1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA

34 551 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa + Hi sinh : là chết vỡ nghĩa vụ, lớ tưởng cao cả cú sắc thỏi ca ngợi, kớnh trọng.. - Một

Trang 2

1.Nêu các lỗi thường gặp về quan hệ từ?

2.Chỉ ra lỗi sai trong câu sau và chữa lại cho đúng:

“Nhà Lan nghèo và Lan luôn luôn học giỏi.”

KIỂM TRA BÀI CŨ:

1 Các lỗi thường gặp về quan hệ từ:

- Thiếu quan hệ từ.

- Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.

- Thừa quan hệ từ.

- Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết.

2 - Lỗi sai: Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.

- Chữa lại: “Nhà Lan nghèo nhưng Lan luôn luôn học giỏi.”

Trang 3

Trong từng nhóm từ có điểm gì

chung ?

Cho các nhóm từ sau:

- chết ,hy sinh,bỏ mạng,từ trần,toi mạng,về với đất ,mất ,từ dã cõi đời,theo tổ tiên,tan xác…

- cha,thầy ,tía,bố,ba

Trang 4

Tiếng Việt

Tuần: 9 Tiết: 35

Trang 5

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

Xa trụng dũng thỏc trước sụng này Nước bay thẳng xuống ba nghỡn thước Tưởng dải Ngõn Hà tuột khỏi mõy.

Trang 6

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

Trang 7

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

1 Xột vớ dụ

Từ trụng trong bản dịch cú nghĩa là

“nhỡn để nhận biết” Ngoài ra từ trụng cũn cú cỏc nghĩa sau đõy:

b) Coi súc, giữ gỡn cho yờn ổn

* Vớ dụ 2:

- Từ đồng nghĩa là những từ

cú nghĩa giống nhau hoặc

gần giống nhau.

Trang 8

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

Nhỡn để nhận biết:

ngắm, ngú, dũm, liếc

Coi súc, giữ gỡn cho yờn ổn:

trụng coi, chăm súc, coi súc…

=> Trụng: Từ nhiều nghĩa, thuộc

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Trang 9

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

2 Nhận xột

Qua việc tỡm hiểu vớ dụ em hóy cho biết thế nào là từ đồng nghĩa?

Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau

Trang 10

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

Người ta bảo khụng trụng

Ai cũng bảo đừng mong Riờng em thỡ em nhớ.

(Thăm lỳa – Trần HữuThung)

Trang 11

Đồng nghĩa giữa từ

toàn dõn

và từ địa phương

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

1.Gan dạ 2.Nhà thơ 3.Mổ xẻ

1.Mỏy thu thanh 2.Xe hơi

3.Dương cầm

1.Tớa 2.Heo 3.Cỏ lúc/ cỏ tràu

1.Can đảm 2.Thi nhõn 3.Phẫu thuật

1.Cha/ bố 2.Lợn

3.Cỏ quả

1.Ra-đi-ụ 2.ễ tụ

3.Pi-a-nụ

Đồng nghĩa giữa

từ mượn

và thuần Việt BÀI TẬP :

Trang 12

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

II Các loại từ đồng nghĩa.

1 Xét ví dụ

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa

- Chim xanh ăn trỏi xoài xanh,

Ăn no tắm mỏt đậu cành cõy đa.

(Ca dao) Ghi nhớ1(sgk/1)

Trang 13

- Rủ nhau xuống bể mũ cua, Đem về nấu quả mơ chua trờn rừng.

(Trần Tuấn Khải)

- Chim Cxanh ăn trỏi xoài xanh,

Ăn no tắm mỏt đậu cành cõy đa.

(Ca dao)

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Quả : là bộ phận của cõy do bầu, nhuỵ phỏt triển mà thành (Đõy

So sỏnh nghĩa của từ quả và trỏi

trong hai cõu thơ trờn?

Em cú nhận xột gỡ về sắc thỏi nghĩa của từ quả và trỏi ?

* quả và trỏi : đồng nghĩa hoàn toàn.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa

Trang 14

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

1 Xột vớ dụ

* quả và trỏi : đồng nghĩa hoàn

toàn.

* bỏ mạng và hi sinh :

I Th n o l t ế à à ừ đồ ng ngh a? ĩ

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa

khỏc nhau.

- Từ đồng nghĩa là những từ cú

nghĩa giống nhau hoặc gần giống

nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

Vớ dụ 2

Tỡm từ đồng nghĩa trong hai cõu sau:

- Trước sức tấn cụng như vũ bóo và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của

quõnTõy Sơn, hàng vạn quõn

Thanh đó

bỏ mạng - Cụng chỳa Ha-ba-na đó anh dũng,thanh kiếm vẫn cần tay

hi sinh Truyện cổ Cu-ba

hi sinh

Trang 15

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa

+ Hi sinh : là chết vỡ nghĩa vụ, lớ tưởng cao cả (cú sắc thỏi ca ngợi, kớnh trọng).

