1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bt chuong 2

10 999 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với I1< I2 < I3….< In 4.Độ âm điện:  Độ âm điện của một nguyên tố là khả năng của nguyên tử nguyên tố đó hút electron về phía nó trong phân tử  Một phi kim mạnh có độ âm điện lớn; ngượ

Trang 1

CHƯƠNG II:

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN I/ Nguyên tắc sắp xếp các ngtố trong BTH : 3 nguyên tắc

 Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

 Nguyên tử có cùng số lớp e xếp thành 1 hàng ( chu kỳ)

 Nguyên tử có cùng số e hoá trị xếp thành 1 cột ( nhóm )

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì ( 3 chu kì nhỏ; 4 chu kì lớn) ; 8 nhóm , 18 cột gồm 8 nhóm A; 8 nhóm B (10 cột).

II/ Cấu tạo bảng tuần hoàn :

1.Chu kì: là dãy các ngtố mà ngtử của chúng có cùng số lớp e, được xếp theo chiều điện tích hạt

nhân tăng dần.

 Số thứ tự chu kì ứng với số lớp e

 Chu kì 1 chỉ có 2 nguyên tố ( H và He)

 Chu kì 7 chưa đầy đủ

 Các chu kì còn lại; ;mỗi chu kì đều bắt đầu bằng 1 kim loại kiềm, chấm dứt bằng 1 khí trơ (khí hiếm)

 Số e lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8

2.Nhóm và khối

- Nhóm ngtố là tập hợp các ngtố mà ngtử có cấu hình e tương tự nhau, do đó có tính chất hóa học gần

giống nhau và được xếp thành 1 cột.

- Ngtử các ngtố trong cùng 1 nhóm có số electron hoá trị bằng nhau và bằng số thứ tự của nhóm.

 Số e hóa trị = số e ngoài cùng + số e ở phân lớp sát ngoài cùng chưa bão hòa.

 Nhóm A là ngtố s, p Nhóm B là ngtố d, f.

 Số thứ tự nhóm A = số e ngoài cùng.

 Số thứ tự nhóm B = e hóa trị

 Có 18 cột được chia thành 8 nhóm A và 8 nhóm B; mỗi nhóm là 1 cột riêng nhóm VIIIB có 3 cột

- Khối:

 Khối các nguyên tố s ( nhóm IA ; IIA)

 Khối các nguyên tố p ( nhóm IIIA đến VIIIA)

 Khối các nguyên tố d và khối các nguyên tố f

Oxyt cao

2O RO R2O3 RO2 R2O5 RO3 R2O7

Hợp chất

khí với H

Hợp chất rắn RH4 RH3 RH2 RH

Hoá trị cao nhất với oxi + hoá trị số hidro( của phi kim) =8

III Sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố

1 Tính kim loại, phi kim

 Tính kim loại của nguyên tố là khả năng nhường electron của nguyên tử nguyên tố để trở thành ion dương

 Tính phi kim là khả năng thu electron của nguyên tử của nguyên tố để trở thành ion âm.

2 Bán kính cộng hoá trị, bán kính ion.

a Bán kính cộng hoá trị

Trang 2

 Bán kính cộng hoá trị của một nguyên tố bằng ½ khoảng cách giữa hạt nhân 2 nguyên tử của một nguyên tố tạo nên liên kết cộng hoá trị

Vd: H – H d = 0,74 0

A ; rH = 0,37 0

A

Cl – Cl d = 1,998 0

A ; rCl = 0,99 0

A

b.Bán kính ion:

 Sự tách bởi electron ra khỏi nguyên tử để trở thành ion dương kèm theo sự giảm bán kính

 Sự thu thêm electron vào nguyên tử để trở thành ion âm luôn theo sự tăng bán kính Vd: rNa = 1,86 0

A ; rNa  1,16 A 0

RCl= 0,99 0

A ; rCl  1,67 A 0

3 Năng lượng ion hoá (I):

 Năng lượng ion hoá của một nguyên tố là năng lượng tối thiểu cần để tách 1 electron ra khỏi nguyên tử ở trạng thái cơ bản.

