- Nắm định nghĩa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.. -Nắm được thứ tự thực hiên các phép tính.. Kĩ năng: - Kĩ năng giải các bài toán về tập hợp.. - Kĩ năng thực hiên các phé
Trang 1Trường THCS Nguyễn Hiền Năm học 2013 - 2014
Ngày soạn: 28/09/2013
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nhận biết cách sử dụng ký hiệu ; ; ∈ ∉ ⊂ , biết viết tập hợp, xác định số phần tử của tập hợp.
- Nắm định nghĩa, công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
-Nắm được thứ tự thực hiên các phép tính
2 Kĩ năng:
- Kĩ năng giải các bài toán về tập hợp.
- Kĩ năng thực hiên các phép tính về lũy thừa
- Kĩ năng vận dụng các kiến thức để tính giá trị biểu thức.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, trung thực, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ
+ GV: Đề kiểm tra
+ HS : Ôn tập nội dung các tiết đã học, các dạng bài tập
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Tập hợp
Nhận biết cách sử dụng ký hiệu
; ;
∈ ∉ ⊂
Tính số phần tử của một tập hợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2.Các phép tính,
Lũy thừa
Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính
Tìm số
mũ của lũy thừa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
3 Thứ tự thực
hiện phép tính
Tính nhanh
Thực hiện phép tính để tìm x
Thực hiện
bỏ dấu ngoặc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
50%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
5
3 30%
4
4 40%
3 3
30%
12
10 100%
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Cho tập hợp A = {0;1;2;3}, ta có:
A {2;3;4}∈ A B.{1;2}∈ A C 0 ∈A D 3∉ A
Câu 2: Cho tập hợp M = {a;b;c;d} và N = {a;b;d}, ta có:,
A M⊂N B M = N C N∈M D N⊂M
Câu 3: Tập hợp A = {5;7;9;11;…;77} có bao nhiêu phần tử?
A 36 B 37 C 73 D 77
GA Số học 6 GV Phan Sự
Trang 2Câu 4: Tích của 3 32 là
A 9 B 18 C.27 D 81
Câu 5: Thương của 47 : 46 là A 40 B 4 C 42 D 43
Câu 6: Kết quả của phép tính: 4.20130 – 3.20140 là: A 0 B 1 C 2 D 3
B TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1: (3đ) Thực hiện các phép tính :
a) 4.52 – 3.23 b) 17 81 – 80 17 + 113 c) 12 : {390 : [500 – (125 + 35 7 )]}
Baì 2: (3đ) Tìm số tự nhiên x, biết: a) 86 – 2( x + 3 ) = 6 b) ( x + 21 ) : 4 = 56 : 54 Baì 3: (1đ) Câu a: (Dành cho HS các lớp khơng chọn) Tìm số tự nhiên n, biết: 3 n+1 = 27 9
Câu b: (Dành choHS lớp chọn) Tìm số tự nhiên n, biết: 22n : 22 = 10.24 + 6.24 IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM A TRẮC NGHIỆM: (3 đ) (Mỗi câu chọn đúng đạt 0,5đ ) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C D B C B B B TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính ( Mỗi câu làm đúng được 1đ) a) 4.52 – 3.23 = 4.25 - 3.8 (0,5đ) b) 17 81 – 80 17 + 113 = 100 - 24 = 76 (0,5đ) = 17(81 - 80) + 113 (0,5đ)
= 17 1 + 113 = 130 (0,5đ)
c)12 : {390 : [500 – (125 + 35 7 )]} = 12 : {390 : [500 – (125 + 245 )]} (0,25đ)
= 12 : {390 : [500 – 370]} (0,25đ)
= 12 : {390 : 130} (0,25đ)
= 12 : 3 = 4 (0,25đ)
Baì 2: (3đ) Tìm x, biết: ( Mỗi câu làm đúng được 1,5đ) a) 86 – 2( x + 3 ) = 6 b) ( x + 21 ) : 4 = 56 : 54
2( x + 3 ) = 86 – 6 = 80 (0,5đ) ( x + 21 ) : 4 = 52 (0,5đ)
x + 3 = 80 : 2 = 40 (0,5đ) x + 21 = 25 4 = 100 (0,5đ) x = 40 - 3 = 37 (0,5đ) x = 100 -21=79 (0,5đ) Baì 3: (1đ) Câu a: (Dành cho HS các lớp khơng chọn) 3 n+1 = 27 9
3 n+1 = 33 .32 (0,25đ)
3 n+1 = 35 (0,25đ)
Suy ra: n + 1 = 5 (0,25đ)
n = 5 - 1 = 4 (0,25đ)
Vậy: n = 4
Câu b: (Dành choHS lớp chọn)
22n : 22 = 16.24 (0,25đ)
22n : 22 = 24.24
22n : 22 = 28 (0,25đ)
22n = 28.22
22n = 210 (0,25đ)
Suy ra: 2.n = 10
n = 10 : 2 =5 (0,25đ)
Vậy: n = 5
Chú ý: Câu nào Hs giải cách khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa.
@@@@@@@@@@@
GA Số học 6 GV Phan Sự