+ Đồ dùng: Các mẫu hình nhà bếp gọn gàng, ngăn nắp, hình ảnh các khu làm việctrong nhà bếp, hình ảnh một số kiểu nhà bếp thông dụng - Đối với học sinh: + Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chu
Trang 12- Kiểm tra bài cũ ;
3.Giới thiệu bài mới ;
Nghề nấu ăn đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống con ngời và là nghề thiếtthực nhất vậy để hiểu đợc tầm quan trọng của việc ăn uống đối với sức khoẻ và vai trò ,
vị trí của nghề nấu ăn chúng ta cùng nhau nghiên cứu bài “ Nghề nấu ăn “
4-Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bài
Hoạt động 1:Tìm hiểu vị trí ,vai
trò của nghề nấu ăn
-gọi học sinh đọc sgk
Em hãy nêu vai trò , vị trí của
nghề nấu ăn trong xã hội và
trong đời sống con ngời ?
HS thảo luận ,GV kêt luận
GV cho học sinh xem hình ảnh
sơ đồ minh hoạ cho tính đa
dạng của ăn uống hiện nay
HS thảo luận GV kết luận
Hoạt động 2: tìm hiểu về yêu
-Muốn việc nấu ăn có hiệu quả
thiết thực phục vụ cho nhu cầu
hàng ngàycủa cơ thể ngời làm
nghề nấu ăn phải nh thế nào?
GV cho học sinh quan sát tranh
Nh vậy muốn có thức ăn ngon
I – Vai trò , vị trí của nghê nấu ăn
-con ngời muốn khoẻ mạnh phải họi tụ nhiều yéu
tố ,trong đó ăn uống đóng vai trò quan trọng nhất.Nghề nấu ăn là nghề thiết thực, phục vụ cho nhu cầucủa con ngời
-Thể hiện nét văn hoá ẩm thực đặc thù của dân tộc+Nghề nấu ăn đóng vai trò quan trọng trong cuộcsông con ngời và là nghề thiết thực nhất trong việctạo nên các món ăn phục vụ cho nhu cầu ăn uống
II- Dặc điểm và yêu cầu của nghề.
1 Yêu cầu của nghề.
+Có đạo đức nghề nghiệp
+Nắm vững kiến thức chuyên môn
+Có kỹ năng thực hành nấu nớng
+Biết tính toán lựa chọn thực phẩm
+Sử dụng thành thạo và hợp lý những nguyênliệu, dụng cụ cần thiết
+Biết chế biến món ăn ngon hợp khẩu vị,đảmbảo giá trị dinh dỡng,ngon miệng đẹp mắt,kíchthích tiêu hoá Dể duy trì và tăng cờng sức khoẻ
2.Đặc điểm của nghề.
+Đôi tợng lao động:Đó là những nguyên liệu
l-ơng thực,thực phẩm tơi sống ,thực phẩm ớpmuối, sấy khô cùng với nhng gia vịvà nhng phụliệu khác
+Công cụ lao động:Bếp củi ,bếp dầu các loại nồi,soong,chảo,bát, đĩa,dao thớt, rổ, rá
+Điều kiện lao động : Do đặc thù nghề nghiệp,ngời LĐ phải làm việc trong điều kiện khôngbình thờng,phải tiếp cận với hơi nóng củabếp,mùi vị đặc trng của nguyên liệu thực phẩmkhác nhau
+Ngoài ra trong suốt quá trình thao tác ngời lđ
Trang 2cần phải có điều kiện gì?
Theo em muốn có tay nghề phải
có nhng điều kiện gì?
Muốn có kiến thức chuyên môn
và khả năng thực hanh thi phải
làm thế nào?
Theo em trong các cuộc hanh
trình xuyên quốc gia ,khách du
lịch trong và ngoài nớc thờng
thích tim hiểu điều gì?
-Nhu cầu này ngày càng đợc nâng cao
+Khi còn ngèo:”Ăn no ,mặc ấm”
+Khi cuộc sống sung túc:”Ăn ngon,mặc đẹp”.-phải có ngời nấu ăn giỏi tay nghề
- GV yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ và gọi học sinh khác nhắc lại
- GV cho học sinh đọc và trả lời câu hỏi cuối bài để củng cố bài học
6.bài tập về nhà:
+Trả lời các câu hỏi trong sgk trang 10
+ Đọc trớc bài 2 “sử dụng và bảo quản dụng cụ ,thiêt bị nhà bếp”
Kỹ năng: Biết sử dụng thuần thục những thiết bị trong nhà bếp
Thái độ: yêu mến nghề nấu ăn
3 Giới thiệu bài mới.
-Đồ dùng trong nhà bếp giúp ích gì cho việc nấu ăn ?
-Giúp cho công việc nấu ăn trở nên dễ dàng nhanh chóng và đạt hiệu quả cao
Nh-ng đồ dùNh-ng có nhiều loại , kiểu dáNh-ng khác nhau Để biết đợc đặc diểm và côNh-ng cụ của các loại đồ dùng trong nhà bếp chúng ta cùng đi nghiên cứu bài mới
Hoạt đông 1: Tìm hiểu và phân loại I Dụng cụ và thiết bị nhà bếp.
Trang 3dụng cụ nhà bếp
Yêu câu học sinh quan sát hình 5
sgktrang 12
- Em hãy phân loại dụng cụ nhà
bếp theo tính năng sử dụng của
-Em hãy phân loại thiết bị nhà
bếp theo tính năng sử dụng của mỗi
loại?
-Em hãy kể tên thiết bị nhà bếp
thuộc mỗi loại vừa nêu?
_Theo em các loai dụng cụ
,thiết bị này đợc cấu tạo bằng những
thiết bị gì?
Em hãy kể tên một số thiết bị
nhà bếp khác mà em biết?