Vd: H  H+ + 1e ; IH = 13,6 eV

 Đối với nguyên tử có nhiều electron, ngoài năng lượng ion hoá lần thứ nhất(I1) còn có năng lượng ion hoá thứ hai( I2), lần thứ ba(I3)… Với I1< I2 < I3….< In

4.Độ âm điện:

 Độ âm điện của một nguyên tố là khả năng của nguyên tử nguyên tố đó hút electron về phía nó trong phân tử

 Một phi kim mạnh có độ âm điện lớn; ngược lại một kim loại mạnh có độ âm điện nhỏ

* Tóm tắt qui luật biến đổi:

N Tû

Chu kì

(tráiphải)

Nhóm A

(trêndưới

)

* Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải: Tính bazơ của các oxyt và hidroxyt tương ứng giảm dần, tính

axit của chúng tăng dần.

Trong một nhóm A theo chiều từ trên xuống dưới: Tính bazơ của các oxyt và hidroxit tương ứng tăng

dần, tính axit của chúng giảm dần( trừ nhóm VIII)

IV Định Luật Tuần Hoàn

Tính chất của các ngtố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.

Trang 3

BÀI TẬP

1 Số thứ tự của nguyên tố trong HTTH cho ta biết những gì ?

2 Định nghĩa: chu kỳ, nhóm, phân nhóm A ,B

3 Giải thích sự biến thiên tính kim loại trong cùng chu kỳ và cùng phân nhóm.

4 Một nguyên tố hoá học thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI trong HTTH Hỏi :

a) Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu e lớp ngoài cùng? Các e ngoài cùng ở lớp thứ mấy?

b) Cho biết số lớp e và số e trong mỗi lớp của nguyên tố trên

5 Nguyên nhân nào làm cho tính chất của các nguyên tố biến thiên tuần hoàn khi điện tích hạt nhân tăng dần?

Cho biết sự thay đổi số e ngoài cùng của các nguyên tử khi Z tăng dần từ 3  36

6 Cho các ngtố A( Z=10); B (Z=13); D( Z= 19) ; E( Z= 9) Hãy cho biết:

a Cấu hình electron các nguyên tử của nguyên tố trên?

b Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong BTH?

c Cho biết tính chất các nguyên tố đó?

7.Ntử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron lần lượt là:

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2 và 1s2 2s2 3s2 3p6 3d6 4s2 Hỏi:

a Số proton có trong ngtử, số thứ tự của của nguyên tố trong BTH?

b Số lớp electron và số electron ở lớp ngoài cùng?

c Nguyên tố X, Y thuộc chu kì thứ mấy và thuộc nhóm nào?

8 Cho 4 nguyên tố: A( Z= 20), B( Z = 35), C( Z = 47), D( Z = 31)

a) Viết cấu hình e

b) Cho biết số lớp e ? số e lớp ngoài cùng ?  vị trí trong HTTH

9 Cho 3 nguyên tố A, B, C.

A thuộc chu kỳ 4, nhóm IIA

B thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA

C thuộc chu kỳ 5, nhóm IA

a) Hãy đọc tên và cho biết số Z của A, B, C

b) Cho biết cấu hình e và số e mỗi lớp

c) Viết phương trình phản ứng giữa A với B, B với C

10 Cho biết nguyên tố A, B, C, D lần lượt có e sau chót là: A (5s1); B (3p6); C (4p5); D (2p3)

a) Hỏi số chu kỳ ? Số nhóm ? Chính hay phụ? Tên A, B, C, D

b) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C, D

11.Biết nguyên tố Selen thuộc chu kỳ 4, nhóm VIA Hãy cho biết :

Se là kim loại hay phi kim

Hoá trị cao nhất với oxi.Công thức oxyt cao nhất

Công thức hidroxyt tương ứng

Có tính axit hay baz

Công thức hợp chất khí với hidro.

So sánh tính chất của Se so với các nguyên tố cùng chu kỳ và phân nhóm

12 Biết 1 nguyên tố A có số thứ tự là 35, thuộc chu kỳ 4, nhóm VIIA.

Hãy cho biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A Viết cấu hình e của A

13 Biết cấu hình e của 1 nguyên tử X là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Hãy suy ra vị trí của X trong HTTH

14 – So sánh tính baz của Ca(OH)2 và Ba(OH)2, Si(OH)4 và Ge(OH)4

– So sánh tính axit của H2SiO3 và H2GeO3

15 Khi cho 0,25g 1 kim loại thuộc nhóm IIA vào nước, giải phóng 140ml khí H2 (đkc)

Xác định tên kim loại

16 Hai nguyên tố A, B đứng kế tiếp nhau trong cùng 1 chu kỳ của HTTH có tổng điện tích dương là 25.

a) Xác định vị trí của a, B trong HTTH.

