Kiến thức - Học sinh hiểu được định nghĩa tam giác cân và các tính chất của nó, hiểu được định nghĩa tam giác đều và các tính chất của nó.. Kiến thức - Học sinh nắm được lí Py-ta-go về q
Trang 1- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý về ba trường hợp bằng nhau của tam giác
3 Luyện tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 43
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- 1 học sinh ghi GT, KL
- Học sinh khác bổ sung (nếu có)
- Giáo viên yêu cầu học sinh khác đánh
giá từng học sinh lên bảng làm
GT OA = OC, OB = ODKL
a) AC = BDb) ∆EAB = ∆ECDc) OE là phân giác góc xOy
Chứng minh:
a) Xét ∆OAD và ∆OCB có:
OA = OC (GT) chung
OB = OD (GT)O
Trang 2∆OCB = ∆OAD∆OAD = ∆OCB
- 1 học sinh lên bảng chứng minh phần b
? Tìm điều kiện để OE là phân giác
∆OBE = ∆ODE (c.c.c) hay (c.g.c)
- Yêu cầu học sinh lên bảng chứng
minh
→∆OAD = ∆OCB (c.g.c)
→ AD = BC
b) Ta có = 1800 - = 1800 -
mà = do ∆OAD = ∆OCB (Cmtrên)
Ta có OB = OA + AB
OD = OC + CD
mà OB = OD, OA = OC → AB = CD Xét ∆EAB = ∆ECD có:
= (CM trên)
AB = CD (CM trên) = (∆OCB = ∆OAD)
→∆EAB = ∆ECD (g.c.g)c) xét ∆OBE và ∆ODE có:
Trang 3KL a) ∆ADB = ∆ADC
b) AB = AC
4 Củng cố
- Các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Cho ∆MNP có = , Tia phân giác góc M cắt NP tại Q Chứng minh rằng:
a ∆MQN = ∆MQP
b MN = MP
5 Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tập 44 (SGK)
- Ôn lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hoàn thành các bài tập còn lại
-Ngày soạn: 10/01/2013 -Ngày giảng: 14/01/2013
TIẾT 35: TAM GIÁC CÂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu được định nghĩa tam giác cân và các tính chất của nó, hiểu
được định nghĩa tam giác đều và các tính chất của nó
2 Kỹ năng
- Vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân Tính số đo các góc của
tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân
3 Thái độ
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định lý về ba trường hợp bằng nhau của tam giác
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Giáo viên treo bảng phụ hình 111
? Nêu đặc điểm của tam giác ABC
- Học sinh: ∆ABC có AB = AC là tam
giác có 2 cạnh bằng nhau
- Giáo viên: đó là tam giác cân
? Nêu cách vẽ tam giác cân ABC tại A
- Học sinh:
1 Định nghĩa (10’)
a Định nghĩa: SGK
N P
Trang 4+ Vẽ BC
- Vẽ (B; r) # (C; r) tại A
? Cho ∆MNP cân ở P, Nêu các yếu tố
của tam giác cân
Nhắc lại đặc điểm tam giác ABC, so
sánh góc B, góc C qua biểu thức hãy
phát biểu thành định lí
- Học sinh: tam giác cân thì 2 góc ở đáy
bằng nhau
- Yêu cầu xem lại bài tập 44(tr125)
? Qua bài toán này em nhận xét gì
- Học sinh: tam giác ABC có B Cµ = µ thì
? Nêu các cách chứng minh một tam
giác là tam giác cân
Trang 5⇒ tam giác đó là tam giác vuông cân.
