1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề tự luyện lần 1

1 278 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 332,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là giao điểm của AC và BD.. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của AO, mặt phẳng SBC tạo với đáy góc 600.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2014

ĐỀ SỐ 01 PINE[1] Cho hàm số 2 1

1

x y x

=

− (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2.Cho hai điểm C(8; 5 ,− ) ( )H 2;1 Tìm m để đường thẳng y x m= + cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho H là trực tâm của tam giác ABC

PINE[2] Giải phương trình cos 2 cosx x+cosx=sin 2 sinx x

PINE[3] Giải bất phương trình x2 +3x≥ +2 5x2+15x+14

PINE[4] Giải hệ phương trình



PINE[5] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a Gọi O là

giao điểm của AC và BD Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của AO, mặt phẳng (SBC) tạo với đáy góc 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

PINE[6] Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x2 + y2+6z2 =4z x y( + ) Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức

x y

T

z

y x z x y z

+

PINE[7] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại đỉnh A, D là trung điểm

đoạn AB Biết 11 15; , 13 5;

I  E 

    lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và trọng tâm tam giác ADC Các điểm M(3; 1 ,− ) (N −3;0) lần lượt thuộc các đường thẳng DC

và AB Tìm tọa độ điểm A

PINE[8] Cho n là số tự nhiên thỏa mãn 2 2 2 2

C + C + + C + + C + = Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 3 2

n

x

 +  >

PINE[9] Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ

các số 0, 1, 2, 3, 4, 5 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn là số chưa hết cho 5

Hết……

Ngày đăng: 12/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w