1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac cau su dung tieng anh

3 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!. Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu.. Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ nó đi!. Tôi đã nói với bạn nhiề

Trang 1

47 CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THƯỜNG SỬ DỤNG

1.Give me a certain time

Cho tôi một ít thời gian

2.Better luck next time

Chúc may mắn lần sau

3 I'm leaving I've had enough of all this nonsense!

Tôi đi đây Tôi không chịu được những thứ vớ vẩn ở đây nữa!

4 Is your translation correct?

Dịch có đúng/chính xác không?

5 It comes to nothing

Nó không đi đến đâu đâu

6 I'm going out of my mind!

Tôi đang phát điên lên đây!

7 I'll be right back

Tôi quay lại ngay

8 It's raining cats and dogs

Trời mưa tầm tã

9 It never rains but it pours

Hoạ vô đơn chí

10 I'm going to bed now – I'm beat

Tôi đi ngủ đây – tôi rất mệt

11 If you keep acting so dorky, you'll never get a girl friend!

Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu!

12 I'm pretty hot at tennis

Tôi rất khá tennis

13.If your job really sucks, leave it

Nếu công việc của bạn tệ quá thì bỏ nó đi

14.I've told you umpteen times

Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi

15.If you don't work hard, you'll end up a zero

Nếu không làm việc cực lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng

16.I'm dying for a cup of coffee

Tôi đang thèm một ly cà phê

17.I'm not sure if you remember me

Không biết bạn còn nhớ tôi không

Trang 2

18.It's better than nothing.

Có còn hơn không

19.If you've really decided to quit the music business, then so be it Nếu bạn quyết định không làm trong ngành âm nhạc nữa, vậy thì làm đi 20.I never miss a chance

Tôi chưa bao giờ bỏ lỡ dịp nào

21.It's all the same to me

Tôi thì gì cũng được

22.I'd rather wait until tomorrow, sir, if it's all the same to you

Tôi sẽ chờ đến ngày mai, thưa ông, nếu ông không phiền

23.If it's all the same to you = If you don't mind

Nếu bạn không phiền

24.It has no effect on you!

Có ảnh hưởng gì đến anh đâu!

25.Is there anything being searched unavailable?

Có cái gì tìm mà không có không?

26.He stank the whole house out with his cigarette smoke

Anh ấy làm cả ngôi nhà nồng nặc mùi thuốc lá

27.He's nothing to me

Với tôi nó chẳng/không là gì cả

28.He who knows nothing, doubts nothing

Điếc không sợ súng

29.Here, just press this button There's nothing to it

Đây, chỉ cần nhấn nút này Có gì ghê gớm đâu

30.He's hitting on her

Hắn đang tán tỉnh cô ấy

31.He sometimes acts like an airhead

Thỉnh thoảng nó làm như thằng ngu đần

32.He's one of Hollywood's hottest young directors

Anh ấy là một trong những đạo diễn trẻ thành công nhất Hollywood 33.He gave me a hot tip

Ông ấy cho tôi một lời khuyên hữu ích

34.He's a hot musician

Ông ấy là một nhạc sĩ giỏi

35.He just clams up if you ask him about his childhood

Anh ấy chỉ im thin thít nếu bạn hỏi về thời thơ ấu của anh ấy

Trang 3

36.He has spoken so highly of you Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm 37.Come through with flying colors Thành công rực rỡ; thành công mỹ mãn 38.Could you give me a hand?

Bạn có thể giúp tôi một tay được không? 39.Could you be more specific?

Anh có thể nói rõ hơn được không? 40.Don't knit your brows/eyebrows Đừng có cau mày

41.Add fuel to the fire/flames

Thêm dầu vào lửa

42.At the top of one's lung

La lớn; la rống lên

43.Ahead of time/schedule

Trước thời gian qui định

44.And another thing

Thêm một chuyện nữa

45.As long as it works

Miễn là nó hiệu quả

46.Give that back, you idiot!

Trả lại đây, thằng ngu!

47.Get the hell out of here

Biến khỏi đây thôi

Ngày đăng: 11/02/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w