Khi M qua vị trớ cõn bằng người ta thả nhẹ vật m cú khối lượng 100g lờn M m dớnh chặt ngay vào M, sau đú hệ m và M dao động với biờn độ: A.. 56mm Cõu 6: Một con lắc lũ xo đang dao động đ
Trang 150 CÂU DAO ĐỘNG CƠ KHể- 2013
I Bài toỏn va chạm
Cõu 1: Con lắc lũ xo đặt nằm ngang, ban đầu là xo chưa bị biến dạng, vật cú khối lượng m 1 =0,5kg lũ xo cú độ cứng k= 20N/m Một vật cú khối lượng m 2 = 0,5kg chuyển động dọc theo trục của lũ xo với tốc độ
5
22 m/s đến
va chạm mềm với vật m 1, sau va chạm lũ xo bị nộn lại Hệ số ma sỏt trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1 lấy g = 10m/s 2 Tốc độ cực đại của vọ̃t sau lõ̀n nén thứ nhṍt là
A
5
22
m/s. B 10 30cm/s. C 10 3cm/s. D 30cm/s.
Cõu 2: Cho con lắc lò xo nằm ngang gụ̀m mụ̣t lò xo có đụ̣ cứng k=100 /N m gắn với vọ̃t m1 =100g Ban đõ̀u giữ vọ̃t m tại vị trí lò xo bị nén 4 cm, đặt vọ̃t 1 m2 =300g tại vị trí cõn bằng O Buụng nhẹ đờ̉ vọ̃t m 1 đờ́n va chạm với vọ̃t m cả hai vọ̃t dính vào nhau cùng dao đụ̣ng (va chạm mờ̀m, coi hai vọ̃t là chṍt điờ̉m, 2 bỏ qua mọi ma sát, lṍy π2 =10) Quãng đường vọ̃t m đi được sau 2s kờ̉ từ lúc buụng vọ̃t là1
Cõu 3: Một con lắc lũ xo đặt nằm ngang gồm vật M cú khối lượng 400g và lũ xo cú hệ số cứng 40N/m
đang dao động điều hũa xung quanh vị trớ cõn bằng với biờn độ 5cm Khi M qua vị trớ cõn bằng người ta thả nhẹ vật m cú khối lượng 100g lờn M (m dớnh chặt ngay vào M), sau đú hệ m và M dao động với biờn độ: A 2 5cm B 4,25cm C 3 2cm D 2 2cm
Cõu 4: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa trờn mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π (s), quả cầu nhỏ
cú khối lượng m1 Khi lũ xo cú độ dài cực đại và vật m1 cú gia tốc là – 2(cm/s2) thỡ một vật cú khối lượng m2 (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lũ xo đến va chạm đàn hồi xuyờn tõm với vật m1, cú hướng làm lũ xo nộn lại Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay trước lỳc va chạm là 3 3 (cm/s) Quóng đường mà vật m1 đi được từ lỳc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là
Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo k = 100N/m và vật nặng m = 160g đặt trên mặt phẳng nằm ngang
Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 24mm rồi thả nhẹ Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là à = 5/16 Lấy g = 10 m/s2 Từ lúc thả đến lúc dừng lại, vật đi đợc quãng đờng bằng:
A 43,6mm B 60mm C 57,6mm D 56mm
Cõu 6: Một con lắc lũ xo đang dao động điều hũa trờn mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biờn độ A 1 Đỳng lỳc vật M đang ở vị trớ biờn thỡ một vật m cú khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc
v 0 bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyờn tõm, sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hũa với biờn độ A 2 Tỉ số biờn độ dao động của vật M trước và sau va chạm là
2
2
2
A
2
3 2
A
2
2 3
A
2
1 2
A
A =
Câu 7: Một thanh cứng AB đồng chất, tiết diện đều, khối lợng m = 2kg, chiều dài = 40cm có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu trên A của thanh Khi thanh đang cân bằng thì một quả cầu nhỏ chuyển động theo phơng ngang với động năng 12J đến đập vào đầu dới B của thanh, va chạm là tuyệt đối
đàn hồi và sau va chạm quả cầu bật ra với động năng chỉ còn 10J Tính góc lệch lớn nhất mà thanh cứng
đạt đợc sau va chạm? A 300 B 600 C 900 D 41,40
Cõu 8 Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể, độ cứng k = 50N/m Vật M=400g cú
thể trượt khụng ma sỏt trờn mặt phẳng nằm ngang Đặt một vật m0=100g lờn trờn vật M, hệ gồm hai vật m0+M đang đứng yờn Dựng vật m= m0 bắn vào M vận tốc v0 va chạm là hoàn toàn đàn hồi Sau va chạm
ta thấy cả hai vật cựng dao động điều hoà Cho biết hệ số ma sỏt giữa m0 và M là 0,4 Hỏi vận tốc v của 0 vật m phải nhỏ hơn một giỏ trị bằng bao nhiờu để vật m0 vẫn đứng yờn (khụng bị trượt) trờn vật M trong khi hệ dao động Cho g=10m/s2 A 12 cm/s B v0≥ 1,34m/s C v0≤3,14m/s D v0≤3,14cm/s
Cõu 9 Một lũ xo cú chiều dài tự nhiờn l0= 30cm, độ cứng K=40N/m một đầu gắn cố định, đầu kia gắn với vật khối lượng m1= 100g đang đứng yờn trờn mặt phẳng ngang Một vật m2=300g chuyển động với vận tốc
Trang 2v0= 0,5m/s đến va chạm xuyờn tõm và hoàn toàn mềm với vật m1 Bỏ qua mọi ma sỏt Chiều dài cực tiểu
và cực đại mà lũ xo đạt được là
A 28,75cm và 31,25cm B 26,75cm và 33,75cm.
C 29,375cm và 30,625cm D 28,75cm và 30,625cm
Câu 10: Cho cơ hệ hỡnh vẽ k=40N/m, m1=100g, m2=100g chuyển động với v=2m/s đến va chạm m1 bỏ qua ma sát Coi va chạm là hoàn toàn đàn hồi xuyên tâm quóng đường mà vật m1 đi được
A.10cm B.40cm C 20cm D.30cm
II BÀI TOÁN DAO ĐỘNG TẮT DẦN
Cõu 11 Mụ̣t CLLX lí tưởng gụ̀m m = 50 g và k = 20 N/m Vọ̃t nhỏ được đặt lờn giá đỡ đặt cụ́ định nằm
ngang dọc theo trục lò xo Hợ̀ sụ́ ma sát giữa vọ̃t và mặt ngang là à = 0,12 Giữ vọ̃t nhỏ sao cho lò xo bi biờ́n dạng mụ̣t đoạn 2 cm rụ̀i buụng nhẹ cho vọ̃t dao đụ̣ng Lṍy g = 9,8 m/s2 Tụ́c đụ̣ của vọ̃t ở vị trí lực đàn hụ̀i bằng lực ma sát trượt lõ̀n thứ nhṍt là:
A 34,12 cm/s B 23,08 cm/s C 27,13 cm/s D 32,03 cm/s
Cõu 12 Một con lắc lũ xo cú độ cứng k = 2N/m, khối lượng quả nặng m = 80g Ban đầu kộo vật ra khỏi
vị trớ cõn bằng một đoạn 10cm rồi thả ra, vật dao động tắt dần trờn mặt phẳng nằm ngang do cú ma sỏt , hệ
số ma sỏt à= 0,1 cho g = 10m/s2 Thế năng của vật ở vị trớ mà tại đú vật cú tốc độ lớn nhất là:
A 0,16mJ B 0,16J C 1,6J D 1,6mJ
Câu 13: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lợng vật nặng m = 200g, dao động trên mặt phẳng