Trang 4

b) Viết cấu hình e của 2 nguyên tố đó.

c) Dự đoán tính chất hoá học cơ bản của chúng

17.Hai nguyên tố X,Y ở hai ô liên tiếp trong một chu kì của bảng tuần hoàn và có tổng số proton bằng 27 Hãy viết

cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của chúng trong bảng tuần hoàn

18.A,B là 2 nguyên tố trong cùng một nhóm và ở 2 chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt

nhân của 2 nguyên tử A và B bằng 32 Xác định tên 2 nguyên tố đó

19 Khối lượng phân tử của Sunfua của 1 nguyên tố nhóm VIA tỉ lệ với khối lượng phân tử của bromua của

cùng nguyên tố đó là 23

87

Dựa vào HTTH gọi tên nguyên tố đó

20 Cho hidroxyt một kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% thì thu được 1 dung dịch muối có nồng độ 21,9%

a) Xác định tên kim loại đó.

b) Viết cấu hình e của ion X2+ của kim loại đó.

21 Cho 3 nguyên tố A, B, C có cấu hình e lớp ngoài cùng tương ứng là: ns1, ns2 np1, ns2 np5 (với n = 3)

a) Hãy xác định vị trí (chu kỳ, nhóm, số thứ tự) của A, B, C trong HTTH

b) Viết phương trình phản ứng xảy ra giữa A và C; B và C

22 Một nguyên tố R có hợp chất với H là RH2 Trong oxyt bậc cao nhất có 60,2% oxi

Xác định MR Viết cấu hình e của R và cho biết R là kim loại hay phi kim

23 Oxyt cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức R2O5 Hợp chất của nó với hidro có %H = 8,82

Tìm MR và tên R

24 a) Cho 16,2g kim loại A thuộc nhóm IIA tác dụng với 63,9g Clo, phản ứng xảy ra vừa đủ Xác định kim loại

A

b) Nếu cho 21,6g A tác dụng với HCl dư thì thể tích khí bay ra là bao nhiêu ở đkc

25 Nguyên tố X có 34 hạt ở nhóm IA.

a) Xác định X.

b) Cho 4,6g X vào 500g dd H2SO4 20% Tính V khí bay ra ở đkc và C% dung dịch thu được

26 Cho 6,2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm A, B vào 100g H2O thu được 2,24 lít H2 bay ra(đkc) A, B liền nhau a) Xác định A, B

b) Tính C% của dung dịch thu được

27 A, B là 2 nguyên tố ở cùng 1 nhóm và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp trong HTTH Tổng số proton trong 2 hạt nhân

nguyên tử của A và B bằng 32

Viết cấu hình e của A, B và xác định A, B

ĐS : Z1 + Z2 = 32 ; Z2 = Z1 + 8

28 Hợp chất A có công thức MXn trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng M là kim loại, X là phi kim ở chu kỳ 3 Trong hạt nhân của M có n – p = 4

Trong hạt nhân cửa X có n’ = p’

Tổng số p trong MXn là 58

Xác định tên, số khối của M; số thứ tự của X trong HTTH Viết cấu hình e của X

ĐS : AM = Z + N (N = Z + 4)

= 2Z + 4

AX = 2Z’ ( Z’ = N)

Ta có: Z + nZ’ = 58 (1)

2Z 4

2Z 4 2nZ'

  = 0,4667 (2)

29 X là nguyên tố thuộc nhóm VIIA Oxyt cao nhất của X có phân tử lượng là 183 đvC.

a) Xác định X

Trang 5

b) Y là 1 kim loại hoá trị III Cho 1,344 lít khí X (đkc) tác dụng với Y thu được 5,34g muối Xác định Y.