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Học sinh: ∆ABC , ∠A=900, ∠B=∠C
? Quan sát hình 115, cho biết đặc điểm
của tam giác đó
- Học sinh: tam giác có 3 cạnh bằng
nhau
- Giáo viên: đó là tam giác đều, thế nào
là tam giác đều
? Nêu cách vẽ tam giác đều
- Học sinh:vẽ BC, vẽ (B; BC) # (C; BC)
tại A ⇒∆ABC đều
- Yêu cầu học sinh làm ?4
c) Định nghĩa 2: ∆ABC có ∠A=900,
AB = AC ⇒∆ABC vuông cân tại A
4 Củng cố
- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều
- HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam
giác cân HS được biết thêm các thuật ngữ: định lí thuận, định lí đảo, biết quan hệthuận đảo của hai mệnh đề và hiểu rằng có những định lí không có định lí đảo
2 Kỹ năng
- Có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam
giác cân Biết chứng minh một tam giác cân, một tam giác đều
3 Thái độ
Trang 6- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ các hình 117 → 119
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Thế nào là tam giác cân, vuông cân, đều; làm bài tập 47
Hs2: Làm bài tập 49a
Hs3: Làm bài tập 49b
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 50
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
- Trường hợp 1: mái làm bằng tôn
? Nêu cách tính góc B
- Học sinh: dựa vào định lí về tổng 3 góc
của một tam giác
- Giáo viên: lưu ý thêm điều kiện
∠B=∠C
- 1 học sinh lên bảng sửa phần a
- 1 học sinh tương tự làm phần b
- Giáo viên đánh giá
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51
Trang 7⇒∠ABD=∠ACEb) Ta có:
∠AIB+∠IBC=∠ABC
∠AIC+∠ICB=∠ACB
Và ∠ABD=∠ACE, ∠ABC=∠ACB
-Ngày soạn: 15/1/2013 -Ngày giảng: 17-24/1 -/2013
TIẾT 37: ĐỊNH LÝ PY-TA-GO
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh nắm được lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
vuông và định lí Py-ta-go đảo
2 Kỹ năng
- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài của một cạnh của tam giác
vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí Py-ta-go đảo để nhậnbiết một tam giác là tam giác vuông
tr131 HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài tập về nhà của học sinh
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Giáo viên cho học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở
- 5 học sinh trả lời ?1
1 Định lí Py-ta-go
?1
Trang 8- Giáo viên cho học sinh ghép hình
như ?2 và hướng dẫn học sinh làm
- Học sinh làm theo sự hướng dẫn của
? Phát biểu băng lời
- 2 học sinh phát biểu: Bình phương
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết
luận
? Ghi GT, KL của định lí
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL
? Để chứng minh một tam giác vuông ta
chứng minh như thế nào
- Học sinh: Dựa vào định lí đảo của định
Trang 9- BT55 SGK/131: chiều cao bức tường là: 16 − 1= 15≈3,9 m.
- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài của một cạnh của tam giác
vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí Py-ta-go đảo để nhậnbiết một tam giác là tam giác vuông
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu
Hs2: Nêu định lí Py-ta-go đảo, ghi GT; KL
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài
tập 57-SGK
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài
Trang 10- Giáo viên chốt kết quả.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
toán
- 1 học sinh đọc đề toán
- Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
? Tính chu vi của ∆ABC
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 56 - tr131 SGK
a) Vì 9 2 + 12 2 = 81 144 225 + = 2
15 = 225
→ 9 2 + 12 2 = 15 2Vậy tam giác là vuông
b) 5 2 + 12 2 = 25 144 169;13 + = 2 = 169
→ 5 2 + 12 2 = 13 2Vậy tam giác là vuông
c) 7 2 + 7 2 = 49 49 98;10 + = 2 = 100
Vì 98≠100 → 7 2 + 7 2 ≠ 10 2Vậy tam giác là không vuông
5
A
H
Trang 11Ngày soạn: 23/1/2013 Ngày giảng: 24-28/1/2013
TIẾT 39: LUYỆN TẬP(pi-ta-go)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Tiếp tục củng cố định lí Py-ta-go và định lí Py-ta-go đảo.
2 Kỹ năng
- Vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và
định lí Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông, vận dụng vào một
số tình huống thực tế có nội dung phù hợp Giới thiệu một số bộ ba Py-ta-go
3 Thái độ
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
- Học sinh đọc kĩ đầu bìa
Bài tập 59
xét ∆ADC có ∠ADC=900
Trang 12? Cách tính độ dài đường chéo AC.
- Dựa vào ∆ADC và định lí Py-ta-go
- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời
2 2 2 5 3 25 9 34
34
BC BC
2 2 2 1 2 1 4 5
5
AB AB
16
12 13
A
H
Trang 13Vậy con cún chỉ tới được A, B, D.