ngang, đợc thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm Hệ số ma sát trợt giữa con lắc và mặt bàn bằng à = 0,1 Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc thả tay đến lúc vật m đi qua vị trí lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất lần thứ 1 là: A 11,1s B 0,444s C 0,222s D 0,296s
Câu 14: Một đồng hồ quả lắc, con lắc xem nh con lắc đơn có chu kỳ T = 2s, khối lợng 1kg Biên độ ban
đầu của con lắc là 50 Do có lực cản nên con lắc dừng lại sau 40s Cho g = 10m/s2 Tính lực cản:
A 0,011N B 0,11N C 0,022N D 0,625N
Câu 15: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng k = 50 N/m, một đầu cố
định, đầu kia gắn với vật nhỏ khối lợng m1 = 100g Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, đặt một vật nhỏ khác khối lợng m2 = 400g sát vật m1 rồi thả nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động dọc theo phơng của trục lò xo Hệ số ma sát trợt giữa các vật với mặt phẳng ngang à = 0,05 Lấy g = 10 m/s2 Thời gian từ khi thả đến khi vật m2 dừng lại là:A 2,16s B 0,31s C 2,528s D 2,06s
Cõu 16: Một con lắc lũ xo nằm ngang, vật cú khối lượng m = 100g, độ cứng lũ xo k= 100N/m Kộo vật ra
khỏi vị trớ cõn bằng (dọc theo trục lũ xo) 10cm rồi thả Khi vật dao động hệ số ma sỏtà= 0,1 Tốc độ trung bỡnh của vật trong quỏ trỡnh dao động là:
Cõu 17: Một con lắc lũ xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lũ xo cú độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt
trờn giỏ đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lũ xo Hệ số ma sỏt trượt giữa giỏ đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trớ lũ xo bị nộn 10 cm rồi buụng nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quỏ trỡnh dao động là
A 20 6 cm/s B 40 3 cm/s C 10 30 cm/s D 40 2 cm/s
Cõu 18: Một con lắc lũ xo gồm một vật nhỏ khối lượng 100g và lũ xo nhẹ cú độ cứng 0,01N/cm Ban đầu
giữ vật ở vị trớ lũ xo dón 10cm rồi buụng nhẹ cho vật dao động Trong quỏ trỡnh dao động lực cản tỏc dụng lờn vật cú độ lớn khụng đổi 10-3N Lấy 2
10
π = Sau 21,4s dao động, tốc độ lớn nhất của vật chỉ cú thể là:
Cõu 19: Gắn một vật cú khối lượng m = 200g vào lũ xo cú độ cứng k = 80 N/m Một đầu của lũ xo được cố
định, ban đầu vật ở vị trớ lũ xo khụng biến dạng trờn mặt phẳng nằm ngang Kộo m khỏi vị trớ ban đầu 10cm dọc theo trục lũ xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sỏt giữa m và mặt phẳng ngang là à = 0,1 (g = 10m/s2) Độ giảm biờn độ dao động của m sau mỗi chu kỳ dao động là:
m1
k 2
m2 v
2
Trang 3A 0,5cm B 0,25cm C 1cm; D 2cm
Cõu 20 Một con lắc lũ xo được đặt trờn mặt phẳng nghiờng như hỡnh vẽ.
Cho biết vật m = 100g ,độ cứng lũ xo k = 10N/m, gúc nghiờng
0
60
α = Đưa vật ra khỏi vị trớ cõn bằng 5cm rồi buụng nhẹ.
