Giáo viên thực hiện: Phạm Thái HàTổ : Hóa học - Trường THPT Nguyễn Công Trứ Tiết 25 Giáo viên thực hiện: Phạm Thái Hà Tổ : Hóa học - Trường THPT Nguyễn Công Trứ Giáo viên thực hiện: Phạm
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
t O
t O
t O
t O
t O
t O
t O
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
4 C + Al
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
t O
t O
t O
t O
t O
t O
t O
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Trang 4Giáo viên thực hiện: Phạm Thái Hà
Tổ : Hóa học - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Tiết 25
Giáo viên thực hiện: Phạm Thái Hà
Tổ : Hóa học - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Giáo viên thực hiện: Phạm Thái Hà
Tổ : Hóa học - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Tiết 25
Giáo viên thực hiện: Phạm Thái Hà
Tổ : Hóa học - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Tiết 25
Giáo viên thực hiện: Phạm Thái Hà
Tổ : Hóa học - Trường THPT Nguyễn Công Trứ
Tiết 25
Trang 5A SILIC
* Vị trí: ô thứ 14, nhóm IVA, chu kì 3
* Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p2
* Nguyên tử khối: 28
Trang 6Si có 2 dạng thù hình:
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Silic vô định hình
- Cấu trúc giống kim cương, t o
nc = 1420 o C
- Màu xám, ánh kim
- Có tính bán dẫn
- Chất bột màu nâu
Silic tinh thể
Trang 7-4 0 +2 +4
Si Si Si Si
tính oxi hóa tính khử
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Số oxi hóa: -4, 0 +2, +4 (số oxi hóa +2 ít đặc trưng)
Si có cả tính khử và tính oxi hóa
Trang 8Ví dụ:
1 Tính khử
* Tác dụng với phi kim: Si tác dụng với F2 (ở t o thường);
Cl 2 , Br 2 , I 2 , O 2 ( khi đun nóng); C, N, S (ở t o cao )
Si + 2F2 → SiF4 (Silic tetraflorua)
Si + O2 → SiO2 (Silic đioxit)
Si + C → SiC (Siliccacbua )
0 +4
0 +4
0 +4 t o
t o
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* Tác dụng với hợp chất: tác dụng với dung dịch kiềm
Si + 2NaOH + H0 +42O → Na2SiO3 + 2H2
Trang 9II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tính khử
2 Tính oxi hóa
Si tác dụng với một số kim loại hoạt động (Ca, Mg, Zn, Fe…) ở nhiệt độ cao
Ví dụ:
2Mg + Si → Mg 0 -4 t 2Si (Magie silixua)
o
2Ca + Si → Ca2Si (Canxi silixua)
0 -4 t o
Trang 10III TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
* Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau nguyên tố oxi, chiếm 29,5% khối lượng vỏ Trái Đất
* Trong tự nhiên, Si chỉ có ở dạng hợp chất, chủ yếu là SiO2
có trong cát, cao lanh, mica, thạch anh…
Cát Các tinh thể thạch anh
Trang 11IV Ứng dụng
- Si siêu tinh khiết là chất bán dẫn dùng trong kĩ thuật
vô tuyến điện tử, bộ khuếch đại, pin mặt trời…
- Dùng làm chất tách oxi khỏi kim loại nóng chảy.
- Các khoáng chứa silic dùng làm đồ trang sức…
Trang 12Tế bào quang điện Pin mặt trời
Bộ khuếch đại
IV Ứng dụng
Trang 13Thạch anh tóc Thạch anh tím Thạch anh hồng
Trang 14V ĐIỀU CHẾ
Nguyên tắc:
o
Dùng chất khử mạnh (Mg, Al, C…) khử SiO2 ở to cao
Trang 15B HỢP CHẤT CỦA SILIC
I SILIC ĐIOXIT (SiO 2 )
+ Là tinh thể, to
n/c = 1713OC
* Tan chậm trong kiềm đặc, tan mạnh trong kiềm nóng chảy
+ Không tan trong nước
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O
* SiO2 tan trong axit HF
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
t o
Trang 16II AXIT SILIXIC
* Khi sấy khô, axit silixic mất
một phần nước, tạo thành một
vật liệu xốp là silicagen
Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 ↓
* Là axit yếu, yếu hơn cả axit
cacbonic:
* CTPT: H2SiO3
* Là chất ở dạng keo, không tan trong nước, khi đun nóng dễ mất nước :
H2SiO3 → SiOto 2 + H2O
Trang 17III MUỐI SILICAT
* Dung dịch Na2SiO3 và K2SiO3: thuỷ tinh lỏng, dùng chế tạo keo dán thuỷ tinh và sứ.
* H2SiO3 + dd kiềm → muối silicat.
* Chỉ có silicat kim loại kiềm tan trong nước.
Trang 18CỦNG CỐ
SILIC
Si + 2F2 → SiF4
Si + O2 → SiO2
Với phi kim:
Với hợp chất: Si + 2NaOH + H2O
→ Na2SiO3 + 2H2↑
Tính khử
2Mg + Si → Mg2Si
Tính oxi hóa
SiO2
H2SiO3
SiO2 + 2 NaOH → Na2SiO3 + H2O
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓
t o
t o
t o
t o
Trang 19BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Hoàn thành phiếu học tập số 2
* Bài tập về nhà: 2,3,4,5,6 (sgk trang 79)
* Đọc bài 18: Công nghiệp Silicat
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Tính
khử
- Tác dụng với phi kim
PTHH:
- Tác dụng với hợp chất
PTHH:
-Tác dụng với phi kim PTHH:
- Tác dụng với dd kiềm PTHH: