Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa + Hi sinh : là chết vỡ nghĩa vụ, lớ tưởng cao cả cú sắc thỏi ca ngợi, kớnh trọng.. - Một
Trang 21.Nêu các lỗi thường gặp về quan hệ từ?
2.Chỉ ra lỗi sai trong câu sau và chữa lại cho đúng:
“Nhà Lan nghèo và Lan luôn luôn học giỏi.”
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1 Các lỗi thường gặp về quan hệ từ:
- Thiếu quan hệ từ.
- Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
- Thừa quan hệ từ.
- Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết.
2 - Lỗi sai: Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
- Chữa lại: “Nhà Lan nghèo nhưng Lan luôn luôn học giỏi.”
Trang 3Trong từng nhóm từ có điểm gì
chung ?
Cho các nhóm từ sau:
- chết ,hy sinh,bỏ mạng,từ trần,toi mạng,về với đất ,mất ,từ dã cõi đời,theo tổ tiên,tan xác…
- cha,thầy ,tía,bố,ba
Trang 4Tiếng Việt
Tuần: 9 Tiết: 35
Trang 5Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
Xa trụng dũng thỏc trước sụng này Nước bay thẳng xuống ba nghỡn thước Tưởng dải Ngõn Hà tuột khỏi mõy.
Trang 6Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
Trang 7Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
1 Xột vớ dụ
Từ trụng trong bản dịch cú nghĩa là
“nhỡn để nhận biết” Ngoài ra từ trụng cũn cú cỏc nghĩa sau đõy:
b) Coi súc, giữ gỡn cho yờn ổn
* Vớ dụ 2:
- Từ đồng nghĩa là những từ
cú nghĩa giống nhau hoặc
gần giống nhau.
Trang 8Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
Nhỡn để nhận biết:
ngắm, ngú, dũm, liếc
Coi súc, giữ gỡn cho yờn ổn:
trụng coi, chăm súc, coi súc…
=> Trụng: Từ nhiều nghĩa, thuộc
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Trang 9Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
2 Nhận xột
Qua việc tỡm hiểu vớ dụ em hóy cho biết thế nào là từ đồng nghĩa?
Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau
Trang 10Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
Người ta bảo khụng trụng
Ai cũng bảo đừng mong Riờng em thỡ em nhớ.
(Thăm lỳa – Trần HữuThung)
Trang 11Đồng nghĩa giữa từ
toàn dõn
và từ địa phương
Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
1.Gan dạ 2.Nhà thơ 3.Mổ xẻ
1.Mỏy thu thanh 2.Xe hơi
3.Dương cầm
1.Tớa 2.Heo 3.Cỏ lúc/ cỏ tràu
1.Can đảm 2.Thi nhõn 3.Phẫu thuật
1.Cha/ bố 2.Lợn
3.Cỏ quả
1.Ra-đi-ụ 2.ễ tụ
3.Pi-a-nụ
Đồng nghĩa giữa
từ mượn
và thuần Việt BÀI TẬP :
Trang 12Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
II Các loại từ đồng nghĩa.
1 Xét ví dụ
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa
- Chim xanh ăn trỏi xoài xanh,
Ăn no tắm mỏt đậu cành cõy đa.
(Ca dao) Ghi nhớ1(sgk/1)
Trang 13- Rủ nhau xuống bể mũ cua, Đem về nấu quả mơ chua trờn rừng.
(Trần Tuấn Khải)
- Chim Cxanh ăn trỏi xoài xanh,
Ăn no tắm mỏt đậu cành cõy đa.
(Ca dao)
Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Quả : là bộ phận của cõy do bầu, nhuỵ phỏt triển mà thành (Đõy
So sỏnh nghĩa của từ quả và trỏi
trong hai cõu thơ trờn?
Em cú nhận xột gỡ về sắc thỏi nghĩa của từ quả và trỏi ?
* quả và trỏi : đồng nghĩa hoàn toàn.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa
Trang 14Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
1 Xột vớ dụ
* quả và trỏi : đồng nghĩa hoàn
toàn.
* bỏ mạng và hi sinh :
I Th n o l t ế à à ừ đồ ng ngh a? ĩ
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa
khỏc nhau.