1 Dụng cụ nhà bếp.
+Dụng cụ cắt thái: các loại dao, thớt
+Dụng cụ để trộn:các loại thìa, dĩa , thau +Dụng cụ do lờng:cân ,thìa, bát, chai
+Dụng cụ nấu nớng: nồi, soong, chảo, nòi cơm điện,lò nớng
+Dụng cụ dọn ăn: bát, đĩa, thìa, đũa
+Dụng cụ dọn rửa: rổ, thau, chậu, bùi nhùi, giẻ lau
+Dụng cụ bảo quản thức ăn lồng bàn, tủ chứa thức ăn
2.Thiết bị nhà bếp.
+Thiết bị dùng điện:bếp điện , nồi cơm
điên,
+Thiết bị dùng ga: bếp ga, lò ga
+Các loại dụng cụ này dợc cấu tạo băng nhiều chất liệu khác nhau: Nhôm, sắt, tráng men, gỗ, gang, thuỷ tinh, nhựa
-Máy hút bụi, bình nớc nóng, máy rửa bát
4.Củng cố:
+GV yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung bài học
+Về nhà trả lời câu hỏi 1 sgk trang 14
––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày :15/9/2011 Tiết 3: Bài 2: Sử dụng và bảo quản dụng cụ, thiết bị nhà bếp
A.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh hiểu cách sử dụng và bảo quản dụng cụ, thiết bị nhà bếp
để đảm bảo an toàn lao độngkhi nấu ăn
Kỹ năng: Biết sử dụng thuần thục những thiết bị trong nhà bếp
Thái độ: yêu mến nghề nấu ăn
2.Kiểm tra bài cũ.
Những dụng cụ, thiết bị nhà bếp đợc làm bằng những chất liệu gì? Nêu cụ thể một
số tên các dụng cụ thiết bị đó?
3 Giới thiệu bài mới.
Có rất nhiều đồ dùng trong nhà bếp, để biết cách sử dụng và bảo quản dụng cụ,thiết bị nhà bếp đảm bảo an toàn lao động khi nấu ăn, chúng ta cùng đi nghiên cứu bàihọc hôm nay
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bài
Theo em tính chất của nguyên liệu
chế tạo dụng cụ, thiết bị có ảnh hởng
gì đến cách sử dụng và bảo quản
Trang 4Chúng ta phải làm gì để bảo quản
dụng cụ, thiết bị nhà bếp đợc tốt?
bằng nhựa đợc sử dụng trong nhà bếp?
Cách sử dụng và bảo quản chúng nh
thế nào?
Em hãy kể tên những đồ dùng làm
bằng thuỷ tinh, đồ tráng men?
Nêu cách sử dụng và bảo quản chúng
2 Đồ nhựa:
- Rổ, thau, khay, bát, đĩa, đũa, thớtchậu
- Không để gần lửa, không đựng thức ăn códầu mỡ, nống sôi Khi sử dụng xong rửasạch, phơi khô
đũa, thìa bằng tre, gỗ để xào nấu
- Dùng xong rửa sạch để khô ráo Khôngnấu thức ăn trong đồ tráng men đã bị tróc
- Thau, chậu, ngăn chứa thức ăn, đĩa,khay Tráng men vì: Để thức ăn không bịnhiễm mùi sắt
đồ nhôm, gang
5 Đồ sắt không gỉ (inox):
- xoong, nồi, dao, thìa, dĩa, bồn rửa
- Không đun lửa to vì dễ bị ố, tránh va chạmvới đồ dùng cùng chất liệu vì dễ làm trầy x-
ớc bề mặt
- Dùng đũa hoặc đồ gỗ để xào nấu thức ăn,không lau chùi bằng đồ nhám, không chứathức ăn có chất muối và Axit lâu ngày
- khi sử dụng: dùng đúng qui cách
- Sau khi sử dụng: Chùi sạch, lau khô bằng
rẻ mềm, sạch tránh để dính nớc
4 Tổng kết bài học: T: Yêu cầu h/s đọc phần ghi nhớ
Nêu câu hỏi cuối bài để h/s trả lời
5 công việc về nhà:
- Học bài, trả lời các câu hỏi 1,2,3 trang 14 (sgk)
- Xem trớc bài 3 ‘ Xắp xếp và trang trí nhà bếp
Trang 5Ngày: 18/9/2011Tiết: 4 sắp xếp và trang trí nhà bếp
A Mục tiêu bài học: Sau bài này học sinh phải:
-Kiến thức: Biết cách sắp xếp và trang trí các khu vực trong nhà bếp hợp lý vàkhoa học, tạo sự gọn gàng, ngăn nắp và thoải mái khi ăn
-Kỹ năng : Biết vận dụng những kiến thức đã học vào điều kiện cụ thể của gia
đình
-Thái độ: yêu mến công viêc trang trí nhà bếp
B Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Các mẫu hình nhà bếp gọn gàng, ngăn nắp, hình ảnh các khu làm việctrong nhà bếp, hình ảnh một số kiểu nhà bếp thông dụng
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk +
II Kiểm tra bài cũ:
- Những dụng cụ, thiết bị nhà bếp đợc làm bằng những chất liệu gì? Nêu cụ thểmột số tên các dụng cụ, thiết bị đó
- Cho biết cách sử dụng và bảo quản đồ dùng bằng nhôm, thủy tinh, nhựa
- Kể tên một vài loại đồ dùng điện trong nhà bếp Cách sử dụng và bảo quản cácloại đó?
III Các hoạt động dạy và học:
Nhà bếp là nơi thực hiện nhu cầu ăn uống, là nơi ngời nội trợ tốn nhiều thời gian và công sức do đó để sắp xếp và trang trí hợp lý, gọn gàng, ngăn nắp, khoa học trong nhà bếp ntn chúng ta đi nghiên cứu bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bài
- Cất giữ thực phẩm cha dùng
- Cất giữ dụng cụ làm bếp
- Chuẩn bị sơ chế thực phẩm: cắt,thái, rửa
- nấu nớng thực hiện món ăn
- Bày dọn thức ăn, bàn ăn
2 Những đồ dùng cần thiết để thực hiệncác công việc nhà bếp
- Tủ cất giữ thực phẩm, tủ lạnh
- Bàn cắt, thái
- Chậu rửa
- Bếp đun
Trang 6II Cách sắp xếp nhà bếp hợp lý
1.Thế nào là sắp xếp nhà bếp hợp lý?