30 Dựa vào HTTH sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều :

a) Tăng dần tính kim loại (có giải thích)

– Na, K, Al, Mg

– K, Rb, Na, Mg

– Be, Ca, Mg, B

b) Giảm dần tính phi kim (có giải thích)

– Cl, P, S, F

– N, F, O, P

31 Cho 4 nguyên tố với Z lần lượt là: 12, 16, 19, 17

a.Sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử, độ âm điện, năng lượng ion hóa, tính kim lọai b.Xác định công thức oxit cao nhất của các nguyên tố trên và so sánh tính bazơ của chúng

c.Xác định công thức hidroxit của chúng và so sánh tính axit của chúng

32 Viết công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất (nếu có) của các nguyên tố thuộc :

a) nhóm IA, IVA, VIIA b) Chu kỳ 3

33 Viết ít nhất 6 công thức muối tạo nên từ các nguyên tố thuộc :

a) Chu kỳ 2 b) Chu kỳ 3

34 Cho 0,3g kim loại có hoá trị không đổi tác dụng với H2O thu được 168ml H2 (đkc)

Xác định tên kim loại  ĐS : Ca

35 Hoà tan một oxit của nguyên tố thuộc nhóm IIA bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thì được 1 dung dịch muối nồng độ 11,8%

Xác định tên nguyên tố  ĐS : Mg

36.Cho ag kim loại nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl được 0,8g khí hidro và 125g dung dịch X

trong đó muối có nồng độ 30,4%

Xác định tên kim loại và khối lượng a gam.

ĐS : Mg ; 9,6g.

37 A là nguyên tố ở chu kỳ 3, hợp chất X của A với cacbon chứa 25% cacbon về khối lượng Biết MX = 144 đvC

Xác định tên nguyên tố A

ĐS : Al

38 Hoà tan 2g một kim loại thuộc nhóm IIA bằng 200ml dung dịch HCl 2M Để trung hoà axit dư cần 100ml

dung dịch NaOH 3M

a) Xác định tên kim loại.

b) Tính khối lượng CuO tác dụng hết lượng khí H2 sinh ra.

39 Cho 3g hỗn hợp gồm kim loại Na và kim loại kiềm R tác dụng hết với nước thu được dung dịch A Để trung

hòa dung dịch A phải dùng dung dịch chứa 0,2 mol HCl

a) Xác định kim loại kiềm R

b) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

40 Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R có công thức RO3 Hợp chất khí với hidro của nó chiếm 5,88% hidro

a) Xác định R

b) Viết công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất của R

c) Xác định thành phần % của oxi trong oxit trên

ĐS : S, 60%

41 Một nguyên tố có hoá trị đối với hidro và hoá trị với oxi bằng nhau Trong oxit cao nhất của nguyên tố đó, oxi

chiếm 53.3%

Hãy gọi tên nguyên tố

42 Cho 4,68g một kim loại kiềm tác dụng với 27,44ml H2O thu được 1,344 lít hidro và dung dịch X

a) Xác định nguyên tử lượng kim loại kềm và tên

Trang 6

b) Tính C% chất tan trong dung dịch X.

43 Một nguyên tố R kết hợp với hidro tạo thành hợp chất khí có công thức RH3 Oxit cao nhất của nguyên tố này có 65,2% R về khối lượng Tìm nguyên tử khối của R

44 Hoà tan hết 13,7 g kim loại M có hóa trị II trong 50 g nước sinh ra 2,24 lít khí H2 (đkc)

a Xác định tên kim loại M

b Tính nồng độ % của dung dịch bazơ thu được

TOÁN R2On  RH8-n

* Các dạng toán :

Dạng 1: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 , với Hiđrô nó tạo thành một hợp chất khí chứa 94,12% R về khối lượng Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố?

Bài giải:

- Oxit cao nhất là RO3 nên R có hóa trị VI với oxi => R thuộc nhóm VIA

- => Công thức với Hiđrô : RH2

- %H = 100 – 94,12 = 5,88

- Gọi MR là khối lượng của R ; ta có tỉ lệ:

- %R 2% H  94M,12R 5,288

H

M R

M

- => MR = 32

- R là Lưu Huỳnh (S)

Dạng 2: Đem oxi hóa 2 gam một nguyên tố có hóa trị IV bởi oxi ta thu được 2,54 gam oxit Xác định tên nguyên tố? Bài giải:

- Đặt nguyên tố hóa trị IV là R (x mol)

- Phương trình hóa học: R + O2  RO2

- x mol x mol

- mR = MR  x = 2 (1)

- mRO2 = (MR + 16 2) x = 2,54 (2)

- Giải hệ phương trình : => x = 0,016875 (mol) => MR = 118,52

R là Thiếc (Sn)

BÀI LUYỆN TẬP:

Dạng 1:

1. Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5 , với Hiđrô nó tạo thành một hợp chất khí chứa 8,82% H về khối lượng Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố?