- Từ đồng nghĩa là những từ cú
nghĩa giống nhau hoặc gần giống
nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
Vớ dụ 2
Tỡm từ đồng nghĩa trong hai cõu sau:
- Trước sức tấn cụng như vũ bóo và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của
quõnTõy Sơn, hàng vạn quõn
Thanh đó
bỏ mạng - Cụng chỳa Ha-ba-na đó anh dũng,thanh kiếm vẫn cần tay
hi sinh Truyện cổ Cu-ba
hi sinh
Trang 15Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa
+ Hi sinh : là chết vỡ nghĩa vụ, lớ tưởng cao cả (cú sắc thỏi ca ngợi, kớnh trọng).
Em cú nhận xột gỡ về sắc thỏi biểu cảm của từ bỏ mạng và từ hi sinh ?
Sắc thỏi nghĩa của từ bỏ mạng và từ
hi sinh cú gỡ giống và khỏc nhau?
Cú mấy loại từ đồng nghĩa?
Đú là những loại nào?
Trang 16Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
Ghi nhớ2(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
1 Xột vớ dụ
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Trang 17Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
Ghi nhớ2(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
1 Xột vớ dụ
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
* tu, nhấp, nốc : sắc thỏi nghĩa khỏc nhau
* ba ,cha, tớa, bố : khụng phõn biệt sắc thỏi nghĩa
+ Tu : Uống nhiều và liền một mạch.
+ Nhấp : Uống một lần một ớt bằng cỏch chỉ mớm đầu mụi để thưởng thức hương vị.
+ Nốc : Uống nhiều và hết ngay trong một thời gian ngắn.
Đồng nghĩa hoàn toàn
Đồng nghĩa khụng hoàn toàn
Trang 18Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
Ghi nhớ2(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
1 Xột vớ dụ
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
2 Bài tập 3(sgk trang115):
Tim một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dõn( phổ thụng)?
Từ toàn dõn
Từ địa phương
Mẹ Quả dứa Mướp đắng Này
Kia
Mỏ, u…
Trỏi thơm Khổ qua Tờ
Ni
Trang 19Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc
nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
- Chim xanh ăn xoài xanh,
Ăn no tắm mỏt đõụ cành cõy đa.
Em hóy đọc lại cỏc cõu thơ trờn
và cho nhận xột về nghĩa của hai cõu thơ lỳc này?
- í nghĩa cõu thơ khụng thay đổi.
Vỡ sắc thỏi nghĩa của hai từ “ quả ” và
từ “ trỏi ” hoàn toàn giống nhau
Vớ dụ 1:
Trang 20Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc
vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc
nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Ghi nhớ2(sgk/114)
IIII Sử dụng từ đồng nghĩa.
1 Xột vớ dụ:
2 Hóy thay từ “ bỏ mạng ” bằng từ “ hi sinh ” và từ “ hi sinh ” bằng từ “ bỏ mạng ”?
.
- Trước sức tấn cụng như vũ bóo và
tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quõnTõy Sơn, hàng vạn quõn Thanh đ ó
Em hóy đọc lại cỏc cõu văn trờn
và cho nhận xột về nghĩa của hai cõu văn lỳc này?
- Nghĩa của hai cõu văn thay đổi vỡ hai từ “ bỏ mạng ” và “hi sinh” cú sắc thỏi biểu cảm khỏc nhau
bỏ mạng
- Cụng chỳa Ha-ba-na đó
anh dũng,thanh kiếm vẫn cần tay
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa
cũng thay thế cho nhau.
Trang 21Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn
biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa
cũng thay thế cho nhau.
Tại sao trong đoạn trớch: “ Chinh phụ ngõm khỳc ” lấy tiờu đề là: “ Sau phỳt chia li ” mà khụng phải là “ Sau phỳt chia tay ”?
.
Trang 22Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn
biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa
cũng thay thế cho nhau.
+ Chia tay : chỉ mang sắc thỏi xa nhau tạm thời, thường sẽ gặp lại trong tương lai gần.
+ Chia ly : mang sắc thỏi xa nhau lõu dài, thậm chớ là mói mói.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để
chọn trong số cỏc từ đồng nghĩa
những từ thể hiện đỳng thực tế
khỏch quan và sắc thỏi biểu
cảm.
Trang 23Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn
biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Ghi nhớ2(sgk/114)
IIII Sử dụng từ đồng nghĩa.
1 Xột vớ dụ:
Qua phõn tớch em rỳt ra kết luận gỡ khi sử dụng từ đồng nghĩa?
.
