1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi hóa 9

5 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày những tính chất hóa học khác nhau của axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc.. Xác định A, B, C và viết PTHH của phản ứng xảy ra.. Nêu hiện tượng, viết PTHH xảy ra khi thêm t

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ BẠC LIÊU

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phố

Năm học: 2012 – 2013 Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề chính thức:

Gồm có 01 trang

Bài 1 (5 điểm)

Câu 1 Trình bày những tính chất hóa học khác nhau của axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc

Câu 2 Cho 3 dung dịch muối A, B, C (muối trung hòa hoặc muối axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện sau:

A + B  → có khí thoát ra;

B + C  → có kết tủa xuất hiện;

A + C  → vừa có kết tủa vừa có khí thoát ra

Xác định A, B, C và viết PTHH của phản ứng xảy ra

Câu 3 Nêu hiện tượng, viết PTHH xảy ra khi thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Bài 2 (5 điểm)

Câu 1 Bằng phương pháp hóa học làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp gồm CO2, SO2, SO3 Viết PTHH (nếu có)

Câu 2 Từ quặng hematit, nước biển hãy viết các phương trình phản ứng điều chế FeCl2, FeCl3, Fe(OH)3

Câu 3 Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối Al2(SO4)3 và CuSO4 thì thu được khí A, dung dịch B và kết tủa C Nung kết tủa được rắn D Cho H2 dư đi qua D nung nóng thu được rắn E Hòa tan rắn E vào dung dịch HCl thì thấy E tan được một phần

Giải thích bằng PTHH

Bài 3 (5 điểm)

a) Hãy xác định công thức của hợp chất khí A, biết rằng:

- A là oxit của lưu huỳnh có chứa 50% oxi về khối lượng

- 1g khí A (đktc) chiếm thể tích là 0,35 lít

b) Hòa tan 12,8 g chất khí A vào 300 ml dung dịch NaOH 1,2M Hãy cho biết các chất thu được sau phản ứng? Tính nồng độ M của mỗi chất Giả sử thể tích thay đổi không đáng kể

Bài 4 (5 điểm)

Có 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Thêm 2,24g bột sắt kim loại vào dung dịch đó Khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn

A và dung dịch B

a) Tính số gam chất rắn A

b) Tính nồng độ M của các muối trong dung dịch B, biết rằng thể tích dung dịch coi như không đổi

Bảng A

Trang 2

c) Hũa tan rắn A bằng axit HNO3 đặc thỡ cú bao nhiờu lớt khớ màu nõu thoỏt ra (đktc)

UBND THÀNH PHỐ BẠC LIấU

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp thành phố

Năm học: 2012 – 2013 HƯỚNG DẪN CHẤM MễN HểA HỌC

Thời gian làm bài: 150 phỳt

Đề chớnh thức:

Gồm cú trang

Bài 1 (5 điểm)

Cõu 1 (2 điểm) HS nờu đỳng mỗi ý được 0,5 điểm

- Với kim loại:

+ Chỉ tỏc dụng với kim loại đứng trước H

trong dóy hoạt động húa học

Cu + H2SO4 khụng phản ứng

+ Với kim loại sắt: tạo muối sắt II

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

- Với hợp chất hữu cơ: khụng phản ứng

- Với phi kim: khụng phản ứng

- Với kim loại khi đun núng:

+ Tỏc dụng được với nhiều kim loại trong

đú cú kim loại đứng sau H:

Cu + 2H2SO4 →t0 CuSO4 + SO2 + 2H2O + Với kim loại sắt: tạo muối sắt III

2Fe+6H2SO4 →Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

- Với hợp chất hữu cơ (tớnh hỏo nước):

C6H12O6  H SO , t2 4 0→ 6C + 6H2O

- Tỏc dụng với phi kim 2H2SO4 đặc + S →t0 3SO2↑ + 2H2O

Cõu 2 (2 điểm)

- Xỏc định đỳng 3 dung dịch muối đú là: A NaHSO4 , B Na2SO3 , C Ba(HCO3)2

được 0,5 điểm

- Viết đỳng mỗi PTHH được 0,5 điểm:

2NaHSO4 + Na2SO3  → 2Na2SO4 + H2O + SO2↑

Na2SO3 + Ba(HCO3)2  → BaSO3 ↓ + 2NaHCO3

2NaHSO4 + Ba(HCO3)2  → BaSO4 ↓ + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2↑

Cõu 3 (1 điểm)