ĐS : 31 - P

2. Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O7 , với Hiđrô nó tạo thành một hợp chất khí chứa 0,78% H về khối lượng Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố?

ĐS : 127 - Iot

3. Nguyên tử của nguyên tố R có 5 electron ở lớp ngoài cùng Oxit cao nhất của một nguyên tố chứa 25,93% R về khối lượng Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố?

ĐS : 14 - N

4. Nguyên tử của nguyên tố R có 4 electron ở lớp ngoài cùng Hợp chất khí với hiđro của R chứa 25% H về khối lượng Tìm khối lượng nguyên tử và tên nguyên tố? ĐS : 12 - C

5 Một nguyên tố có hợp chất khí của hiđrô là RH4 Oxit của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng Hãy xác định tên nguyên tố?

ĐS : 28 - Si

Trang 7

6 Một nguyên tố có hợp chất khí của hiđrô là RH2 Oxit của nó chứa 60% oxi về khối lượng Hãy xác định tên nguyên tố?

ĐS:32-S

7. Oxyt cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3, hợp chất khí của nó với hidro chứa 94,12% nguyên tố R Xác định nguyên tố R

8. Một nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VI Hợp chất khí với hidro của nó chiếm 5,88% hidro.Tìm nguyên tố đó Viết công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất của R Tính

% oxi trong oxit cao nhất của R

9. Nguyên tố có số e ngoài cùng là 3e, oxyt cao nhất của nó chứa 74,3% nguyên tố đó Xác định tên nguyên tố đó

10.Nguyên tố X ở nhóm IIIA tạo với Clo 1 hợp chất mà trong đó X chiếm 20,2% về khối lượng Xác định tên nguyên tố đó.

11.Oxit cao nhất của R ứng với công thức R2Ox Phân tử lượng của oxit là 183 u có thành phần về khối lượng của oxy là 61,2%.Xác định nguyên tố R Viết cấu hình electron của R và công thức hidroxit của R

12.Nguyên tố R có công thức với H là RH Trong RH nguyên tố R chứa 97,26% về khối lượng

a Xác định nguyên tử lượng và tên nguyên tố R.

b Cho 5,6 lít R(đkc) tác dụng với Al Tính khối lượng Al pư.

13.Oxit cao nhất của 1 nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất khí với Hidro của nó có 94,12% khối lượng nguyên tố R

a Tìm khối lượng nguyên tử và tên của R

b Tính thể tích khí (đkc) của 1,7 gam hợp chất khí nói trên.

Dạng 2:

1.Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với nước tạo ra 0,336 lít khí hiđro(ở đktc) Xác định tên kim

loại đó?

ĐS : Ca

2 Khi cho 1,38 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo ra 0,2 gam khí hiđro Xác định tên kim loại

đó?

ĐS : Li 3.Khi cho 1,11 gam một kim loại nhóm IA tác dụng vào 4,05 gam nước tạo ra khí hiđro đủ tác dụng với đồng(II)

oxit cho ra 5,12 gam đồng kim loại

a) Xác định tên kim loại đó?

b) Tính nồng độ % chất trong dung dịch thu được sau phản ứng với nước?

ĐS : a) Li b) 76,48

4 Đem oxi hóa 5,4 gam một kim loại M bởi oxi ta thu được 10,2 gam oxit có công thức M2O3 Xác định tên nguyên tố?

ĐS : Al

5 Khi cho 23,4 gam một kim loại kiềm M tác dụng với nước tạo ra 6,72 lít khí hiđro(ở đktc) Xác định tên kim

loại đó?

ĐS : K

6 Khi cho 11,5 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo ra 5,6 lít khí hiđro(ở đktc) Xác định tên kim

loại đó?

