A08Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 xúc tác Ni đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu dược một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệ[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỮU CƠ SỐ 12
Câu 1 (A09)Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, 1 chức) Biết C3H4O2
không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
Câu 2 (B08)Oxi hoá 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm
HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH3OH là
Câu 3 (B08)Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng
thu được khối lượng xà phòng làA 18,24 gam.B 18,38 gam.C 17,80 gam D 16,68 gam.
Câu 4 (B08)Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ
đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 5 (A09)Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc)
và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m , a và V là:
A m = 2a -V/11,2 B m = a -V/5,6 C m = 2a -V/22,4 D m = a +V/5,6.
Câu 6 (A09)Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn hợp X có khối
lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là
A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.
C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.
Câu 7 (B09)Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối
lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 , thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tích của CH4 có trong X là:
Câu 8 (B09)Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
C stiren; clobenzen; isopren; but-1-en D 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen Câu 9 (B09)Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối của X
so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là
A CH2=CH-CH2-CH3 B CH2=CH2 C CH2=C(CH3)2 D CH3-CH=CH-CH3.
Câu 10 (A08)Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung
dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là
Câu 11 (B08)Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi H2O
(các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là
Câu 12 (B08)Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các
phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl- B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- Câu 13 (B09)Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X thành
hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
C HOOC-CH2-COOH và 54,88% D HOOC-CH2-COOH và 70,87%.
Câu 14 (B08)Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy
tham gia được phản ứng tráng gương là
Câu 15 (B09)Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp.
B Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
C Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
D Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Câu 16 (A09)Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A C2H5OH, C2H2 CH3COOC2H5 B HCOOC2H5, C2H2, CH3COOH.
Câu 17 (B08)Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol),
C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 18 (B08)Thể tích dung dịch HNO3 67,5% (khối lượng riêng là 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo
thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là (biết lượng HNO3 bị hao hụt là 20 %)
Trang 2A 70 lít B 81 lít C 49 lít D 55 lít.
Câu 19 (B09)Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp, đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc Biết
phần trăm khối lượng oxi trong X, Y lần lượt là 53,33% và 43,24% Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là
A HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO B HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO.
C HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO.D HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3.
Câu 20 (A09)Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch
NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 21 (B09)Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối
khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% Công thức của X là
A H2NC2C2H3(COOH)2 B H2NC3H6COOH C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H5(COOH)2.
Câu 22 (B09)Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X, thu được 4 mol CO2 Chất X tác dụng được với Na, tham
gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1: 1 Công thức cấu tạo của X là
A HO-CH2-CH=CH-CHO B HO-CH2-CH2-CH2-CHO.
C HOOC-CH=CH-COOH D HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO.
Câu 23 (A09)Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol X Phenyl axetat NaOH du,t0Y (hợp chất thơm)
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A anhiđrit axetic, natri phenolat B anhiđrit axetic, phenol
C axit axetic, phenol D axit axetic, natri phenolat.
Câu 24 (A09)Poli(metyl metacrylat) và nilon- 6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
C CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH D CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
Câu 25 (A08)Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3,
CH2=CH-CH2-CH=CH2 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 26 (A08)Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
dược một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng Chất X là anđehit
A no, đơn chức B không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức.
C no, hai chức D không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
Câu 27 (A08)Phát biểu đúng là:
A Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
B Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
D Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
Câu 28 (B08)Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100
gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 29 (B09)Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác nếu cho a
mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3-C6H3(OH)2 B HO-CH2-C6H4-OH C HO-C6H4-COOH D HO-C6H4-COOCH3.
Câu 30 (B09)Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được chất hữu cơ Y
(chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau Tên gọi của X là
Trang 3PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo
hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với
mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỮU CƠ SỐ 12
Đáp án mã đề: 150
01 D; 02 C; 03 C; 04 D; 05 B; 06 B; 07 C; 08 B; 09 D; 10 B; 11 B; 12 A; 13 A; 14 C; 15 C;
16 D; 17 C; 18 A; 19 A; 20 A; 21 D; 22 A; 23 D; 24 B; 25 D; 26 C; 27 C; 28 B; 29 B; 30 A;
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA HỮU CƠ SỐ 12
Đáp án mã đề: 150
01 - - - ~ 09 - - - ~ 17 - - = - 25 - - - ~
02 - - = - 10 - / - - 18 ; - - - 26 =
-03 - - = - 11 - / - - 19 ; - - - 27 =
-04 - - - ~ 12 ; - - - 20 ; - - - 28 /
-05 - / - - 13 ; - - - 21 - - - ~ 29 /
-06 - / - - 14 - - = - 22 ; - - - 30 ;
-07 - - = - 15 - - = - 23 - - - ~
08 - / - - 16 - - - ~ 24 /