Cú vẩn đục rồi sau đú dung dịch lại trong suốt

AlCl3 + 3NaOH  → Al(OH)3 ↓ + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH  → NaAlO2 + 2H2O

Bài 2 (5 điểm)

Cõu 1 (1,5 điểm)

2

Trang 3

- Dẫn qua dung dịch BaCl2 nhận ra được SO3 (0,25 điểm)

SO3 + H2O + BaCl2  → BaSO4 ↓ + 2HCl (0,25 điểm)

- Dẫn qua dung dịch nước Br2 nhận được SO2 (0,25 điểm)

SO2 + H2O + Br2  → H2SO4 + 2HBr (0,25 điểm)

- Dẫn qua nước vụi trong dư nhận được CO2 (0,25 điểm)

CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3↓ + H2O (0,25 điểm)

Cõu 2 (1.5 điểm) Mỗi PTHH viết đỳng được 0,25 điểm

2NaCl + 2H2O  điện phân → 2NaOH + H2↑ + Cl2↑

Fe2O3 + 3H2 →to 2Fe + 3H2O

2Fe + 3Cl2 →to 2FeCl3

FeCl3 + 3NaOH  → Fe(OH)3 + 3NaCl

H2 + Cl2  → 2HCl

Fe + 2HCl  → FeCl2 + H2

Cõu 3 (2 điểm) Mỗi PTHH viết đỳng được 0,25 điểm

2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2

2NaOH + CuSO4  → Na2SO4 + Cu(OH)2

6NaOH + Al2(SO4)3  → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4

Al(OH)3 + NaOH  → NaAlO2 + 2H2O

Cu(OH)2 →to CuO + H2O

2Al(OH)3 →to Al2O3 + 3H2O

CuO + H2 →to Cu + H2O

Al2O3 + 6HCl  → 2AlCl3 + 3H2O

Bài 3 (5 điểm)

M là khối lợng mol phân tử của khí A

Theo đề ra oxi chiếm 50% nên ta có:

m O2 = 32 g → số nguyên tử O = 32

m S = 32 g → số nguyên tử S = 32

Vậy công thức phân tử của khí A là: SO2 (0,25 điểm)

Vì tỷ lệ nNaOH : n SO2 = 0,36 : 0,2 = 1,8 (0,25 điểm) Nên sau phản ứng thu đợc hỗn hợp 2 muối: NaHSO3 và Na2SO3 (0,25 điểm)

SO2 + NaOH → NaHSO3 (0,5 điểm) Theo bài ra ta có: 0,2 mol 0,36 mol 0,2 mol (0,25 điểm)

Trang 4

(d 0,16 mol) (0,25 điểm) Xảy ra tiếp phản ứng: NaOH + NaHSO3 → Na2SO3 + H2O (0,5 điểm) 0,16 mol 0,2 mol 0,16 mol (0,25 điểm) (d 0,04 mol) (0,25 điểm)

Nồng độ mol của:

NaHSO3 = 0,040,3 = 0,133 M (0,25 điểm)

Na2SO3 = 0,160,3 = 0,533 M (0,25 điểm)

Bài 4 (5 điểm)

3

AgNO

3 2

Cu(NO )

PTHH:

Fe + 2AgNO3  → Fe(NO3)2 + 2Ag (0,5 điểm)

Fe + Cu(NO3)2  → Fe(NO3)2 + Cu (0,5 điểm)

a) Theo phản ứng, nhận thấy hỗn hợp rắn A gồm có:

⇒ mA = 108.0,02 + 64.0,03 = 4,08 g (0,25 điểm)

b) Dung dịch B gồm:

Cu(NO3)2 d = 0,1 – 0,03 = 0,07 mol (0,25 điểm)

⇒ CM Fe(NO3)2 = 0,04 : 0,2 = 0,2 M (0,25 điểm)

CM Cu(NO3)2 = 0,07 : 0,2 = 0,35 M (0,25 điểm)

c) Cho chất rắn A tác dụng với HNO3:

Cu + 4HNO3  → Cu(NO3)2 + 2NO2 ↑ + 2H2O (0,5 điểm)

Ag + 2HNO3  → AgNO3 + NO2 ↑+ H2O (0,5 điểm)

2

NO Cu Ag

2

NO

Lưu ý: Những PTHH chưa cõn bằng trừ ẵ số điểm / mỗi phương trỡnh

Mọi cỏch giải khỏc đỳng đều cho điểm tối đa Khụng chấp nhận kết quả khi sai bản chất húa học

Hết

4

Ngày đăng: 10/02/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w