-Là bố trí các khu vực làm việc trong bếpthuận lợi cho ngời nội trợ để công việc đợctriển khai gon gàng, khoa học
- Để công việc tiến hành đợc gọn gàng,ngăn nắp, khoa học, ít tốn thời gian dichuyển
2 Bố trí các khu vực hoạt động trong nhàbếp:
IV Củng cố:
T: Y/c học sinh đọc phần ghi nhớ (sgk)
Trả lời câu hỏi (sgk) trang 20
* Mục tiêu bài học: Sau bài này học sinh phải:
-Kiến thức: Biết cách sắp xếp và trang trí các khu vực trong nhà bếp hợp lý vàkhoa học, tạo sự gọn gàng, ngăn nắp và thoải mái khi ăn
-Kỹ năng : Biết vận dụng những kiến thức đã học vào điều kiện cụ thể của gia
đình
-Thái độ: yêu mến công viêc trang trí nhà bếp
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Các mẫu hình nhà bếp gọn gàng, ngăn nắp, hình ảnh các khu làm việctrong nhà bếp, hình ảnh một số kiểu nhà bếp thông dụng
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk +
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút/ 01 tiết)
- Những dụng cụ, thiết bị nhà bếp đợc làm bằng những chất liệu gì? Nêu cụ thểmột số tên các dụng cụ, thiết bị đó
- Cho biết cách sử dụng và bảo quản đồ dùng bằng nhôm, thủy tinh, nhựa
Trang 7- Kể tên một vài loại đồ dùng điện trong nhà bếp Cách sử dụng và bảo quản cácloại đó?
III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
3.Nơi đun nấu
Đợc nối liền bởi các ngăn và kệ tủ Trên tờng có
các ngăn tủ chứa bát, đĩa, thức ăn và vật dụng cần
thiết
2 Dạng hai đờng thẳng song song:
Sử dụng hai bức tờng đối diện
1 Tủ chứa thực phẩm
2 Nơi dọn rửa
3.Nơi đun nấu
Tạo thành một tam giác đều, đựoc nối liền bởi các
ngăn, kệ tủ
3 Dạng hình chữ U:
1 Tủ chứa thực phẩm
2 Nơi dọn rửa
3.Nơi đun nấu
4 Các khu vực làm việc đợc nối liền bởi các ngăn và
kệ tủ
5 Trên tờng có các ngăn tủ chứa bát, đĩa, thức ăn và
vật dụng cần thiết
Cách sắp xếp này là hợp lý vì: các khu vực làm việc
(tủ chứa thực phẩm, nơi dọn rửa, nơi đun nấu) nằm
trên 3 góc của tam giác đều Các khu vực làm việc
đ-ợc nối liền bởi các ngăn và kệ tủ ở dới thấp cũng nh ở
trên tờng nên tiện cho việc đi lại, di chuyển và ít tốn
Cách sắp xếp này là hợp lý vì: các khu vực làm việc
(tủ chứa thực phẩm, nơi dọn rửa, nơi đun nấu) nằm
trên 3 góc của tam giác đều Các khu vực làm việc
đ-ợc nối liền bởi các ngăn và kệ tủ ở dới thấp cũng nh ở
trên tờng nên tiện cho việc đi lại, di chuyển và ít tốn
- Y/c hs liên hệ thực tế
Bếp của gia đình em đợc sắp xếp
nh thế nào?
- Gv phân tích, kết luận về cácdạng nhà bếp thông dụng
- Y/c hs lần lợt phân tích sự phùhợp, điểm cha hợp lý đối vớitừng dạng đợc thể hiện ở Sgk(dạng chữ I, dạng hai đờngthănge song song, dạng chữ U,dạng chữ L)
GV cho hs quan sát H8 sgk
? Vị trí và các khu vực làm việc
ở H8 đợc sắp xếp nh thế nào?y/c hs quan sát H9 sgk
? Vị trí các khu vực làm việc nên sắp xếp nh thế nào cho hợp lý? (hãy diễn tả theo hình)
Em hãy nêu tên các khu vực đã
đợc đóng khung (có ghi số) trên sơ đồ bếp dạng chữ U (H10)?Theo em cách sắp xếp này đã hợp lý cha? Tại sao?
Y/c hs quan sát h11 sgk
Em hãy nêu tên các khu vực đã
đợc đóng khung (có ghi số) trên sơ đồ bếp dạng chữ L?
Theo em cách sắp xếp này đã hợp lý cha? Tại sao?
IV Tổng kết bài học: (05 phút/ 01 tiết)
Trang 8* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
-Kiến thức: Hiểu đợc những nguyên nhân gây tai nạn trong nấu ăn để có biệnpháp đảm bảo an toàn lao động
-Kỹ năng: Biết cách sử dụng cẩn thận, chính xác các dụng cụ, thiết bị trong nhàbếp
Thái độ: yêu mến nghề nấu ăn
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Các mẫu hình ảnh trực quan về các tai nạn rủi ro thờng xảy ra dothiếu cẩn thận khi làm việc trong nhà bếp
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Tranh ảnh tự su tầm
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút/ 01 tiết)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút/ 01 tiết)
- Hãy kể những công việc thờng làm trong nhà bếp?
- Có mấy khu vực hoạt động trong nhà bếp? Cho biết cách sắp xếp thích hợp?III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
I An toàn lao động trong nấu ăn
1 Tại sao phải quan tâm đến an
toàn lao động trong nấu ăn?