Do cú ma sỏt nờn sau 10 dao động vật ngừng lại
Lấy g =10 m/s 2 Hệ số ma sỏt à giữa vật và mặt phẳng nghiờng là:
A 0,025 B 0,25 C 0,125 D 0,0125
III Con lắc đơn
Câu 21: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lợng m = 250g mang điện tích q = 10-7C đợc treo bằng một sợi dây không dãn, cách điện, khối lợng không đáng kể chiều dài 90cm trong điện trờng đều có E = 2.106 V/m ( Ê có phơng nằm ngang) Ban đầu quả đứng yên ở vị trí cân bằng Ngời ta đột ngột đổi chiều
đờng sức điện trờng nhng vẫn giữ nguyên độ lớn của E, lấy g = 10m/s2 Chu kỳ và biên độ dao động của quả cầu là:
A 1,878s; 14,4cm B 1,887s; 7,2cm C 1,883s; 7,2cm D 1,882s; 14,4cm
Câu 22: Con lắc đơn gồm cầu m = 100g, dây treo dài l = 1m, lực cản của môi trờng rất nhỏ Cho quả cầu
tích điện q, đặt vào một điện trờng đều nằm ngang có E = 20000 V/m, thì thấy góc lệch của dây treo so với phơng thẳng đứng khi con lắc cân bằng là 100 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc khi này là:
Cõu 23 Một con lắc đơn gồm sợi dõy nhẹ dài l= 25cm, vật cú khối lượng m= 10gvà mang điện tớch
4
10
q= − C Treo con lắc giữa hai bản kim loại thẳng đứng, song song, cỏch nhau 22cm Đặt vào hai bản hiệu điện thế khụng đổi U= 88 V Lấy g= 10 /m s2 Chu kỳ dao động điều hũa của con lắc trong mặt phẳng thẳng đứng vuụng gúc với cỏc bản tụ là
A. T = 0,659s. B. T= 0,983s. C T= 0,957s. D. T= 0,389s.
Cõu 24 Con lắc toỏn học gồm vật nặng cú khối lượng m = 0,13kg treo vào đầu một sợi dõy rất dài dao
động trong chõn khụng với chu kỳ T = 2s Tớnh chu kỳ dao động của con lắc trong khụng khớ nếu biết khối lượng riờng của khụng khớ là ρ = 1,3kg/m3 và vật nặng cú dạng hỡnh hộp đứng với kớch thước 3 cạnh là
2cm, 4cm và 2,5cm Bỏ qua sức cản của khụng khớ Chọn đỏp ỏn đỳng:
A 2,002s B 1,98s C 1,9998s D 2,0002s
Cõu 25 Một con lắc lũ xo nằm ngang gồm vật nặng tớch điện q = 20àC và lũ xo cú độ cứng k = 10N/m Khi vật đang nằm cõn bằng, cỏch điện, trờn mặt bàn nằm ngang nhẵn, thỡ xuất hiện tức thời một điện
trường đều E trong khụng gian bao xung quanh cú hướng dọc theo trục lũ xo Ở vị trớ cõn bằng lũ xo dón
2cm Độ lớn cường độ điện trường E là:A 2.104V/m B 2,5.104V/m C 1,5.104V/m D 1.104V/m
Cõu 26 Cú ba con lắc đơn cựng chiều dài vật nặng cựng khối lượng cựng được treo trong điện trường đều cú
E
ur
thẳng đứng Con lắc thứ nhất và thứ hai tớch điện q1 và q2, con lắc thứ ba khụng tớch điện Chu kỳ dao động nhỏ của chỳng lần lượt là T1, T2, T3 Biết T1=1,5T3; T2=3T3 Tỉ số 1
2
q
q là
A – 0,125 B 1,5625 C 0,625 D -0,625
Cõu 27 Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại cú khối lượng 100g được treo vào một sợi
dõy cú chiều dài 0,5m tại nơi cú gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Tớch điện cho quả cầu đến điện tớch q =
- 0,05C rồi cho nú dao động trong điện trường đều giữa hai bản tụ điện Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ là U = 5V, khoảng cỏch giữa hai bản tụ là 25cm Kết luận nào sau đõy là đỳng khi xỏc định vị trớ cõn bằng của con lắc:
A Dõy treo cú phương thẳng đứng B Dõy treo hợp với phương thẳng đứng một gúc 300
C Dõy treo hợp với phương thẳng đứng một gúc 450
D Dõy treo hợp với phương thẳng đứng một gúc 600
k
α m
Trang 4Câu 28 Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kỳ T khi thang máy đứng
yên Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc 0,1g (g là gia tốc rơi tự do) thì chu kỳ dao động của con lắc là: A T
10
11
B T
9
10
C T
10
9
D T
11 10
Câu 29 Con lắc đơn dao động trong thang máy đứng yên tại nơi có g = 9,8m/s2với năng lượng 150mJ Đúng lúc con lắc có vận tốc bằng 0 thì thang máy chuyển động xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 2,5m/s2 Tính năng lượng dao động của con lắc đơn sau đó?
