1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 11: Luyện tập 2

17 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 656 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Các chất đều được biểu diễn bằng công thức hóa học: a.. Hợp chất: AxByDz..... Tính hóa trị chưa biết: b.. Lập công thức hóa học: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: a... Tính

Trang 1

Tiết 15:

Trang 3

Tiết 15:

Trang 4

1.Các chất đều được biểu diễn bằng công thức hóa học:

a Đơn chất: Ax

b Hợp chất: AxByDz

2 Hóa trị:

+ A: đối với kim loại và 1 số phi kim rắn

+ Ax: đối với 1 số phi kim (lỏng, khí)

* Qui tắc hóa trị: A Ba bx y

x.a = by

Trang 5

1.Công thức hóa học:

2 Hóa trị:

a Tính hóa trị chưa biết:

AlIII 2Ob?3 →III.2=b 3→ b =

III b?

4 : II

III 2

3 = II→ O có hóa trị: II

→III.2=b.3 III 2

3

→ b =

a b

A Bx y

x = ba y

Trang 6

1.Công thức hóa học:

2 Hóa trị:

A Ba bx y x a = y b

a Tính hóa trị chưa biết:

b Lập công thức hóa học:

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi:

a Cu (II) và O

b Fe (III) và NO3(I)

c S (VI) và O

Tiến hành theo 5 bước

Trang 7

1.Công thức hóa học:

2 Hóa trị: A Ba bx y a x = b y

a Tính hóa trị chưa biết:

b Lập công thức hóa học:

a Cu (II) và O

II.x = II.y

CuII IIxOy

x=1; y=1

CuO

b Fe (III) và NO3(I) III.x=I.y

x=1; y=3

FeIII Ix(NO3)y

Fe(NO3)3

c S (VI) và O

SxOy

VI II

VI.x=II.y

x=1; y=3

SO3

x

y

II II

y

I III

y

II VI

3

Trang 8

Bài 1/41: Cu (OH) 2 Cu (II)

P Cl 5 , P (V)

Si O 2 , Si (IV)

Fe (NO 3 ) 3 Fe (III)

Trang 9

Bài 1/41: Cu (OH) 2 Cu (II)

P Cl 5 , P (V)

Si O 2 , Si (IV)

Fe (NO 3 ) 3 Fe (III)

Bài 2/41: D X 3 Y 2 2

Trang 10

Bài 1/41: Cu (OH) 2 Cu (II)

P Cl 5 , P (V)

Si O 2 , Si (IV)

Fe (NO 3 ) 3 Fe (III)

Bài 3/41: D Fe 2 (SO 4 ) 3

Bài 2/41: D X 3 Y 2 2

Trang 11

Bài 1/41: Cu (OH) 2 Cu (II)

P Cl 5 , P (V)

Si O 2 , Si (IV)

Fe (NO 3 ) 3 Fe (III)

Bài 4/41:

a Cl: KCl =74.5 ; BaCl 2 =208; AlCl =208 3 =133.5

Bài 2/41: D X 3 Y 2 2

b SO 4 : K 2 SO 4 =174; BaSO 4 =233; Al =233 2 (SO 4 ) 3 =342

Trang 12

Về nhà ôn tập, học bài từ

bài 2  11, làm lại các bài tập để kiểm tra 1 tiết

Trang 14

BT 1/41: Hãy tính hóa trị của đồng Cu , photpho P , silic Si và sắt Fe trong các công thức hóa học sau:

Cu (OH) 2 , P Cl 5 , Si O 2 , Fe (NO 3 ) 3

Nhóm 1, 2: Tính hóa trị Cu trong Cu(OH)2

Nhóm 5, 6: Tính hóa trị Si trong Si O 2

Nhóm 3, 4: Tính hóa trị P trong P Cl 5

Nhóm 7, 8, 9: Tính hóa trị Fe trong Fe (NO 3 ) 3

Trang 15

BT 2/41: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với

H như sau (X, Y là những nguyên tố nào đó): XO

và YH 3

Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chất của X và Y trong số các công thức cho sau đây:

A XY 3 , B X 3 Y, C X 2 Y 3 , D X 3 Y 2 , D XY

Trang 16

BT 3/41: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có công thức hóa học là Fe 2 O 3 , hãy chọ công thức hóa học

đúng trong số các công thức hợp chất có phân tử

gồm Fe liên kết với (SO 4 ) sau:

A.FeSO 4 , B Fe 2 SO 4 , C Fe 2 (SO 4 ) 2 ,

D Fe 2 (SO 4 ) 3 , E Fe 3 (SO 4 ) 2 ,

Trang 17

Bài tập 4/41: Lập công thức hóa học và tính phân

tử khối của hợp chất có phân tử gồm kali K, bari Ba, nhôm Al lần lượt liên kết với

Nhóm 3: Al và Cl

Nhóm 2 : Ba và Cl Nhóm 1 : K và Cl

Nhóm 8, 9: Al và SO 4

Nhóm 6, 7: Ba và SO 4 Nhóm 4, 5: K và SO 4

Ngày đăng: 11/02/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w