Đứt tay, bỏng lửa, bỏng nớc sôi, cháy nổ
bình ga, phụt bếp dầu, điện giật, trợt
ngã
* Công việc nấu ăn đợc thực hiện trong
nhà bếp, đây là nơi dễ sảy ra tai nạn Vì
khối lợng công việc đợc chuẩn bị trong
nhà bếp rất nhiều: Chuẩn bị thức ăn, nấu
nớng, bày dọn
* Những công việc làm trong nhà bếp
th-ờng phải sử dụng các thiết bị, dụng cụ dễ
gây nguy hiểm vì vậy cần phải đảm bảo
an toàn lao động trong nấu ăn, tránh sảy
ra tai nạn nguy hiểm, ảnh hởng đến tinh
mạng con ngời
Để tránh tai nạn đáng tiếc xảy ra
2 Những dụng cụ, thiết bị dễ gây
ra tai nạn:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.
(02 phút/01 tiết)
- Đặt vấn đề (Gv nêu một số côngviệc trong nhà bếp và nêu câu hỏi: Nếukhông cẩn thận và chu đáo khi sử dụngcác dụng cụ thì sẽ dẫn đến hậu quả nhthế nào?, đẫn dắt vào bài)
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu về an toàn
lao động trong nấu ăn:
- Y/c hs kể một số tai nạn trongnấu ăn
- Tại sao phải quan tâm đến antoàn lao động trong nấu ăn?
- ý kiến khác?
- Gv tổng hợp, nhận xét, đánh giá,kết luận
Trang 9* Dụng cụ cầm tay: các loại dao nhọn,
sắc,soong chảo có tay cầm bị hỏng, ấm
n-ớc sôi
* Dụng cụ, thiết bị dùng điện: Bếp điện, lò
nớng, ấm điện, nồi cơm điện, phích nớc,
g/ Sử dụng nồi áp suất thiếu cẩn thận
h/ẩ dụng bếp điện, ga, lò điện, lò ga, nồi
điện, ấm điện không đúng y/c
Hoạt động 3: Tìm hiểu những
dụng cụ, thiết bị dễ gây ra tai nạn:
- Những dụng cụ nào dễ gây ra các tainạn trong nấu ăn?
- ý kiến khác?
- Gv tổng hợp, nhận xét, đánh giá,kết luận
IV Tổng kết bài học: (05 phút/ 01 tiết)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Kiểm tra nhận thức
- Hớng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộc phần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới (bài thực hành) + Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáoviên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc
điểm địa phơng)
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Bài 4 Ngày: 12/10/2011Tiết 7 An toàn lao động trong nấu ăn (tt)
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
- Hiểu đợc những nguyên nhân gây tai nạn trong nấu ăn để có biện pháp đảm bảo
an toàn lao động
- Biết cách sử dụng cẩn thận, chính xác các dụng cụ, thiết bị trong nhà bếp
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Các mẫu hình ảnh trực quan về các tai nạn rủi ro thờng xảy ra dothiếu cẩn thận khi làm việc trong nhà bếp
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk
Trang 10II Tích cực hoá tri thức: (04 phút/ 01 tiết)
- Hãy kể những công việc thờng làm trong nhà bếp?
- Có mấy khu vực hoạt động trong nhà bếp? Cho biết cách sắp xếp thích hợp?III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
II Biện pháp bảo đảm an toàn
lao động trong nấu ăn
1 Sử dụng các dụng cụ, thiết bị cầm tay:
- Khi sử dụng cần chu đáo cẩn thận, đúng
thức ăn, dầu mỡ, vỏ trái cây rơi vãi
- Tránh mặc quần áo dài rộng, lụng thụng
khi nấu ăn
2 Sử dụng các dụng cụ, thiết bị dùng
điện:
- Trớc khi sử dụng : Phải kiểm tra kỹ ổ
cắm, dây dẫn, các chi tiết đợc lắp ghép
thích hợp và tìm hiểu cách sử dụng
- Trong khi sử dụng: Phải theo dõi nguồn
điện, sử dụng đúng qui cách để tránh cháy
nổ, điện giật
- Sau khi sử dụng: cần lau chùi đồ dùng
cẩn thận sạch sẽ để nơi khô ráo, bảo quản
chu đáo
3 Biện pháp phòng ngừa rủi ro vì lửa,
ga, dầu, điện:
Tránh để vật dụng, chấ liệu dễ cháy cạnh
lò lửa, không chứa xăng dầu trong nhà
Sử dụng bếp lò cẩn thận:
+ Bếp dầu; kiểm tra bấc đun, lợng dầu
+ Bếp ga: kiểm tra kỹ bình ga, ống dẫn
Từ những nguyên nhân gây ra tai nạntrong nấu ăn , theo em cần fải có nhữngbiện pháp thích hợp nào?
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng
các dụng cụ, thiết bị cầm tay:
- Y/c hs căn cứ vào từng tai nạn vànguyên nhân dẫn đến tai nạn đó để đa racác biện pháp đảm bảo an toàn lao độngtrong nấu ăn
- (Y/c hs thảo luận trả lời câu hỏi trênphiếu:
1 Sử dụng dụng cụ, thiết bị cầm tay nhthế nào cho hợp lý?
2 Để tránh sảy ra tai nạn khi sử dụngdụng cụ, thiết bị cầm tay cần có nhữngbiện pháp nào?
y/c các nhóm báo cáo kết quả thảo luận,y/c các nhóm nhận xét đánh giá)
- Gv nhận xét, đánh giá chung và đa rakết luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu 1 số biện pháp
khi sử dụng các dụng cụ, thiết bị dùng
Hoạt động 2: Tìm hiểu 1 số biện pháp
phòng ngừa rủi ro vì lửa, ga, dầu, điện
Em hãy nêu một số biện pháp để phòng ngừa rủi ro vì lửa, ga,dầu, điện?
