1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi trăc nghiêm nito photpho

5 484 9

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 143 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây các đk coi như có đủ : Câu 17.. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A.. Axit nitric đặc nguội có

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG NITƠ- PHOT PHO Câu 1 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:

Câu 2 Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ

A Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3

Câu 3 công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây

Câu 4 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

A H2 B O2 C Li D Mg

Câu 5 Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2

A NH4NO2 B.NH4NO3 C.NH4HCO3 D.NH4NO2 hoặc NH4NO3

Câu 6 Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của oxit Nitơ đó là :

Câu 7 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là

Câu 8 Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R R đó là

Câu 9 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 10 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o

2

+ H (xt, t , p)

o 2

+ O (Pt, t )

→ (A) + O 2→ (B)  → HNO3

A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5

C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2

Câu 11 Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì ”

Câu 12 ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :

Câu 13 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2 → 2NH3 B N2 + 6Li → 2Li3N C N2 + O2 → 2NO D N2 + 3Mg → Mg3N2

Câu 14 Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

Câu 15 Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì :

A Amoniac tan nhiều trong H2O

B Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4 và OH

C Phân tử NH3 là phân tử có cực

D Khi tan trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion NH4 và OH

-Câu 16 NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):

Câu 17 Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 và lắc đều dd Quan sát thấy :

C Lúc đầu có kết tủa keo xanh lam ,sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh thẫm

D Có kết tủa xanh lam ,có khí nâu đỏ thoát ra

Câu 18 Tính bazơ của NH3 do :

Câu 19 Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :

A NaCl , CaCl2 C CuCl2 , AlCl3 B KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3

Câu 20 Cặp chất muối nào tác dụng với dd NH3 dư đều thu được kết tủa?

A Na2SO4 , MgCl2 C CuSO4 , FeSO4 B AlCl3 , FeCl3 D AgNO3 , Zn(NO3)2

Câu 21 Cho cân bằng hóa học : N2 (khí) +3 H2 (k) 2 NH3 (K) .Phản ứng thuận là phản ứng tỏa t0 Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

A Thay đổi p của hệ C Thêm chất xúc tác Fe B Thay đổi t0 D Thay đổi nồng độ N2

Câu 22 Dung dịch chứa 4 muối: CuCl2 , FeCl3 , ZnCl2 , AlCl3 Nếu thêm vào dd NaOH dư rồi thên tiếp NH3 dư sẽ thu được kết tủa chứa

Câu 23 Muối được ứng dụng làm bột nổi trong thực phẩm :

Trang 2

A (NH4)2CO3 B NH4HCO3 C.Na2CO3 D NH4Cl

Câu 24 Chất nào sau đây làm khô khí NH3

Câu 25 Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:

A N2 , HCl B HCl , NH4Cl C N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2

Câu 26 Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 xt,t0 4NO +6H2O là

Câu 27 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

Câu 28 Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí nitơ duy nhất (đktc) Xác định kim loại X?

Câu 30 Muốn cân bằng phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời:

Câu 31 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:

Câu 32 Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

Câu 33 Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở

đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch

X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 34 Cho hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 1 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,12 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 35,8 gam muối khan Khí X là

A N2 B NO C NO2 D N2O

Câu 35 Hòa tan hết m(g) Al trong dd HNO3, thu được hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 có thể tích là 8.96 lit và có

tỷ khối đối với hiđrô là 16.75 giá trị của m là:

Câu 36 Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là:

Câu 37 Thực hiện phản ứng giữa N2 và H2 (tỉ lệ mol 1:4) trong bình kín có xúc tác , thu được hỗn hợp có áp suất giảm 10% so với ban đầu (cùng đk) Hiệu suất phản ứng là

Câu 38 Cho 11 g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:

Câu 39 Cho 100ml dd NaOH 1M vào 250ml dd H3PO4 1M, thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X, số mol các chất có trong X là:

Câu 40 Đem nung một khối lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại , làm nguội rồi đem cân thấy khối lượng

A.0,5 gam B.0,49 gam C.9,4 gam D.0,94 gam

Trang 3

Câu 41 Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:

Câu 42 Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ?

