Dựa vào sgk và lược đồ, em hãy cho biết quy mô diện tích, dân số của vùng đồng bằng sông Hồng so với cả nước... dải đất rìa trung du và vùng biển giầu tiềm năng + Giao lưu thuận lợi với
Trang 1KÝnh chóc c¸c thÇy gi¸o, c« gi¸o, c¸c em häc sinh søc kháe vµ trµn ®Çy h¹nh phóc
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
Lê phúc Long
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Những ngành công nghiệp nào của vùng Trung du và Miền núi Bắc Bộ có điều kiện phát triển mạnh? Vì sao?
Trang 5NGÀNH CN CÓ ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN MẠNH
+ Than, thuỷ điện, sắt, Apatít
+ Vì có trữ lượng lớn, ở vị trí khá thuận lợi cho khai thác, đáp ứng cho nhu cầu phát triển kinh tế:
- Than dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy điện, sản xuất vật liệu, đời sống sinh hoạt, xuất khẩu.
Trang 6Qua các bức ảnh trên em thấy chúng có liên quan đến vùng nào ở nước ta?
Trang 7TUẦN 11 - TIẾT 22
V ÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
Trang 8Hãy xác định vị trí, giới hạn của vùng? Vị trí các đảo Cát
Bà, Bạch Long Vĩ
Vùng ĐBSH tiếp giáp với những vùng nào?
Cho biết ý nghĩa vị trí địa lý của vùng Đồng bằng sông Hồng.
Thủ đô Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế -KHKT, văn hóa đầu mối giao thông quan trọng của cả nước
Trang 9Dựa vào sgk và lược
đồ, em hãy cho biết quy
mô diện tích, dân số của vùng đồng bằng sông Hồng so với cả nước Vùng bao gồm những tỉnh thành nào?
S= ?
Diện tích: 14.806 km 2 = 4,5% cả nước
Dân số: 17,5 triệu người = 22% cả nước
Trang 11dải đất rìa trung du và vùng
biển giầu tiềm năng
+ Giao lưu thuận lợi với các
vùng kinh tế khác
Trang 12TUẦN 11 - TIẾT 22
V ÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên:
Trang 13BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
S Ô
N
G H Ồ N G
Dựa vào lược đồ, kiến thức đã học: Nêu ý nghĩa của sông Hồng.
Trang 14BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Sông Hồng bồi đắp phù sa tạo nên đồng bằng sông Hồng màu mỡ, phì nhiêu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, dân cư tập trung đông, công nghiệp và đô thị hóa sôi động.
Trang 15Nhóm 5, 6 :ĐBSH còn có những loại tài nguyên nào khác?
của ĐBSH, kể tên các loại đất và xác định sự
phân bố của các loại đất trên lược đồ
những thuận lợi gì ?
Thảo luận 5’
Trang 16BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Đất đỏ vàng
Đất lầy thụt phù s Đất a
Đất mặn, đất phèn Đất xám trên phù
sa cổ
Loại đất nào có diện tích lớn nhất ? Ý nghĩa của tài nguyên đất?
Trang 17BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Than nâu
Khí
thiên
nhiên
Đá vôi Sét, cao lanh Nước khoáng
Lược đồ các mỏ khoáng sản và nơi phân
bố của chúng ở Đồng bằng sông Hồng.
Trang 18BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Bãi tắm
Đồ Sơn
Vườn quốc gia
Tài nguyên biển và du lịch
Trang 19Sù kh¸c biÖt vÒ ®iÒu kiÖn tù nhiªn vµ tµi
nguyªn thiªn nhiªn gi÷a hai vïng kinh tÕ ?
Trang 20BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Cho biết những khó khăn của điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống kinh tế,
xã hội và môi trường vùng ĐBSH?
- Thời tiết hay biến động
- Chế độ nước sông Hồng thất thường
- Bình quân đất canh tác trên đầu người thấp và đang bị thu hẹp
- Môi trường bị suy thoái
Trang 21TUẦN 11 - TIẾT 22
V ÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên:
+ Điều kiện tự nhiên:
- Khoáng sản: Than nâu, đất hiếm
đá vôi, sét, cao lanh, nước khoáng
khí thiên nhiên.
- tài nguyên biển: bãi cá tôm, bãi tắm.
Trang 22TUẦN 11 - TIẾT 22
V ÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III.Đặc điểm dân cư xã hội:
Trang 23BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên % 1.1 1.4
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng
Bảng 20.1: Nhận xét tình hình dân cư xã hội của vùng?
Trang 24BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Cánh đồng trồng lúa nước
Dựa vào kênh chữ trang
74 sgk và hình ảnh trên đây, em hãy cho biết kết cấu hạ tầng nông thôn vùng ĐBSH có đặc điểm gì?
Trang 25BÀI 20 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Đời sống người dân ĐBSH còn gặp khó khăn
do nguyên nhân nào?
- Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm
- Dân số qúa đông
- Lũ lụt
Trang 26TUẦN 11 - TIẾT 22
V ÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III.Đặc điểm dân cư xã hội:
- Là vùng đông dân nhất cả nước
- Mật độ dân số cao 1179 người/Km2
- Tỉ lệ tăng tự nhiên giảm mạnh
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước
- Trình độ dân trí cao
- Khó khăn: Tỉ lệ dan thất nghiệp, nhu càu việc làm, y tế, giáo dục, diện tích đất canh tác thấp, lũ lụt
Trang 27V ÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
+ Giáp vùng trung du và miền núi bắc bộ, Bắc trung bộ vịnh bắc bộ
+ Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa TD và vùng biển giầu tiềm năng + Giao lưu thuận lợi với các vùng kinh tế khác
II.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên:
+ Điều kiện tự nhiên:
- Phần lớn là đồng bằng châu thổ
- Khí hậu nhiệt đới ẩm có gió mùa
- Có hệ thống sông Hồng và đường bờ biển
+ Tài nguyên:
- Đất phù sa chiếm diện tích lớn
- Khoáng sản: Than nâu, đất hiếm đá vôi, sét, cao lanh, nước khoáng khí thiên nhiên.
- tài nguyên biển: bãi cá tôm, bãi tắm.
III.Đặc điểm dân cư xã hội:
- Là vùng đông dân nhất cả nước, Mật độ dân số cao 1179 người/Km2
- Tỉ lệ tăng tự nhiên giảm mạnh
- Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước
- Trình độ dân trí cao
- Khó khăn: Tỉ lệ dan thất nghiệp, nhu càu việc làm, y tế, giáo dục, diện tích đất canh tác thấp, lũ lụt
Trang 28Củng cố- đánh giá
Hóy đọc phần kết Luận Cuối bài
Hóy đọc phần kết Luận Cuối bài
Trang 29+ BT 3 / T75- Vẽ như thế nào ?
- Tính bình quân đất nông nghiệp
theo đầu người:
9406.8 : 79.76 = 0.120 ha/Người
855.2 : 17.5 = 0.05 ha/Người
- Vẽ biểu đồ cột
+ BT 3 / T75- Vẽ như thế nào ?
- Tính bình quân đất nông nghiệp
theo đầu người:
Bảng 20.2 Diện tích đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng
bằng sông Hồng và cả nước (ha/người)
0 0.02 0.04 0.06 0.08 0.1 0.12 0.14
%
Trang 30Bài học đến đây kết thúc
Bài học đến đây kết thúc
Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong
tiết học hôm nay
Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong
tiết học hôm nay
CHÀO TẠM BIỆT
GOODBYE SEE YOU AGAM
CHÀO TẠM BIỆT
GOODBYE SEE YOU AGAM