Tính chất vật lý Silic Si tồn tại trong hai dạng: _ Silic tinh thể: cấu trúc giống kim cương, màu xám, có ánh kim, tính bán dẫn, nóng chảy 1420 0C.. _ Silic vô định hình: là chất bột màu
Trang 1BÀI THUYẾT TRÌNH 11A15 TỔ 2
1. Hà Nguyễn Bảo Châu
2. Phạm Phan Thụy Ân
3. Phạm Thị Tố Quyên
4. Phan Ngọc Huỳnh Thư
5. Hoàng Thị Nhật Hạ
6. Trịnh Thảo Anh
7. Phạm Thanh Quỳnh
8. Nguyễn Thị Hồng Loan
9. Ngô Trung Hiếu
10. Đào Mạnh Dũng
Trang 2Bài 17: Silic và hợp
chất silic
Trang 3I Tính chất vật lý
Silic (Si) tồn tại trong hai dạng:
_ Silic tinh thể: cấu trúc giống kim cương, màu xám, có ánh kim, tính bán dẫn, nóng chảy 1420 0C.
_ Silic vô định hình: là chất bột màu nâu.
Trang 4Silic tinh thể
Trang 5Silic vô định hình
Trang 6II Tính chất hóa học
_ Si có số Oxi hóa: -4, 0, +2, +4
_ Trong các phản ứng oxi hóa – khử, Si thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa.
_ Si vô định hình hoạt động hơn Si tinh thể.
Trang 71 Tính khử
_ Si tác dụng trực tiếp với Flo ở điều kiện thường Si tác dụng với Clo, Brom, Iot, Oxi khi đun nóng…
a) Tác dụng với phi kim
4
4 2
0
F Si
F 2
Si + → +
2
4 t
2
0
O Si O
Trang 81 Tính khử
a) Tác dụng với phi kim
2
4
t 2
0
O Si
O
Si + → 0 +
_ Si tác dụng tương đối mạnh với dung dịch kiềm, giải phóng khí Hiđro
3
4 2
2
0
O Si Na
O H
NaOH 2
Trang 92 Tính oxi hóa
_ Ở nhiệt độ cao, Si tác dụng với các kim loại như canxi, magie, sắt tạo thành silixua kim loại
4 2
t
0
Si Mg
Si Mg
Trang 10III Trạng thái tự nhiên
_ Silic là nguyên tố thứ 2 phổ biến sau oxi.
_ Chiếm gần 29,5% khối kượng vỏ Trái Đất.
_ Trong tự nhiên không có Silic ở trạng thái tự do, chỉ có trạng thái hợp chất
Trang 11IV Ứng dụng
_ Silic siêu tinh khiết là chất bán dẫn
_ Dùng để chế tạo tế bào quang điện, bộ khuếch đại, bộ chỉnh lưu, pin mặt trời…
_ Trong luyện kim dùng để tách oxi ra khỏi kl nóng chảy
_ Ferosilic là hợp kim dùng chế tạo thép chịu axit
Trang 12V Điều chế
_ Silic được điều chế bằng cách dùng chất khử mạnh như magie, nhôm, cacbon khử silic đioxit ở nhiệt độ cao.
MgO 2
Si Mg
2
Trang 13B Hợp chất của Silic
I Silic đioxit
_ Silic đioxit ( SiO2) là chất ở dạng tinh thể, nóng chảy ở 1713 0C, không tan trong nước.
_ Silic đioxit tan chậm trong dd kiềm đặc, nóng, tan dễ trong kiềm nóng cháy:
_ Silic đioxit tan được trong axit flohiđric:
O H 2 SiF HF
4 SiO 2+ → 4+ 2
3 2
t
2 2 NaOH Na SiO
O H 2 SiF
HF 4
SiO2 + → 4 + 2
Trang 14B Hợp chất của Silic
II Axit Silicxic
_ Axit silicxic(1) (H2SiO3) là chất keo, k tan trong nước, dễ mất nước khi đun nóng tạo ra Silicagen có khả năng hấp phụ mạnh, thường được dùng để hút hơi ẩm trong các thùng đựng hàng hóa.
_Axit yếu, dễ bị khí đẩy ra khỏi dd muối
↓ +
→ +
3
2SiO CO H O Na CO H SiO Na
Trang 15B Hợp chất của Silic
III Muối Silicat
_ Axit silicxic tan trong dung dịch kiềm tạo thành muối silicat _ Chỉ có Silicat kim loại kiềm tan được trong nước.
_ Dung dịch đậm đặc của Na 2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
Trang 16The En
d