Ngày soạn: 27/1/2013 Ngày giảng: 30-31/1/2013
TIẾT 40: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra quá trình làm bài tập ở nhà của học sinh
3 Bài mới
? Phát biểu các trường hợp bằng nhau
của tam giác vuông mà ta đã học
(Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các phát
Trang 14- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, chia
- Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích
lời giải sau đó yêu cầu học sinh tự
Vì BH = HC, ∠AHB=∠AHC, AHchung
H144: EDK = FDK
Vì ∠EDK=∠FDK, DK chung,
∠DKE=∠DKF H145: MIO = NIO
Vì ∠MOI=∠NOI, OI chung
2 Trường hợp bằng nhau cạnh huyền
và cạnh góc vuông (20') a) Bài toán
⇒∆ABH = ∆ACH (Cạnh huyền - cạnh góc vuông)
- Tổng kết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
F D
Trang 155 Hướng dẫn về nhà
- Về nhà làm bài tập 63 → 64 SGK tr137
HD 63: a) ta cm tam giác ∆ABH = ∆ACH để suy ra đpcm
HD 64: C1: ∠C=∠F; C2: BC = EF; C3: AB = DE
Ngày soạn: 29/01/2013 Ngày giảng: 31-01/02/2013
TIẾT 43: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
Sĩ số:………… Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu các trường hợp
bằng nhau của tam giác vuông
(Gv đưa hình vẽ lên bảng phụ cho
M
10
Trang 16- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65
- Học sinh đọc kĩ đầu bài
? ∆AHB và ∆AKC là tam giác gì, có
những yếu tố nào bằng nhau?
- HS: ∠AHB=∠AKC=90o, AB = AC,
a) AH = AKb) AI là tia phân giác của gócA
⇒AI là tia phân giác của góc A
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 95 Bài tập 95 (SBT/109)
2
I
H K
A
Trang 17A
K H
Trang 18HD: BT 96 : Làm tương tự như BT 65 (SGK) BT 98 làm như BT 95 (SBT).
Ngày soạn: 4/02/2013 Ngày giảng: 05-06/02/2013
TIẾT 42 + 43: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
- GV: Giác kế, cọc tiêu, mẫu báo cáo thực hành, thước 10 m
- HS: Mỗi nhóm 4 cọc tiêu, 1 sợi dây dài khoảng 10 m, thước dài, giác kế
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- Tiết 1: Thông báo nhiệm vụ và hướng dẫn cách làm (học trong phòng học)
- Tiết 2: Thực hành ngoài trời
- Giáo viên đưa bảng phụ H149 lên bảng
và giới thiệu nhiệm vụ thực hành
- Học sinh chú ý nghe và ghi bài
- Giáo viên vừa hướng dẫn vừa vẽ hình
2 Hướng dẫn cách làm
- Đặt giác kế tại A vẽ xy ⊥ AB tại A
- Lấy điểm E trên xy
- Xác định D sao cho AE = ED
- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia Dm ⊥
Trang 19- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại
cách làm
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời; 1 học
sinh khác lên bảng vẽ hình
- Giáo viên yêu cầu các tổ trưởng báo
cáo việc chuẩn bị thực hành
- Các tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị và
dụng cụ của tổ mình
- Giáo viên kiểm tra và giao cho các
nhóm mẫu báo cáo
- Các tổ thực hành như giáo viên đã
hướng dẫn
- Giáo viên kiểm tra kĩ năng thực hành
của các tổ, nhắc nhở hướng dẫn thêm
Trang 20-Ngày soạn: 18/02/2013 -Ngày giảng:20-21/02/2013
TIẾT 44: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc trong tam giác, các
TH bằng nhau của hai tam giác, tam giác cân, tam giác vuông … Vận dụng các kiếnthức đã học vào các BT vẽ hình, tính toán chứng minh…
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu
hỏi 1 SGK/139
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đặt nội dung bài tập lên máy
I Ôn tập về tổng các góc trong một tam giác (18’)
Trang 21chiếu (chỉ có câu a và câu b)
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đưa nội dung bài tập lên máy
chiếu
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện 1 nhóm lên trình bày
- 2 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đưa máy chiếu nội dung
tr139
- Học sinh ghi bằng kí hiệu
? trả lời câu hỏi 3-SGK
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đặt nội dung bài tập 69 lên
