 2 điểm A và B

⇒ OA+OB=AB

2+2,5=AB

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 3

Hay AB= 4,5(cm) 0.25

Bài 6(1đ)

Xét dãy số 5,11,17,23,29,…,2015

-NX: ta có 11-5=6

17-11=6

23-17=6

………

Kể từ số hạng thứ hai của dãy bằng số đứng trớc nó

cộng thêm 6 đơn vị nên khoảng cách cách đều của

dãy là 6

Số phần tử của dãy là (2015-5):6+1=336

Tổng các phần tử của dãy là (2015+5).336:2=339360

0.25

0.25 0.25 0.25

========&&&========

Ngày đăng: 13/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w