1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

fe và hợp chất của fe

2 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu đem cô cạn dd sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan :... Tính khử và tính oxi hóa.. Phản ứng nào không thể điều chế được khí H2S: A.. Tất cả đều đúng.. 7/ Nhúng một thanh

Trang 1

SẮT

Câu 1 : Cặp chất nào dưới đây không khử được sắt trong các hợp chất

A/ Al , Mg B/ Ni , Sn C/H2 , l D/ CO ,

Câu 2 :Trong các phản ứng sau phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử

A/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B/ 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2 C/ Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D/ FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Câu 3 : Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra :

1/ Fe + MgSO4 → Mg + FeSO4

2/ Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

3/ Fe + 6HNO3 đ , nguội → Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

4/ Fe + 3/2 Cl2 → FeCl3

A/ ( 1, 2 ) B/ ( 2, 3 ) C/ ( 1, 3 ) D/ ( 3, 4 )

Câu 4 : Những kim loại nào sau đây có thể điều chế được từ oxit bằng phương pháp nhiệt

luyện nhờ chất khử CO :

A/ Fe , Al , Ni B/ Fe , Zn , Cu C/ Cu , Ca , Cr D/ Mg ,

Zn , Fe

Câu 5 : Cho các kim loại : Fe , Ag , Cu và các dung dịch HCl , CuSO4 , FeCl3 ; số cặp chất

có thể phản ứng với nhau là :

Câu 6 : Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe3+

A/ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

B/ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 C/ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6

D/ 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

Câu 7 : Chất và ion nào chỉ có tính khử

A/ Fe , S 2- , Cl - B/ S , Fe2+ , HCl C/ Fe3+ , SO2 , Fe D/ Cl2 , FeO , S

2-Câu 8 : Những kim lọai nào sau đây đẩy được sắt ra khỏi dung dịch sắt (II) sunfat và bạc ra

khỏi bạc Nitrat :

A/ Na , Mg , Zn B/ Mg , Zn , Al C/ Fe , Cu , Ag D/ Al , Zn , Pb

Câu 9 : Một dung dịch sắt (II) sunfat có lẫn tạp chất là đồng sunfat Dùng kim loại nào sau

đây sẽ loại bỏ tạp chất :

Câu 10 : Hòa tan hoàn toàn 24,2 g hỗn hợp Fe , Zn vào dd HCl ( vừa đủ ) thu được 8,96 lít

khí H2 ( đkc) Nếu đem cô cạn dd sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan :

Trang 2

HỢP CHẤT Fe

1/ Cấu hình electron của Fe3+ (Z=26) là:

A. 1s22s22p63s23p64d74s0 C 1s22s22p63s23p63d34s2

B. 1s22s22p63s23p63d54s0 D 1s22s22p63s23p63d44s1

2/ Hợp chất Fe2+ thể hiện tính chất:

A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính khử và tính oxi hóa D Tất

cả đều sai

3/Phản ứng nào sau đây sai:

A 2Al + Fe2O3 →t0 Al2O3 + 2 Fe

B FeO + H2 →t0 Fe + H2O

C Fe3O4 + HNO3 →t0 Fe(NO3)3 + Fe(NO3)2 + H2O

D CuO + CO →t0 Cu + CO2

4/ Phản ứng nào không thể điều chế được khí H2S:

A FeS + HCl

B FeS + HNO3

C S + H2

D Na2S + H2SO4 loãng

5/ Cho các dung dịch NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2CO3 Kim loại phân biệt được tất cả

dung dịch trên là:

6/ Hợp chất X nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ :

X + HNO3 → Muối + H2O + NO

A FeO , Fe2O3 , Fe(OH)2 B FeO , Fe3O4 , Fe(OH)2

C FeO , Fe2O3 , Fe(OH)3 D Tất cả đều đúng

7/ Nhúng một thanh sắt ( đã đánh sạch ) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh sắt ra, sấy khô nhận thấy thế nào? ( Giả sử các kim loại sinh ra, nếu có, đều bám vào thanh sắt) Nhận xét nào sai?

A Dd CuSO4 : khối lượng thanh sắt tăng

B Dd NaOH : khối lượng thanh sắt không thay đổi

C Dd HCl : khối lượng thanh sắt giảm

D Dd FeCl3 : khối lượng thanh sắt không thay đổi

8/ FeCl2 thể hiện tính khử qua phản ứng nào dưới đây:

A 2FeCl2 + Cl2 →2FeCl3 B Mg + FeCl2 →MgCl2 + Fe

C FeCl2 + 2NaOH→Fe(OH)2 + 2NaCl D A,B,C đều đúng

9/ Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ hợp chất sắt (II) có tính khử:

A FeO + CO → Fe + CO2

B Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe

C FeCO3 + 2HCl → FeCl2 + CO2 + H2O

D.10FeSO4+2KMnO4+ 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3+ K2SO4 +2MnSO4 + 8H2O

10/ Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử:

A FeO + CO → Fe + CO2

B FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

C 3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

D 2FeO + 4H2SO4(đ,nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 +4H2O

Ngày đăng: 27/04/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w