máy chiếu
- Học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình và ghi GT,
Kl
- Giáo viên gợi ý phân tích bài
- Học sinh phân tích theo sơ đồ đi lên
- Câu 3; 4; 6 là câu sai
II Ôn tập về các trường hợp bằng nhau của hai tam giác (20’)
∠A1=∠A2 (CM trên);
AH chung
2 1
2 1
Trang 22⇒∆AHB = ∆AHC (c.g.c)
⇒∠H1=∠H2 (2 góc tương ứng)
mà ∠H1+∠H2=180o (2 góc kề bù)
⇒∠H1=∠H2=90o.Vậy AD ⊥a
4 Củng cố
- Tổng ba góc trong một tam giác Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
5 Hướng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập chương II
- Làm tiếp các câu hỏi và bài tập 70 → 73 SGK/141, 105, 110 SBT/111;112.Ngày soạn: 18/02/2013 Ngày giảng: 21-22/02/2013
TIẾT 45: ÔN TẬP CHƯƠNG II (tt)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tổng 3 góc trong tam giác, các
TH bằng nhau của hai tam giác, tam giác cân, tam giác vuông … Vận dụng các kiếnthức đã học vào các BT vẽ hình, tính toán chứng minh…
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
tam giác đặc biệt nào
- Học sinh trả lời câu hỏi
? Nêu định nghĩa các tam giác đặc biệt
đó
- 4 học sinh trả lời câu hỏi
? Nêu các tính chất về cạnh, góc của các
tam giác trên
? Nêu một số cách chứng minh của các
tam giác trên
- Giáo viên treo bảng phụ
- 3 học sinh nhắc lại các tính chất của
I Một số dạng tam giác đặc biệt
Trang 23c) Khi ∠BAC=60o; BM = CN =BCtính số đo các góc của
∆AMN xác định dạng ∆OBC
Chứng minh
a) ∆AMN cân
∆AMN cân ⇒∠ABC=∠ACB
⇒∠ABM=∠CAN (=180o+∠ABC)
∠M=∠N (theo câu a); MB = CN
⇒ HMB = KNC (cạnh huyền góc nhọn) ⇒BK = CK
-c) Theo câu a ta có AM = AN (1)Theo chứng minh trên: HM = KN (2)
Từ (1), (2) ⇒HA = AKd) Theo chứng minh trên
∠HBM=∠KCN mặt khác ∠OBC=∠HBM (đối đỉnh)
∠BCO=∠KCN (đối đỉnh)
O
K H
A
Trang 24- Giáo viên đưa ra tranh vẽ mô tả câu e.
? Khi ∠BAC=60ovà BM = CN = BC thì
suy ra được gì
- HS: ∆ABC là tam giác đều, ∆BMA
cân tại B, ∆CAN cân tại C
? Tính số đo các góc của ∆AMN
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
Do đó ∠MAN=180o-(30o+30o)=120o
Vì ∠M=30o⇒∠HBM ⇒∠OBC = 60o.tương tự ta có ∠OCB = 60o
⇒∆OBC là tam giác đều
- Ôn tập lí thuyết và làm các bài tập ôn tập chương II
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra
Ngày soạn: 24/02/2013 Ngày giảng: 27-28/02/2013
-TIẾT 46: KIỂM TRA CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS về:
+ Tổng ba góc trong một tam giác
+ Định lý Py-ta-go thuận, đảo
+ Các trường hợp bằng nhau của tam giác, các trường hợp bằng nhau đặc biệtcủa hai tam giác vuông
- Phát hiện được những sai sót HS thường mắc phải để kịp thời uốn nắn, bổsung
2 Kĩ năng
- Vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập
- Vẽ hình chính xác, trình bày bài khoa học
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tự giác làm bài
II NỘI DUNG KIỂM TRA
a) Đối với HS: Kiểm tra việc học tập của học sinh thông qua các chuẩn
Trang 25b) Đối với GV: Thông qua kiểm tra để đánh giá học sinh về mức độ tiếp thu kiến thức của các em,
từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học.
Biết cách xét
sự bằng nhau của hai tam giác
Biết vận dụng các t/h bằng nhau của hai tam giác để c/m các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
Vận dụng được định lí py-ta-go
Trang 26Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
Đề 2
Bµi 1 (1,5 ®iÓm) Cho tam giác ABC có góc B=800 , góc C= 30 0 Tính số đo góc A
Bµi 2 (1,5 ®iÓm) Phát biểu trường hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh của hai tam giác
Bµi 3 (1,0®iÓm) a)Tìm xem có các tam giác nào bằng nhau ở mỗi hình a) b) cdưới đây
Bµi 4 (2,0 ®iÓm) Tìm độ dài x trên mỗi hình e) f) dưới đây
Bµi 5 (3,0 ®iÓm) Cho tam giác ABC (AB < AC) Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho
CD=AB Các đường trung trực của các đoạn thẳng BC và AD cắt nhau tại I.