Em cú nhận xột gỡ về sắc thỏi biểu cảm của từ bỏ mạng và từ hi sinh ?

Sắc thỏi nghĩa của từ bỏ mạng và từ

hi sinh cú gỡ giống và khỏc nhau?

Cú mấy loại từ đồng nghĩa?

Đú là những loại nào?

Trang 16

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

Ghi nhớ2(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

1 Xột vớ dụ

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Trang 17

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

Ghi nhớ2(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

1 Xột vớ dụ

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

* tu, nhấp, nốc : sắc thỏi nghĩa khỏc nhau

* ba ,cha, tớa, bố : khụng phõn biệt sắc thỏi nghĩa

+ Tu : Uống nhiều và liền một mạch.

+ Nhấp : Uống một lần một ớt bằng cỏch chỉ mớm đầu mụi để thưởng thức hương vị.

+ Nốc : Uống nhiều và hết ngay trong một thời gian ngắn.

 Đồng nghĩa hoàn toàn

 Đồng nghĩa khụng hoàn toàn

Trang 18

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

Ghi nhớ2(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

1 Xột vớ dụ

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

2 Bài tập 3(sgk trang115):

Tim một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dõn( phổ thụng)?

Từ toàn dõn

Từ địa phương

Mẹ Quả dứa Mướp đắng Này

Kia

Mỏ, u…

Trỏi thơm Khổ qua Tờ

Ni

Trang 19

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc

nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

- Chim xanh ăn xoài xanh,

Ăn no tắm mỏt đõụ cành cõy đa.

Em hóy đọc lại cỏc cõu thơ trờn

và cho nhận xột về nghĩa của hai cõu thơ lỳc này?

- í nghĩa cõu thơ khụng thay đổi.

Vỡ sắc thỏi nghĩa của hai từ “ quả ” và

từ “ trỏi ” hoàn toàn giống nhau

Vớ dụ 1:

Trang 20

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc

vào nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc

nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Ghi nhớ2(sgk/114)

IIII Sử dụng từ đồng nghĩa.

1 Xột vớ dụ:

2 Hóy thay từ “ bỏ mạng ” bằng từ “ hi sinh ” và từ “ hi sinh ” bằng từ “ bỏ mạng ”?

.

- Trước sức tấn cụng như vũ bóo và

tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quõnTõy Sơn, hàng vạn quõn Thanh đ ó

Em hóy đọc lại cỏc cõu văn trờn

và cho nhận xột về nghĩa của hai cõu văn lỳc này?

- Nghĩa của hai cõu văn thay đổi vỡ hai từ “ bỏ mạng ” và “hi sinh” cú sắc thỏi biểu cảm khỏc nhau

bỏ mạng

- Cụng chỳa Ha-ba-na đó

anh dũng,thanh kiếm vẫn cần tay

- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa

cũng thay thế cho nhau.

Trang 21

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn

biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa

cũng thay thế cho nhau.

Tại sao trong đoạn trớch: “ Chinh phụ ngõm khỳc ” lấy tiờu đề là: “ Sau phỳt chia li ” mà khụng phải là “ Sau phỳt chia tay ”?

.

Trang 22

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn

biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa

cũng thay thế cho nhau.

+ Chia tay : chỉ mang sắc thỏi xa nhau tạm thời, thường sẽ gặp lại trong tương lai gần.

+ Chia ly : mang sắc thỏi xa nhau lõu dài, thậm chớ là mói mói.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để

chọn trong số cỏc từ đồng nghĩa

những từ thể hiện đỳng thực tế

khỏch quan và sắc thỏi biểu

cảm.

Trang 23

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn

biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Ghi nhớ2(sgk/114)

IIII Sử dụng từ đồng nghĩa.

1 Xột vớ dụ:

Qua phõn tớch em rỳt ra kết luận gỡ khi sử dụng từ đồng nghĩa?

.

- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa

cũng thay thế cho nhau.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn

Trang 24

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn

biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Ghi nhớ2(sgk/114)

IIII Sử dụng từ đồng nghĩa.

- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa

cũng thay thế cho nhau.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn

=>Sắc thỏi bỡnh thường

=> Sắc thỏi lịch sự

=> Sắc thỏi thõn mật…

Trang 25

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ cú nghĩa

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

II Cỏc loại từ đồng nghĩa.

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn

biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Ghi nhớ2(sgk/114)

IIII Sử dụng từ đồng nghĩa.

* Mỗi từ cú một nột nghĩa riờng khỏc nhau Cần phải sử dụng cho đỳng chỗ

.

- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa

cũng thay thế cho nhau.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn

Trang 26

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

IV.Luyện tập.

II Các loại từ đồng nghĩa.

III Sử dụng từ đồng nghĩa.

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

Tỡm từ đồng nghĩa thay thế cỏc từ in

đậm trong cỏc cõu sau đõy:

* Mún quà anh gửi, tụi đó đưa tận tay

chị ấy rồi

* Bố tụi đưa khỏch ra đến cổng rồi mới trở về

* Cậu ấy gặp khú khăn một tớ đó kờu

* Anh đừng làm như thế người ta núi

cho đấy

* Cụ ốm nặng đó đi hụm qua rồi

(trao) (tiễn)

(than phiền, phàn nàn) (cười, phờ bỡnh)

(mất, từ trần)

- Không phải bao giờ các từ đồng

nghĩa cũng thay thế cho nhau.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

-Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Ghi nhớ2(sgk/114)

Bài tập 4 SGK/115

Trang 27

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

IV.Luyện tập.

II Các loại từ đồng nghĩa.

III Sử dụng từ đồng nghĩa.

I Thế nào là từ đồng nghĩa?

Chọn từ thớch hợp điền vào cỏc cõu dưới đõy:

a/ Thành tớch, thành quả

* Thế hệ mai sau sẽ được hưởng

……….của cụng cuộc đổi mới

giữ gỡn bảo vệ

- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa

cũng thay thế cho nhau.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng phõn

biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Ghi nhớ2(sgk/114)

Trang 28

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- Không phải bao giờ các từ đồng

nghĩa cũng thay thế cho nhau.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn

trong số cỏc từ đồng nghĩa những từ

thể hiện đỳng thực tế khỏch quan và

sắc thỏi biểu cảm.

Ghi nhớ3(sgk/115)

*đối xử, đối đói

- Nú………tử tế với mọi người xung quanh nờn ai cũng mến nú

- Mọi người đều bất bỡnh trước thỏi độ…………của nú đối với trẻ em

* trọng đại, to lớn

- Cuộc cỏch mạng thỏng Tỏm cú ý nghĩa

……… đối với vận mệnh dõn tộc

- ễng ta thõn hỡnh………….như hộ phỏp

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

-Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Ghi nhớ2(sgk/114)

Trang 29

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

3 Phõn nhúm : Hai bàn = một nhúm ( Chọn 2 nhúm nhanh nhất)

- Không phải bao giờ các từ đồng

nghĩa cũng thay thế cho nhau.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

-Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Ghi nhớ2(sgk/114)

Trang 30

Tiết 35: Tiếng việt từ đồng nghĩa

- ễng bà cha mẹ đó lao động vất vả, tạo

ra cỏc thành quả để con chỏu đời sau

hưởng lạc.

-Trong xó hội ta khụng ớt người sống ớch

kỉ, khụng giỳp đỡ bao che cho người khỏc.

-Cõu tục ngữ ăn quả nhớ kẻ trồng cõy đó

giảng dạy cho chỳng ta lũng biết ơn đối với thế hệ cha anh.

-Phũng tranh cú trỡnh bày nhiều bức tranh của nhiều họa sĩ nổi tiếng.

- Không phải bao giờ các từ đồng

nghĩa cũng thay thế cho nhau.

- Khi núi, viết cần cõn nhắc để chọn

giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc vào

nhiều nhúm từ đồng nghĩa khỏc nhau.

Ghi nhớ1(sgk/114)

Cú 2 loại từ đồng nghĩa:

-Từ đồng nghĩa hoàn toàn (khụng

phõn biệt nhau về sắc thỏi nghĩa)

- Từ đồng nghĩa khụng hoàn toàn

(cú sắc thỏi nghĩa khỏc nhau)

Trang 31

CỦNG CỐ

1/ Dòng nào sau đây đúng với khái niệm từ đồng nghĩa?

A Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

B Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa hoàn toàn khác xa nhau

C Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần

giống nhau

D Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoàn toàn

2/ Từ đồng nghĩa có mấy loại ?

A Một loại

B Hai loại

C Ba loại

D Bốn loại C

B

Ngày đăng: 11/02/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức: Thi theo nhóm , ghi vào  bảng phụ, lên dán kết quả ( nhóm nào  nhanh nhất, đúng -> thắng ) - Tiết 35: TỪ ĐỒNG NGHĨA
2. Hình thức: Thi theo nhóm , ghi vào bảng phụ, lên dán kết quả ( nhóm nào nhanh nhất, đúng -> thắng ) (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w