A 127,2mJ B 222,5mJ D 132,6mJ D 111,7mJ
Câu 30 Hai con lắc đơn cùng chiều dài và khối lượng được đặt trong 1 điện trường đều hường thẳng
đứng xuống dưới Ban đầu khi chưa tích điện thì chu kỳ dao động 2 con lắc là T Tích điện cho chúng lần lượt với các điện tích q1, q2 thì chu kỳ dao động lần lượt là
7
5 ,
1
T T T
T = = Tỉ số điện tích q1/ q2là:
Câu 31 Một con lắc lò xo có k=100N/m dao động điều hòa, ở thời điểm ban đầu vật nặng có động năng
0,06J, lò xo có thế năng 0,02J Sau khi đi được 4cm, thế năng của vật có giá trị:
Câu 32 Một vật dao động điều hòa với cơ năng 1J ở thời điểm ban đầu vật có động năng 0,25J Động
Câu 33 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m, vận tốc của vật tại vị trí
mà động năng bằng n thế năng là:
A
m n
nk
A
) 1
( +
) 1 ( +
±
n
n
C
) 1 ( −
±
n
n
m n
nk A
) 1 ( −
±
Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài 40cm được cho dao động điều hoà với biên độ góc 0,2 rad Li độ
dài của con lắc tại vị trí mà ở đó động năng và thế năng dao động của con lắc bằng nhau là:
V TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
Câu 35 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình:x1 = A1cos(40t + π/6)cm,
x2 = 3cos(40t + 5π/6)cm, Biết vận tốc cực đại của vật là 280 cm/s Biên độ A1 của dao động thứ nhất là
C©u 36 : Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động trên trục Ox có phương trình x1 = A1cos10t;
x2 = A2cos(10t +ϕ2) Phương trình dao động tổng hợp x = A1 3 cos(10t +ϕ), trong đó có ϕ2 -
ϕ =
6
π Tỉ số
2 ϕ
ϕ bằng
A.
2
1
hoặc 4
3
B.
3
1 hoặc 3
2
C.
4
3 hoặc 5
2
D.
3
2 hoặc 3 4
Câu 37 : Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao
động này có phương trình là x1 = A1cos cos tω và x2 = A2cos(ωt+0,5π ). Gọi W0 là cơ năng của vật Khối lượng của vật bằng
1 2
2W
0
2 2 2
1 2
W
0
1 2
W
0
2 2 2
1 2
2
W
Câu 38 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình x1 = 4 3 cos(10πt)cm và
) ( 10
sin
4
x = π Vận tốc của vật khi t = 2s là bao nhiêu?