Trang 11+ Bếp điện kiểm tra dây dẫn điện, ổ cắm - Gv lấy một số ví dụ trong thực tế, phậntích kỹ nguyên nhân và đa ra bài học
kinh nghiệm cho cả lớp
IV Tổng kết bài học: (05 phút/ 01 tiết)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Kiểm tra nhận thức
- Hớng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộc phần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới (bài thực hành) + Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáoviên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc
Kiến thức: Học sinh hiểu rõ các loại thực đơn dùng trong ăn uống
Kỹ năng: Biết cách xây dựng thực đơn dùng cho bữa ăn hằng ngày
Thái độ: Thực hành xây dựng thực đơn vận dụng vào thực tế hằng ngày
II Các hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
? Hãy nêu các biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong nấu ăn
2.Bài mới :
HĐ1 Chuẩn bị tổ chức thực hành
-GV kiểm tra sĩ số của lớp
-GV nêu yêu cầu và nội dung thực
hành
?KIểm tra kiến thức lớp 5 về
nguyên tắc xây dựng thực đơn dùng cho
các bữa ăn thờng dùng trong gia đình
GV chia nhóm – mỗi tổ làm thành
một nhóm học tập
- Lớp trởng báo cáo sĩ số vắng
- Học sinh đọc mục tiêu bài học
- Học sinh trả lời về nguyên tắc xây dựng thực đơn dùng cho bữa ăn hằng ngày
- -Học sinh nhận nhóm thực hành
HĐ 2: Tổ chức thực hành
1.Thảo luận theo tổ :
- Xây dựng thực đơn dùng cho bữa
ăn gia ddinhf hằng ngày
- GV gợi ý : nhớ lại kiến thức đã đợc
- ? tại sao phải quan tâm đến mọi
thành viên trong gia đình khi xây
dựng thực đơn cho bữa ăn hằng
ngày của gia đình
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
thực đơn của nhóm mình , các
nhóm khác nhận xét , đánh giá
1 Giá trị dinh dỡng của thực đơn -Chọn đủ món của các nhóm thựcphẩm cần thiết cho cơ thể mỗi ngày
2 Đặc điểm của mọi thành viêntrong gia đình : Tuổi tác sức khỏe nghềnghiệp , sở thích về ăn uống của các thànhviên trong gia đình
Học sinh mỗi nhóm trình bày
Trang 122.Cá nhân làm bài thực hành
Gọi một số học sinh trình bày trớc
lớp
lớp đấnh giá , bổ sung
Học sinh đánh giá nhau , có thể tựcho điểm GV quyết định
HĐ3: Tổng kết dặn dò : GV nhận xét rút kinh nghiệm , đánh giá chung về
bài thực hành của nhóm và của cá nhân
Ôn lại cách xây dựng thực đơn ở lớp 6 Tiết sau mang giấy để làm bài xâydựng thực đơn
Ngày 19/10/2011Tiết 8 thực hành xây dựng thực đơn (tiếp theo )
I Mục tiêu :
Kiến thức: Học sinh hiểu rõ các loại thực đơn dùng trong ăn uống
Kỹ năng: Biết cách xây dựng thực đơn dùng cho bữa ăn hằng ngày
Thái độ: Thực hành xây dựng thực đơn vận dụng vào thực tế hằng ngày
II.Đồ dùng dạy học : Hình ảnh bữa tiệc dọn theo bữa ăn có ngời phục vụ -Danh mục các món ăn thức uống , món tráng miệng choq bữa tiệc
III Các hoạt động dạy học
HĐ1:Chuẩn bị thực hành
GV kiểm tra sĩ số học sinh
GV nêu mục đích thực hành
GV yêu cầu học sinh nhắc lại
nguyên tắc xây dựng thực đơn bữa tiệc
bữa liên hoan chiêu đãi
HS phân nhóm và ngồi theo nhómthực hành
HĐ2: Tổ chức thực hành
GV treo ảnh mẫu và hình ảnh về tổ
chức bữa tiệc tự phục vụ và bữa tiệc có
ngời phục vụ , thực đơn các món ăn , món
tráng miệng vv….cho học sinh theo dõi và
quan sát
? Em hãy nhớ lại một bữa tiệc của
gia đình em hoặc một bữa tiệc mà em đợc
mời đến dự
? Nêu nhận xét về số món ăn ,
thành phần
?Hãy so sánh bữa tiệc với bữa ăn
thờng ngày của gia đình em , em có nhận
ét nh thế nào
Sau 20 phút các nhóm nộp bài tập
cho GV
HS quan sát tranh và nêu nhận xét
HS trả lời câu hỏi theo yêu cầu của
Gv
Số món ăn có 4-5 món ăn trở lên
Số lợng và chất lợng món ăn phảihợp với tính chất của bữa ăn
Phải có các món chính theo cơ cấucủa bữa ăn
Phải đảm bảo yêu cầu kinh tế nhngphải đảm bảo chất dinh dỡng
Học sinh ngồi theo nhóm thảo luận_- Nhóm trởng cử đại diện lên phátbiểu ý kiến của nhóm
Trang 13Tiết 9 trình bày và trang trí bàn ăn
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
- Kiến thức:Biết đợc một số hình thức trình bày bàn ăn theo đặc thù ăn uống củaViệt Nam và phơng Tây
- Kỹ năng:Thực hành sắp xếp và trang trí đợc bàn ăn
- Thái độ:Có kỹ năng vận dụng vào thực tế
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Hình ảnh các dạng bàn ăn đợc trình bày theo phaogn cách Việt Nam
và phơng Tây, hình ảnh bàn ăn đợc trang trí đẹp, phù hợp với yêu cầu của bữa ăn, một sốkiểu hoa trang trí bàn ăn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Tranh ảnh tự su tầm
- Thực đơn gồm mấy món? Chất lợng thực đơn phụ thuộc vào những yếu tố gì?
- Tại sao phải quan tâm đến đặc điểm của từng thành viên trong gia đình để xâydựng thực đơn?
III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
trải khăn màu mận làm nổi bật những đồ
sứ để trên đó, đũa đặt bên tay phải của bát
- Tại mỗi phần ăn thờng đặt 1 – 2 đĩa
( đĩa nông ở dới dùng làm đĩa kê hoặc
chứa đồ ăn thừa cá nhân, đĩa sâu ở trên để
chứa thức ăn, bên phải đặt dao và thìa, bên
trái đặt đĩa Ly rợu thờng đặt ở phía trớc
đĩa, cạnh ly rợu có một cốc nớc lạnh để
Hoạt động 1: Hớng dẫn cách trình bày
bàn ăn.