ĐS : Na

7 Cho 0,48 gam nguyên tố B ở nhóm IIA vào 200 gam dung dịch HCl 3,65% thu được 0,448 lít khí hiđro(đktc).

a) Xác định tên nguyên tố B?

b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng?

a) Mg b) 2,914 và 0,948

Trang 8

8 Cho 0,78 gam kim loại A có hóa trị 1 vào 200g nước thì thu được dung dịch B và 0,224 lít khí H2

a) Xác định tên nguyên tố A?

b) Tính nồng độ % của dung dịch B thu được sau phản ứng?

ĐS : a) K b) 0,558

9 Cho 10 gam một kim lọai X hóa trị II vào 200g H2O thì có 0,25 mol khí bay ra.

a Xác định kim lọai X

b Tính nồng độ mol của dung dịch

c.Tính nồng độ % dung dịch bazơ thu được

10 Hòa tan hòan tòan 4,05 gam một kim lọai A thuộc pnc nhóm III vào 294,4 gam dung dịch HCl(vừa đủ)

thu được 5,04 lít khí(đkc) và dung dịch B

a.Xác định kim lọai A

b Tính nồng độ % dung dịch HCl sử dụng và dung dịch B

11 Cho 5,6 gam kim lọai kiềm tác dụng với 200 gam H2O tạo thành khí A và dung dịch B Cho khí A này

đi qua CuO nung nóng thì thu được 25,6 gam kim lọai Tìm tên kim lọai và tính nồng độ % dung dịch B.

12.Cho 0,72 gam kim lọai M(hóatrị II) và dung dịch HCl dư thì có 672ml khí (đkc) bay ra

a.Xác định kim lọai M

b.Lấy 1 phần muối trên cho tác dụng vừa đủ với 100 cm3 dung dịch AgNO3 thì thu được 2,87 gam kết tủa Tính CM của AgNO3 đã dùng

13 Cho 3,12 gam kim lọai A(hóa trị II) tác dụng với 200 gam dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được

dung dịch chứa 12,35 gam muối và V(l) khí đkc

a.Tìm A và khối lượng khí thóat ra

b.Tính nồng độ % muối trong dung dịch sau phản ứng

14.Hòa tan hòan tòan 1,44 gam kim lọai có hóa trị II bằng 250 ml dung dịch H2SO4 0,3M sau phản ứng ta phải dùng hết 60 ml dung dịch NaOH 0,5M để trung hòa hết lượng axit dư Xác định tên kim lọai và nồng độ mol/ lít của muối trong dung dịch

15.Cho 5,4g kim loại M tác dụng hết với oxi thu được 10,2g oxit cao nhất có công thức M2O3 Định tên M.

16.Cho 0,6 g kim loại nhóm IIA tác dụng với nứơc dư thu được 0,336 lít (đktc) Xác định kim loại 17.Cho 4,6g kim loại Na tác dụng với một phi kim ở nhóm VIA thu được 7,8g muối Định tên phi kim

đó.

18.Để hòa tan hoàn toàn 7,8g hiđroxit của kim loại X có hóa trị III phải dùng hết 10,95g axit HCl Xác

định tên kim loại.

19.Cho 4,68g kim loại kiềm tác dụng với 27,44 ml nước (dư) thu được 1,344 lít hiđro (đktc) và dd X.

a.Xác định kim loại kiềm.

b Tính nồng độ % chất tan trong dd X.

20.Cho 6,2g hh 2 kim loại kiềm A và B vào 100g nước (dư) thu được 2,24 lít khí (đktc) A và B kế tiếp

nhau trong nhóm A.

a Xác định tên A và B.

b Tính nồng độ % các chất tan trong dd thu được.

21.Cho 0,3 g một kim loại có hóa trị không đổi tác dụng hết với nước thu được 168 ml khí H2 (đktc) Xác định kim loại.

DẠNG NÂNG CAO:

1.Cho hiđroxit một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thì thu được một dung dịch muối có nồng độ 24,553%

a) Xác định tên nguyên tố kim loại?

Trang 9

b) Viết cấu hình electron của ion X2+ của kim loại đó.

ĐS : Mg

2.Khối lượng phân tử của oxit cao nhất của một nguyên tố A gần bằng 44.Định khối lượng

nguyên tử và tên nguyên tố A, viết công thức oxit cao nhất của nó

ĐS : CO 2

3.Khối lượng phân tử của oxit cao nhất của một nguyên tố B gần bằng 142.Định khối lượng nguyên tử và tên

nguyên tố B

ĐS : P 2 O 5

4.Người ta dùng 14,6 gam HCl thì vừa đủ để hòa tan hết 11,6 gam hiđroxit của kim loại A hóa trị 2 Tìm công thức

hiđroxit của kim loại A?