Chứng minh rằng:
a) IA=ID; IB=IC
b) ∆IAB=∆IDC
c) AI là tia phân giác của góc BAC.
Bài 6 (1.0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A bằng 600 Hai tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại H Tính số đo góc BHC.
Đề 2
Bµi 1 (1,5 ®iÓm) Cho tam giác ABC có góc B=700 , góc C= 40 0 Tính số đo góc A
Bµi 2 (1,5 ®iÓm) Phát biểu trường hợp bằng nhau góc-cạnh- góc của hai tam giác
Bµi 3 (1,0®iÓm) a)Tìm xem có các tam giác nào bằng nhau ở mỗi hình a) b) dưới đây
a)
b)
Trang 27Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
Bµi 4 (2,0 ®iÓm) Tìm độ dài x trên mỗi hình e) f) dưới đây
Bµi 5 (3,0 ®iÓm) Cho tam giác ABC (AB >AC) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho
CA=BD Các đường trung trực của các đoạn thẳng BC và AD cắt nhau tại H.
Chứng minh rằng:
a) HB=HC ; HA=HD
b)∆HAC=∆HDB
c)AH là tia phân giác của góc BAC.
Bài 6 (1.0 điểm) Cho tam giác ABC có góc A bằng 800 Hai tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại I Tính số đo góc BIC.
Bài làm
Híng dÉn chÊm Vµ BIÓU §IÓM
Bµi 1.
(1,0) Cho tam giác ABC có µB =800, µC = 300 Tính số đo góc A
*Áp dụng đinh lí tổng ba góc trong tam giác tính được góc A bằng 70 0 1đ
Trang 28Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
Bµi 3.
(2,0)
a) Chỉ nêu được tên tam giác nào bằng nhau ở mỗi hình a) b) c) d) cho mỗi câu 0,25đ
* Hình d) không có hai t/giác bằng nhau
b) Chỉ nêu được tên tam giác là tam giác cân, tam giác vuông ở hình a) c) thì cho mỗi câu 0,5đ
* Xét hai tam giác vuông bằng nhau theo t/h hai cạnh góc vuông bằng nhau
b)∆IAB=∆IDC (c-c-c: AB=DC; IB=IC; IA=ID)
c)AI là tia phân giác của góc BAC.
Góc D bằng góc IAC (∆IAD cân)
Góc D bằng góc IAB (∆IAB=∆IDC)
=>góc IAC bằng IAB=> AI là tia p/g của góc A
0,5đ
0,5đ 1,0đ 1,0đ
III ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT SAU KHI CHẤM BÀI
- Nắm vững kiến thức:
====================================================
Ngày soạn: 25/2/2013 Ngày giảng: 28/2/2013
TIÊT 47 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN
TRONG MỘT TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, so sánh được các cạnh
của một tam giác khi biết quan hệ giữa các góc và ngược lại Biết được trong tamgiác vuông (tam giác tù), cạnh góc vuông (cạnh đối diện với góc tù) là cạnh lớn nhất
2 Kỹ năng - Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
3 Thái độ- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Trang 29C B
A
Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
? 1 Vẽ ∆ABC ( AC > AB) quan sát xem
∠B "=" ; " >" ; "<"∠C ?
Dự đoán như thế nào?
? 2 Gấp giấy sao cho AB chồng lên
cạnh AC Tìm tia phân giác ∠BAM xác
? Vẽ ∆ABC sao cho ∠B>∠C dự đoán
xem AB = AC; AB > AC; AC > AB?
Người ta CM được ∠B>∠C …
Ta có nhận xét gì về cạnh và góc của
tam giác đó
GV đưa ra điều kiện để HS nhận xét
Tam giác có một góc tù thì cạnh nào lớn
Chứng minh
Do AB < ACđặt AB' = ABB' ∈AC
Vẽ AM, ∠A1=∠A2; AM chung
⇒∆BAM = ∆B'AM ( c - g - c)
⇒∠ABC=∠AB’MXét ∆MB'C ta có ∠ABM=∠C+∠M1
⇒∠AB’M >∠C hay ∠ABC>∠C
2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn
? 3
Dự đoán
AC > AB
Người ta CMĐLsau: ∆ABC
4 Củng cố
- Trong một tam giác nếu cạnh này lớn hơn cạnh kia thì suy ra được gì?