GV yêu cầu h/s xem sgk h 15
? Theo em đặt bàn ăn theo phong cáchViệt Nam (H15 sgk) mỗi phần ăn gồm cónhững đồ dùng gì?
cách trình bày nh vậy đã hợp lý cha? tạisao?
GV cho h/s quan sát H16 sgk
? Theo em đặt bàn ăn theo phong cáchphơng tây mỗi phần ăn gồm có những đồdùng gì?
? Cách trình bày nh thế nào?
Trang 14dùng cho những ngời không uống rợu
- Khi đặt bàn ăn, cần để khăn vào đĩa ăn
Khi dọn thức ăn, đa thức ăn vào phía bên
tay trái của khách lấy ra phía bên tay phải
của khách
IV Tổng kết bài học:
Y/c h/s học thuộc kỹ phần trình bày bàn ăn theo phong cách Việt nam và phơngtây
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
- Gv hớng dẫn hs chuẩn bị dụng cụ
- Gv hớng dẫn hs một số kiểu cắm hoa trang trí bàn ăn
- Gv thu bài thực hành
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáo viên hớng dẫn
kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc điểm địa phơng)
- Đánh giá giờ học
Bài 6 Ngày 03/11/2011Tiết 11 trình bày và trang trí bàn ăn (TT)
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
- Biết đợc một số hình thức trình bày bàn ăn theo đặc thù ăn uống của Việt Nam
và phơng Tây
- Thực hành sắp xếp và trang trí đợc bàn ăn
- Có kỹ năng vận dụng vào thực tế
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Hình ảnh các dạng bàn ăn đợc trình bày theo phaogn cách Việt Nam
và phơng Tây, hình ảnh bàn ăn đợc trang trí đẹp, phù hợp với yêu cầu của bữa ăn, một sốkiểu hoa trang trí bàn ăn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng: Tranh ảnh tự su tầm
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp:
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức:
- Đặt bàn ăn theo phong cách Việt Nam mỗi phần ăn gồm có những đồ dùng gì?nêu cách trình bày?
Trang 15- Đặt bàn ăn theo phong cách phơng tây mỗi phần ăn gồm có những đồ dùng gì?nêu cách trình bày?
III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
II Trang trí bàn ăn:
+ Khăn trải bàn, lọ hoa có cắm hoa
+ Bát, đĩa, đũa, thìa,dĩa, cốc, khăn ăn
Thực hiện:
- Xắp xếp bàn ăn theo phong cách Việt
Nam hoặc phơng tây
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học
Đặt vấn đề (Y/c hs nêu một số tập quán ănuống của các dân tộc từ đó liên hệ đếnmột số hình thức trình bày và trang trí bàn
n theo đặc thù ăn uống thích hợp)
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Hớng dẫn ban đầu Kiểm tra công tác chuẩn bị
Giao nhiệm vụ (vị trí, nhóm, nộidung, yêu cầu công việc)
- Hớng dẫn tiến trình thực hiện (Gvnêu 02 cách trình bày: Trình bày theophong cách Việt Nam, Trình bày theophong cách phơng Tây, y/c hs nhận xét vềtừng cách trình bày sau đó so sánh 02cách trình bày trên với nhau theo cáchnhìn nhận của bản thân)
Chú ý: Nêu rõ tiêu chí đánh giá
(Kết quả thực hành; thực hiện đúng quitrình thực hành; thao tác chính xác; thái
độ thực hành; đảm bảo an toàn, vệ sinhmôi trờng)
Hoạt động 3: Tổ chức thực hành
- Y/c hs thực hiện
- Quan sát, hớng dẫn hỗ trợ
- Uốn nắn sai sót, nhắc nhở độngviên hs thực hiện
IV Tổng kết dặn dò:–
- Sau khi thực hành các nhóm có ý kiến nhận xét tự đánh giá lẫn nhau và rút kinhnghiệm
- GV: Nhận xét chung, cho điểm từng nhóm
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
- Đọc trớc bài 7 “ thực hành chế biến các món ăn không sử dụng nhiệt
- Đánh giá giờ học
Trang 16Ngày 16/11/2011Tiết 12 Bài 7
Thực hànhChế biến các món ăn không sử dụng nhiệt
- Thực hiện đợc các món trộn - cuốn hỗn hợp sau: Nộm su hào, Nem cuốn theo
đúng qui trình và đạt yêu cầu kỹ thuật
4 Thái đô.:
- Có ý thức tiết kiệm, giữ gìn vệ sinh và an toàn thực phẩm
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Hình mẫu sản phẩm hoàn tất, đẹp, hấp dẫn; Bảng qui trình thực hiện;Hình ảnh phóng to về các thao tác thực hiện; Địa điểm
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án thực hiện
+ Đồ dùng: Chuẩn bị đu số lợng, chủng loại theo yêu cầu của bài
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp:
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức:
Gv kiểm tra kiến thức đã học về các phơng pháp chế biến thực phẩm không sửdụng nhiệt
III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học
-Đặt vấn đề
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu về quy trình chế
ăn khai vị
- Thành phần đc làm chín bắng các phơngpháp khác nh: Tôm hấp or luộc chín.Vừng lạc rang vàng
- Món ăn ít sử dụng dầu mỡ nên không tạocảm giác ngán khi ăn
- Các món nộm có đặc điểm kích thíchkhẩu vị nhờ vị chua nhẹ trong món ăn, ítngán vì thờng phối hợp nhiều nguyênliệuđặc biệt là các nguyên liệu có nguồngốc thực vật
Trang 17- Các loại rau củ quả nào đc dùng để chế