ĐS : Mg(OH) 2

5 Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức RH3 Nguyên tố này chiếm 25,9% về khối lượng trong oxit cao nhất

a) Xác định tên R

b) Hòa tan 18,9 gam hidroxit của R vào 80,1 gam nước thu được ddA Cho thêm vào ddA 150 gam dd KOH 16,8% thu được dd B

_ Tính C% ddA

_ Tính C% ddB

_ Để trung hòa dd B cần phải dùng ddHCl 20% hay ddKOH 10%, khối lượng là bao nhiêu

6 Hợp chất khí với hidro của R có công thức RH Trong oxit cao nhất, R chiếm 38,8% về khối lượng.

a) Xác định R

b) Để hòa tan hết 6 gam kim loại A hóa trị II cần 182,5 gam dd RH 10% trên, thu được ddB và khí C (ở đktc) _ Xác định kim loại A

_ Tính V lít khí C

_ Tính C% ddB.

ĐỀ ƠN TẬP 1 TIẾT LẦN 2

ĐỀ 1

Bài 1 (1,5đ): Hai ngtố A và B ở hai chu kì nhỏ kế tiếp nhau thuộc cùng một nhĩm A cĩ tổng số proton trong

hai hạt nhân là 24 Hãy xác định tên hai ngtố, viết cấu hình e và nêu vị trí của A và B trong BTH.

Bài 2 (1,5đ): Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro cĩ dạng cơng thức RH3 Trong hợp chất oxit cao nhất của R cĩ chứa 74,07% oxi về khối lượng Xác định nguyên tố R.

Trang 10

Bài 3 (2đ): Khi hồ tan hồn tồn 12,4g một hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc cùng nhĩm

IA vào 100g nước (dư) thu được 4,48 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên hai kim loại đĩ và tính nồng độ % của mỗi chất trong dd thu được sau pư.

Bài 4 (2đ):

a Sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại giảm dần: 11Na; 8O; 15P; 7N ; 19K.

b Sắp xếp các hiđroxit của 4 nguyên tố sau theo thứ tự tính axit tăng dần: 16S; 15P; 14Si; 17Cl.

Bài 5 (1đ): Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí các nguyên tố sau trong bảng tuần hồn: 25Mn;

30Zn; 2He; 18Ar.

Bài 6 (2đ) : Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số electron trong các phân lớp p là 9 Nguyên tử của nguyên

tố Y cĩ tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Xác định tên hai nguyên tố X và Y Viết cơng thức oxit cao nhất của X và Y.

ĐỀ 2:

Bài 1 (2đ): Viết cấu hình e ngtử và xác định vị tri các ngtố trong bảng tuần hoàn: Ca (Z = 20) ; Br (Z = 35)

; Cu (Z = 29) ; P (Z = 15)

Bài 2 (2đ) :

a) Sắp xếp các ngtố sau theo thứ tự tính kim loại giảm dần : Na(Z = 11) ; C(Z = 6) ; O (Z = 8) ; Al (Z = 13) ; Si (Z = 14)

b) Sắp xếp các hiđroxit sau theo chiều tăng dần tính axit: H2SiO3 ; H2SO4 ; HClO4 ; H3PO4 Cho Si (Z = 14) ; S (Z = 16) ; Cl (Z = 17) ; P (Z = 15).

Bài 3 (2đ) : Ngtố R có CT oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất với hiđro của R có 12,5% Hiđro về khối lượng Xác định ngtố R.

Bài 4 (2đ) : Hòa tan hoàn toàn 5,4g hỗn hợp hai kim loại kiềm vào 44,8g nước thấy thoát ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Cho biết 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn.

a) Tìm 2 kim loại

b) Tính nồng độ % từng chất trong dd sau phản ứng.

Bài 5 (2đ) : Oxi hóa hoàn toàn 10,8g kim loại R có hóa trị III bằng oxi dư thu được 20,4g oxit Tìm ngtố R.

Ngày đăng: 11/02/2015, 22:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w