Câu 43 Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì :

A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B thoát ra chất khí có màu nâu đỏ

C thoát ra chất khí không màu, có mùi khai D thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 44 Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất :

Câu 45 Cho m(g) Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 11,2lit(đktc) hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 với tỷ lệ mol tương ứng là 1:2:2 Giá trị của m là:

Câu 46 Hòa tan 13g một kim loại có hóa trị không đổi vào HNO3 Sau phản ứng thêm vào NaOH dư thấy bay ra 1,12 lít khí có mùi khai(biết chỉ thu được 1 sản phẩm khử duy nhất) Xác định kim loại đã dùng?

Câu 47 Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch: NaCl, (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 Hóa chất đó là:

Câu 48 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

Câu 49 Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit) tổng hệ

Câu 50 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

Câu 51 Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa:

Câu 52 Nồng độ NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm Nếu thừa ion NO3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu

Câu 53 Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài

Câu 54 Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:

Câu 55 Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng:

A nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

Trang 4

C khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

D số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4, NO3-, NO2- lần lượt là: -3, -4, -3, +5, +3

Câu 56 Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

Câu 57 Tính chất hóa học của NH3 là:

Câu 58 Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M Đun nóng nhẹ , thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?

Câu 59 Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%

Câu 60 Dung dịch amoniac có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do :

C Zn(OH)2 là một baz ít tan D NH3 là môt hợp chất có cực và là một bazơ yếu

Câu 61 Dẫn 2,24 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B Ngâm chất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư Tính thể tích dd axit đã tham gia phản ứng ? Coi hiệu suất quá trình phản ứng là 100%

Câu 62 Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm sau : nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng

A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

B.Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm

C Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành

D.Có kết tủa màu xanh lam và có khí màu nâu đỏ

Câu 63 Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng, dung dịch có màu hồng Màu của dung dịch mất đi khi :

Câu 64 Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là : A 1,2g B 1,88g C 2,52g D 3,2g

Câu 65 Cho sơ đồ phản ứng :

Khí A ddA B Khí A C D + H2O

Câu 66 Cho các dung dịch muối sau đây : BaCl2, NH4NO3 , ( NH4 )2 SO4 , K2SO4 Kim loại duy nhất để nhận biết các

Câu 72 Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí A gồm NO và

NO2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 Thể tích của hỗn hợp khí A (ở đktc) là:

Câu 73 Hòa tan 9,6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí NxOy Xác định công thức khí đó

Câu 74 Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí A gồm NO, NO2

(đktc) Biết tỉ khối hơi của A so với H2 là 19 Giá trị của V là:

Câu 75 Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 8,96 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) có tỉ

Câu 76 Cho 8 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1 M và H2SO4 0,5 M thu được V lit khi NO (đkc) Tính V?

Câu 77 Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được 560 ml (đktc) khí N2O duy nhất khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:

Câu 78 Cho 6,4 gam S vào 150 ml dung dịch HNO3 60 % (D = 1,367 g/ ml) Khối lượng NO2 thu được là:

Câu 79 Cho dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8 gam NH4NO3 và

Trang 5

Câu 80 Hoà tan hoàn toàn 57,6 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí NO thu được đem oxi hóa thành

bao nhiêu?

Câu 81 Cho 24,6 gam hỗn hợp kim loại Al và Cu tác dụng với 1 lít dung dịch HNO3 2M , sau phản ứng thu được 8,96 lit khí NO duy nhất (ở đktc) và dung dịch A Cho V lít dd NaOH 2M vào dung dịch A Tính V để thu được lượng kết tủa lớn nhất ?

Câu 82

Câu 83 cho hỗn hợp gồm 0.2mol Fe và 0.3mol Mg vào dd HNO3 dư thu được 0.4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất , sản phẩm đó là:

Câu 84 Hòa tan hoàn toàn 19,2g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96lít(đktc) hỗn hợp khí gồm NO2

và NO có tỉ lệ thể tích 3:1 Xác định kim loại M

Câu 85 Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và

NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O Kim loại X là

Câu 86 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi

hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít Khối lượng m của Fe3O4 là

Câu 87 Khi cho hỗn Zn, Al vào dung dịch hỗn hợp gồm NaOH và NaNO3 thấy giải phóng khí A, hỗn hợp khí A là

Câu 88 Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô

nhiễm môi trường ?

Ngày đăng: 12/02/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w