- Nên chọn các loại rau củ quả có cấu tạo
tế bào tơng đối chắc nh: Su hào đu đủxanh, rau muống, rau câu, hoachuối, để sau khi trộn nguyên liệu có
độ giòn nhất định
+ Nguyên liệu thực vật:
Đợc nhặt rửa cắt thái phù hợp (tỉa) rồi sócmuối rủa lại bằng nớc sôi để ráo để cácloại gia vị : giấm, đờng, ớt tỏi, ngấmvào nguyên liệu thì mới ngon
+ rau củ có chất chát nh hoa chuối thì phảingâm hoa chuối trong nớc đã có pha chấtchua nh: giấm, chanh, khế và chút muối
để thực phẩm không bị thâm đen
+ Một số khác lại đợc trân sơ cho chín tái
nh rau câu mà vẫn giữ đợc độ giòn củanguyên liệu
+ nguyên liệu động vật đc làm chín mềm
và cắt Thái phù hợp
- Pha nc chấm: Nc lọc +mắm+ giấm+ ờng+ chanh, tỏi, ớt băm nhỏ
đ Trộn hỗn hợp : trộn chung nguyên liêu
TV, ĐV, gia vị & nc chấm cho đều
- Trình bày ( kk sự sáng tạo trong cáchtrình bày của h/s)
+ Bày nọm ra đĩa trên rắc mấy cọng raumùi, cắm ớt tỉa hoa lên trên cùng
+ Bày nộm ra đĩa trên bề mặt chia làm 3góc: 1 góc rắc lạc giã dập, 1 góc dò lụathái chỉ, 1 góc trứng tráng mỏng thái chỉ
II Yêu cầu kỹ thuật:
- Nguyên liệu thực phẩm giòn,không dai, không nát
- Thơm ngon, vị vừa ăn
- Trình bày đẹp, màu sắc tơi ngon
4 Hớng dẫn về nhà:
- Y/c h/s nhắc lại yêu cầu kỹ thuật chế biến món trộn – cuốn hỗn hợp
- Về nhà HTL quy trình kỹ thuật chế biến món trộn- cuốn hỗn hợp
- Chuận bị nguyên liệu dung cụ giờ sau thực hành món nộm
tiết 13 ngày: 22/11/2011Thực hànhChế biến các món ăn không sử dụng nhiệt ( tiết 2)
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
- Thực hiện đợc các món trộn hỗn hợp sau: Nộm su hào, đu đủ theo đúng qui trình
và đạt yêu cầu kỹ thuật
4 Thái đô.:
- Có ý thức tiết kiệm, giữ gìn vệ sinh và an toàn thực phẩm
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
Trang 18+ Đồ dùng: Hình mẫu sản phẩm hoàn tất, đẹp, hấp dẫn; Bảng qui trình thực hiện;Hình ảnh phóng to về các thao tác thực hiện; Địa điểm.
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án thực hiện
+ Đồ dùng: Chuẩn bị đu số lợng, chủng loại theo yêu cầu của bài
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp:
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức:
Gv kiểm tra kiến thức đã học về các phơng pháp chế biến thực phẩm không sửdụng nhiệt
III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
Hớng dẫn ban đầu
-Kiểm tra công tác chuẩn
bị (kiểm tra chất lợng
nguyên liệu, kiểm tra số
lợng, chất lợng dụng cụ)
- Giao nhiệm vụ
Chuẩn bị
Pha, lọc, cắt, thái
Tẩm ớp
-Trộn Trình bày
Kiểm tra, đánh giá
sản phẩm
Yêu cầu kỹ thuật:
- Nguyên liệu thực phẩm giòn, ráo nớc
- Thơm ngon , vị vừa, ăn nổi vị chua ngọt
- Trình bày đẹp, màu sắc tơi nguyên
II Hớng dẫn thờng xuyên
Chú ý: Thái su hào, đu đủ còn vụn nát, cắt tỉa thô, rắcmuối cha đủ thời gian, vắt không kiệt, trộn giấm trớc trộn đ-ờng
IV Tổng kết bài học:
- Gv hớng dẫn hs thu dọn
- Gv hớng dẫn hs tự đánh giá, tự rút ra kinh nghiệm
- Gv đánh giá chung thực hành, rút ra kinh nghiệm.
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập, công tác antoàn
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới TH món nem cuốn
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáoviên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc
điểm địa phơng)
- Đánh giá giờ học
Trang 19Tiết:14,15 Ngày: 28/11/2011Thực hànhChế biến các món ăn không sử dụng nhiệt
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Hình mẫu sản phẩm hoàn tất, đẹp, hấp dẫn; Bảng qui trình thực hiện;Hình ảnh phóng to về các thao tác thực hiện; Địa điểm
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án thực hiện
+ Đồ dùng: Chuẩn bị đu số lợng, chủng loại theo yêu cầu của bài
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp:
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức:
Gv kiểm tra kiến thức đã học về các phơng pháp chế biến thực phẩm không sửdụng nhiệt
III Các hoạt động dạy và học:
Nội dung kiến thức Hoạt động của thầy và trò
Hớng dẫn ban đầu
-Kiểm tra công tác chuẩn
bị (kiểm tra chất lợng
nguyên liệu, kiểm tra số
lợng, chất lợng dụng cụ)
- Giao nhiệm vụ
(vị trí, nhóm, nội dung,
yêu cầu công việc)
- Hớng dẫn tiến
Các bớc d.cụ Ng.liệu k.thuật Y/cầu ý Chú
Chuẩn bị
Pha, lọc, cắt, thái
Tẩm ớp
-Trộn Trình bày
Kiểm
Trang 20Yêu cầu kỹ thuật:
- Nguyên liệu thực phẩm giòn, ráo nớc
- Thơm ngon , vị vừa, ăn nổi vị chua ngọt
- Trình bày đẹp, màu sắc tơi nguyên
II Hớng dẫn thờng xuyên
Chú ý: Thái cà rốt còn vụn nát, cắt tỉa thô, rau ngâmmuối cha đủ thời gian, cuốn nem cha đều tay
IV Tổng kết bài học:
- Gv hớng dẫn hs thu dọn
- Gv hớng dẫn hs tự đánh giá, tự rút ra kinh nghiệm
- Gv đánh giá chung thực hành, rút ra kinh nghiệm.