C B
A
2 1
B' A
B
Trang 30- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong
tam giác vào giải toán
3 Thái độ
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập.
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- Học sinh đọc đề bài nêu những điều đã
cho? những điều phải tìm?
- Vẽ hình biể thị nội dung bài toán
- Tính góc C thông qua góc A; B
=> Cạnh lớn nhất là cạnh nào?
=>∆ABC là tam giác gì?
- Chia lớp thành các nhóm thảo luận đưa
Trang 31B
C A
Ngày soạn: 04/03/2013 Ngày giảng: 7-8/03/2013
TIẾT 49: QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN,
ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
A
B' C B
Trang 32Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
- Học sinh biết các khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình chiếu của
đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Biết quan hệ giữa đườngvuông góc và đường xiên
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- GV vẽ hình giới thiệu các khái niệm
mới
- Học sinh vẽ hình và trả lời? 1 SGK?
- A ∈a qua A có thể vẽ được bao nhiêu
đường vuông góc với d, và bao nhiêu
đường xiên A với d?
?2 Từ một điểm A không nằm trên
đường thẳng d kẻ được một đườngvuông góc và kẻ được vô số đường xiênđến đường thẳng d
d B A
H
Trang 33-Ngày soạn: 11/03/2013 -Ngày giảng: 14/03/2013
TIẾT 53: QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN,
ĐƯỜNG XIÊN VÀ HÌNH CHIẾU BÀI TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Trang 34Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
- Học sinh được củng cố các khái niệm đường vuông góc, đường xiên, hình
chiếu của đường xiên, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Biết quan hệgiữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Bài tập 8 SGK
c HB < HC đúng
Bài 10.
GT: ∆ABC cân; AM > AH ( M ∈ BC)KL: AM < AB
Chứng minhGọi AH là khoảng cách
M B
Trang 35- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- Học sinh đọc, vẽ hình, viết GT, KL bài
toán
Bài 11.
A
D C B
Trang 36- Nêu cách giải các bài tập đã chữa.
- Nhắc lại mối quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và
A
Trang 37Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
Ngày soạn: 12/03/2013 Ngày giảng: 15-16/03/2013
-TIẾT 51: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa Ôn lại cách vẽ tam giác
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- Có vẽ được không một tam giác với ba
cạnh là: 1; 2; 4?
- Nêu nội dung định lý 1
- áp dụng vào tam giác ta có điều gì về
ba cạnh đó?
- Viết GT, KL định lý đó?
- Kéo dài AC lấy CD = CB
- Ta có tam giác nào?
- So sánh các góc của tam giác đó?
- Từ đó so sánh các cạnh của tam giác
- Tương tự với 2 bất đẳng thức còn lại
2 Hệ quả của bất đẳng thức tam giác
C A
O B
Trang 38Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
nếu ta chuyển 1 số hạng của tổng?
- HS đọc hệ quả sách giáo khoa
- Ta có các bất đẳng thức tam giác như thế nào?
- Từ đó có hệ quả gì? Khi nào thì vẽ được một tam giác với cạnh có độ dài bấtkì?
TIẾT 52: QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC
BẤT ĐẲNG THỨC TAM GIÁC (tiếp)
- Biết vận dụng điều kiện cần để nhận biết ba đoạn thẳng cho trước có là ba
cạnh tam giác không - Biết vận dụng các kiến thức để giải bài tập.
3 Thái độ
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi học tập
II CHUẨN BỊ
- GV: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
- HS: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
C A
B
Trang 39Gi¸o ¸n: H×nh häc 7
Hs: thảo luận nhóm làm bài 15
cạnh của tam giác?
- Nêu cách vẽ tam giác biết số đo của 3
- Tương tự thử các số đo xem có bằng 3
cạnh của tam giác?
- Tam giác cân là ∆ như thế nào?
- Tính cạnh còn lại của tam giác
- Chu vi của tam giác được tính như thế
=> 4 < x < 11,8Vậy x = 7,9
Trang 40-Ngày soạn: 20/03/2013 -Ngày giảng: 21/03/2013
TIẾT 53: TÍNH CHẤT BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Biết khái niệm, biết vẽ và nhận biết 3 đường trung tuyến trong tam giác Biết
3 đường trung tuyến trong tam giác đồng quy tại 1 điểm, điểm đó gọi là trọng tâm.Nắm tính chất 3 đường trung tuyến trong tam giác
2 Kỹ năng
M I