1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 11 trang 42 sgk toán 9 tập 2

1 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 5,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đưa các phương trình sau về dạng 11. Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c: a) 5x2 + 2x = 4 – x;                        b) x2 + 2x – 7 = 3x + c) 2x2 + x - √3 = √3x + 1;               d) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x, m là một hằng số. Bài giải: a) 5x2 + 2x = 4 – x ⇔ 5x2 + 3x – 4 = 0; a = 5, b = 3, c = -4 b) x2 + 2x – 7 = 3x +  ⇔ x2 – x -  = 0, a = , b = -1, c = - c) 2x2 + x - √3 = √3 . x + 1 ⇔ 2x2 + (1 - √3)x – 1 - √3 = 0  Với a = 2, b = 1 - √3, c = -1 - √3 d) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x ⇔ 2x2 - 2(m – 1)x + m2 = 0; a = 2, b = - 2(m – 1), c = m2

Trang 1

Đưa các phương trình sau về dạng

11 Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c:

a) 5x2 + 2x = 4 – x; b) x2 + 2x – 7 = 3x +

c) 2x2 + x - √3 = √3x + 1; d) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x, m là một hằng số

Bài giải:

a) 5x2 + 2x = 4 – x 5x⇔ 5x 2 + 3x – 4 = 0; a = 5, b = 3, c = -4

b) x2 + 2x – 7 = 3x + ⇔ 5x x2 – x - = 0, a = , b = 1, c =

-c) 2x2 + x - √3 = √3 x + 1 2x⇔ 5x 2 + (1 - √3)x – 1 - √3 = 0

Với a = 2, b = 1 - √3, c = -1 - √3

d) 2x2 + m2 = 2(m – 1)x 2x⇔ 5x 2 - 2(m – 1)x + m2 = 0; a = 2, b = - 2(m – 1), c = m2

Ngày đăng: 09/10/2015, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w