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa
cũng thay thế cho nhau.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn
Trang 24Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn
biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Ghi nhớ2(sgk/114)
IIII Sử dụng từ đồng nghĩa.
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa
cũng thay thế cho nhau.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn
=>Sắc thỏi bỡnh thường
=> Sắc thỏi lịch sự
=> Sắc thỏi thõn mật…
Trang 25Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
II Cỏc loại từ đồng nghĩa.
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn
biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Ghi nhớ2(sgk/114)
IIII Sử dụng từ đồng nghĩa.
* Mỗi từ cú một nột nghĩa riờng khỏc nhau Cần phải sử dụng cho đỳng chỗ
.
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa
cũng thay thế cho nhau.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn
Trang 26Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
IV.Luyện tập.
II Các loại từ đồng nghĩa.
III Sử dụng từ đồng nghĩa.
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
Tỡm từ đồng nghĩa thay thế cỏc từ in
đậm trong cỏc cõu sau đõy:
* Mún quà anh gửi, tụi đó đưa tận tay
chị ấy rồi
* Bố tụi đưa khỏch ra đến cổng rồi mới trở về
* Cậu ấy gặp khú khăn một tớ đó kờu
* Anh đừng làm như thế người ta núi
cho đấy
* Cụ ốm nặng đó đi hụm qua rồi
(trao) (tiễn)
(than phiền, phàn nàn) (cười, phờ bỡnh)
(mất, từ trần)
- Không phải bao giờ các từ đồng
nghĩa cũng thay thế cho nhau.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
-Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Ghi nhớ2(sgk/114)
Bài tập 4 SGK/115
Trang 27Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
IV.Luyện tập.
II Các loại từ đồng nghĩa.
III Sử dụng từ đồng nghĩa.
I Thế nào là từ đồng nghĩa?
Chọn từ thớch hợp điền vào cỏc cõu dưới đõy:
a/ Thành tớch, thành quả
* Thế hệ mai sau sẽ được hưởng
……….của cụng cuộc đổi mới
giữ gỡn bảo vệ
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa
cũng thay thế cho nhau.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn
biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Ghi nhớ2(sgk/114)
Trang 28Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- Không phải bao giờ các từ đồng
nghĩa cũng thay thế cho nhau.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn
trong số cỏc từ đồng nghĩa những từ
thể hiện đỳng thực tế khỏch quan và
sắc thỏi biểu cảm.
Ghi nhớ3(sgk/115)
*đối xử, đối đói
- Nú………tử tế với mọi người xung quanh nờn ai cũng mến nú
- Mọi người đều bất bỡnh trước thỏi độ…………của nú đối với trẻ em
* trọng đại, to lớn
- Cuộc cỏch mạng thỏng Tỏm cú ý nghĩa
……… đối với vận mệnh dõn tộc
- ễng ta thõn hỡnh………….như hộ phỏp
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
-Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Ghi nhớ2(sgk/114)
Trang 29Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
3 Phõn nhúm : Hai bàn = một nhúm ( Chọn 2 nhúm nhanh nhất)
- Không phải bao giờ các từ đồng
nghĩa cũng thay thế cho nhau.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
-Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Ghi nhớ2(sgk/114)
Trang 30Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa
- ễng bà cha mẹ đó lao động vất vả, tạo
ra cỏc thành quả để con chỏu đời sau
hưởng lạc.
-Trong xó hội ta khụng ớt người sống ớch
kỉ, khụng giỳp đỡ bao che cho người khỏc.
-Cõu tục ngữ ăn quả nhớ kẻ trồng cõy đó
giảng dạy cho chỳng ta lũng biết ơn đối với thế hệ cha anh.
-Phũng tranh cú trỡnh bày nhiều bức tranh của nhiều họa sĩ nổi tiếng.
- Không phải bao giờ các từ đồng
nghĩa cũng thay thế cho nhau.
- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn
giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào
nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.
Ghi nhớ1(sgk/114)
Cú 2 loại từ đồng nghĩa:
-Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng
phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)
- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn
(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)
Trang 31CỦNG CỐ
1/ Dòng nào sau đây đúng với khái niệm từ đồng nghĩa?
A Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
B Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa hoàn toàn khác xa nhau
C Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau
D Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn
2/ Từ đồng nghĩa có mấy loại ?
A Một loại
B Hai loại
C Ba loại
D Bốn loại C
B