A 125cm/s B 120,5cm/s C -125cm/s D 2117,7 cm/s
Câu 39: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số theo các phương
trình: x1 = 3 cos (2πt + π/3) cm và x2 = 4 sin (2πt + φ) cm Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi: A φ = -2π/3 B φ = 2π/3 C φ = -π/3 D φ = -π/6
Câu 40 Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục 0x, coi quá trình dao động hai chất điểm
không va chạm vào nhau Phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là: x1 = 4cos(4t + π/3) cm và x2 = 4 2 cos(4t + π/12)cm Trong quá trình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là:
Trang 5A 6cm B 8cm C 4cm D (4 2 - 4)cm
Câu 41: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lợng m = 1kg và lò xo có độ cứng k = 100N/m
Vật nặng đợc đặt trên giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng Cho giá đỡ đi xuống không vận tốc đầu với gia tốc a = g/5 = 2m/s2 Sau khi rời khỏi giá đỡ con lắc dao động điều hoà với biên độ:
Cõu 42 Một vật dao động điều hũa dọc theo trục 0x, quanh vị trớ O với biờn độ A và
chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quóng đường nhỏ nhất mà vật cú thể đi là:
A A B A(2 - 2 ) C A 2 D 1,5A
Cõu 43 Một vật dao động điều hũa với biờn độ gúc A = 4cm Trong một chu kỳ,
thời gian mà vật cú độ lớn gia tốc khụng nhỏ hơn 500cm/s2 là
3
2T
thỡ chu kỳ dao động của vật bằng:
A 0,56s B 0,2s C 0,4s D 0,25s
Cõu 44 Hai vật A và B cú cựng khối lượng 1 kg và cú kớch thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dõy
mảnh nhẹ dài 20 cm, hai vật được treo vào lũ xo cú độ cứng k = 100 N/m tại nơi cú gia tốc trọng trường g
= 10 m/s2 Lấy π =2 10 Khi hệ vật và lũ xo đang ở vị trớ cõn bằng người ta đốt sợi dõy nối hai vật và vật B
sẽ rơi tự do cũn vật A sẽ dao động điều hũa Lần đầu tiờn vật A lờn đến vị trớ cao nhất thỡ khoảng cỏch giữa hai vật bằng bao nhiờu? Biết rằng độ cao đủ lớn
Cõu 45 Một con lắc lũ xo nhẹ cú độ cứng k, đầu trờn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ M cú khối lượng m
Con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng với tần sụ f0 = 6Hz Khi gắn thờm gia trọng ∆m = 44g vào vật M thỡ con lắc dao động điều hũa với tần số f = 5Hz Lấy π2 = 10 Độ cứng của lũ xo cú giỏ trị bằng: A 72N/m B 144N/m C 136N/m D 216N/m
Cõu 46 Cho một hệ lũ xo như hỡnh vẽ 1, m = 100g, k1 = 100N/m,k2
= 150N/m Khi vật ở vị trớ cõn bằng tổng độ dón của hai lũ xo là
5cm Kộo vật tới vị trớ lũ xo 1i cú chiều dài tự nhiờn, sau đú thả vật
dao động điều hoà Biờn độ và tần số gúc của dao động là (bỏ qua
mọi ma sỏt)
A: 25cm; 50 Rad/s B: 3cm; 30Rad/s C 3cm; 50 rad/s D: 5cm; 30Rad/s.
Cõu 47 Một con lắc lũ xo dao động trờn mặt phẳng nghiờng gúc α =300so với phương ngang Tại vị trớ cõn bằng lũ xo biến dạng 1cm Chu kỳ dao động con lắc là:
Cõu 48 Một vật cú khối lượng m=100g được mắc vào 1 lũ xo nhẹ cú k=100N/m, đầu kia được nối với
tường Bỏ qua ma sỏt trong quỏ trỡnh chuyển động Đặt vật thứ 2 cú khối lượng m’=300g và đưa hệ về vị trớ lũ xo nộn 4cm sau đú buụng nhẹ Tỡnh khoảng cỏch giữa hai vật khi hai vật chuyển động ngược chiều nhau lần đầu tiờn: A 10,28cm B 5,14cm C 1,14cm
D 2,28cm
Cõu 49: Một vật cú khối lượng 400g dao động điều hoà cú đồ thị động năng như
hỡnh vẽ Tại thời điểm t= 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π ≈ 2 10
Phương trỡnh dao động của vật là:
A x=10cos(πt+π/6)(cm) B x=5cos(2πt+π/3)(cm)
C x=5cos(2πt−π/3)(cm) D x=10cos(πt−π/3)(cm)
Cõu 50: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng, vật nặng cú khối lượng m = 250g Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng,
chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn cằng, kộo vật xuống dưới vị trớ lũ xo dón 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hũa với năng lượng là 80mJ Lấy gốc thời gian lỳc thả, g=10 /m s2 Phương trỡnh dao động của vật cú biểu thức nào sau đõy?
A x=4cos(5 )πt cm B x=4cos(20 )t cm C x=6,5cos(5 )πt cm D x=6,5cos(20 )t cm
O
W
đ (J)
t(s) 0,0150,02
1/6