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập, công tác antoàn
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáoviên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
1 Kiến thức: - Biết cách làm và sử dụng các món ăn có sử dụng nhiệt.
2 Kỹ năng: - nắm vững qui trình thực hiên và y/c kỹ thuật của từng món ăn
3 Trọng tâm: - Thực hành đc những món ăn với y/c kỹ thuật tơng tự và có kỹ
năng vận dụng
Trang 214 Thái độ: - Có ý thức tiết kiệm, giữ gìn vệ sinh và an toàn thực phẩm
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Hình mẫu sản phẩm hoàn tất, đẹp, hấp dẫn; Bảng qui trình thực hiện;Hình ảnh phóng to về các thao tác thực hiện; Địa điểm
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án thực hiện
+ Đồ dùng: Chuẩn bị đu số lợng, chủng loại theo yêu cầu của bài
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp:
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức:
Gv kiểm tra kiến thức đã học về các phơng pháp chế biến thực phẩm có sử dụngnhiệt
III Các hoạt động dạy và học:
Ph
Kiến thức, kỹ năng cơbản
Hoạt động của giáo
viên học sinhHoạt động của
chuẩn bị (kiểm tra chất
l-ợng nguyên liệu, kiểm tra
số lợng, chất lợng dụng cụ)
- Giao nhiệm vụ (vị
trí, nhóm, nội dung, yêu
- Nghiên cứu, sosánh, đối chiếu Sgk
- Thực hiện theoyêu cầu
I Hớng dẫn ban đầu
.Yêu cầu:
- Nguyên liệu thựcphẩm chín mềm nhng khôngrã nát
- Tỷ lệ giữa nớc và cáiphù hợp
- Mùi vị thơm ngon,
đậm đà
- Màu sắc đặc trng, hấpdẫn
Qui trình thực hiện
Ssơ
chế
C
hế biến
Ttrình bày
Trang 22- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới, chuẩn bị nguyên liệu và dụng cụ để TH món súpngô cua
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáoviên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
1 Kiên thức: - Biết ứng dụng nguyên tắc chung của món nấu vào việc thực hành
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Hình mẫu sản phẩm hoàn tất, đẹp, hấp dẫn; Bảng qui trình thực hiện;Hình ảnh phóng to về các thao tác thực hiện; Địa điểm
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án thực hiện
+ Đồ dùng: Chuẩn bị đu số lợng, chủng loại theo yêu cầu của bài
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
Gv kiểm tra kiến thức đã học về các phơng pháp chế biến thực phẩm có sử dụngnhiệt
III Các hoạt động dạy và học:
Ph
Kiến thức, kỹ năng cơbản
Hoạt động của giáo
viên học sinhHoạt động của
Hoạt động 1: Giới
Trang 23chuẩn bị (kiểm tra chất
l-ợng nguyên liệu, kiểm tra
số lợng, chất lợng dụng cụ)
- Giao nhiệm vụ (vị
trí, nhóm, nội dung, yêu
- Nghiên cứu, sosánh, đối chiếu Sgk
- Thực hiện theoyêu cầu
- Thực hiện
I Hớng dẫn ban đầu
.Yêu cầu:
- Nguyên liệu thựcphẩm chín mềm nhng khôngrã nát
- Tỷ lệ giữa nớc và cáiphù hợp
- Mùi vị thơm ngon,
đậm đà
- Màu sắc đặc trng, hấpdẫn
II Hớng dẫn thờngxuyên
IV Tổng kết bài học:
- Gv hớng dẫn hs thu dọn
- Gv hớng dẫn hs tự đánh giá, tự rút ra kinh nghiệm
- Gv đánh giá chung thực hành, rút ra kinh nghiệm.
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập, công tác antoàn
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáoviên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc
điểm địa phơng)
- Đánh giá giờ học
Qui trình thực hiện
S
ơ chế
C
hế biến
Trình bày
Trang 24Bài 8
Món nấu
Số tiết: 03 Ngày soạn:12/12/09
Tiết chơng trình:17 Ngày dạy: 14/12/09
* Mục tiêu bài học: Sau bài này hs phải:
1.Kiến thức: - Biết ứng dụng nguyên tắc chung của món nấu vào việc thực hành
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo
+ Đồ dùng: Hình mẫu sản phẩm hoàn tất, đẹp, hấp dẫn; Bảng qui trình thực hiện;Hình ảnh phóng to về các thao tác thực hiện; Địa điểm
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị phơng án thực hiện
+ Đồ dùng: Chuẩn bị đu số lợng, chủng loại theo yêu cầu của bài
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh.
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
Gv kiểm tra kiến thức đã học về các phơng pháp chế biến thực phẩm có sử dụngnhiệt
III Các hoạt động dạy và học:
Ph
Kiến thức, kỹ năng cơbản
Hoạt động của giáo
viên học sinhHoạt động của
chuẩn bị (kiểm tra chất
l-ợng nguyên liệu, kiểm tra
số lợng, chất lợng dụng cụ)
- Giao nhiệm vụ (vị
trí, nhóm, nội dung, yêu
cầu công việc)
- Chuẩn bị cho
Gv kiểm tra
- Về vị trí đợcphân công
I Hớng dẫn ban đầu
.Yêu cầu:
- Nguyên liệu thựcphẩm chín mềm nhng khôngrã nát
- Tỷ lệ giữa nớc và cáiphù hợp
- Mùi vị thơm ngon,
Trang 25- Thực hiện theoyêu cầu
- Thực hiện
đậm đà
- Màu sắc đặc trng, hấpdẫn
II Hớng dẫn thờngxuyên
IV Tổng kết bài học:
- Gv hớng dẫn hs thu dọn
- Gv hớng dẫn hs tự đánh giá, tự rút ra kinh nghiệm
- Gv đánh giá chung thực hành, rút ra kinh nghiệm.
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập, công tác antoàn
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp (giáoviên hớng dẫn kỹ cho học sinh, đặc biệt chú ý các phơng tiện phù hợp với đặc
điểm địa phơng)
- Đánh giá giờ học
*********************************************************
Qui trình thực hiện
S
ơ chế
C
hế biến
Trình bày