Phần trắc nghiệm khách quan 3 điểm: Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 8 Câu 1: Cho tập hợp P các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 4.. Cách viết nà
Trang 1Bài kiểm tra số 1: môn số học lớp 6 (45 phút )
Lớp: Ngày kiểm tra:
Điểm Lời phê
I Phần trắc nghiệm khách quan( 3 điểm):
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8)
Câu 1: Cho tập hợp P các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 4 Cách viết nào không đúng?
Câu 2: Cho tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 4, cách viết nào đúng?
A M ⊂ { 1; 2;3 } B M ⊂ { 0;1;2;3;4 } C M= { 1; 2;3 } D M= { 1; 2;3; 4 }
Câu 3: Tập hợp các chữ cái trong từ “ Phụ nữ Việt nam” có bao nhiêu phần tử?
A 4 phần tử B 10 phần tử C 11 phần tử D 12 phần tử.
Câu 4: Số tự nhiên liền sau của số 100 là:
Câu 5: Số 11(trong hệ thập phân) ghi bằng chữ số La Mã là:
Câu 6: Kết quả của phép tính 18 + 25 + 82 bằng:
Câu 7: Giá trị của luỹ thừa 25 là:
Câu 8: Kết quả của phép tính: 125 - 25.5 là:
Câu 9: Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
II Phần tự luận(7 điểm) Câu 10(3 điểm): Tính nhanh:
a 117 + 39 + 61 + 83
b 175.45 + 45 25
a/ 128: 124 =122 b/ 143 23= 283 c/ 210 >1000 d/ 23 =32
Đề chẵn
Trang 2Câu 11(3 điểm): Tìm số tự nhiên x biết:
a) x = 28 : 24 +32 .33 b) 24x-39 = 5628: 28
Câu 12(1 điểm): So sánh: (1+2+3+4)2 và 13 + 23+ 33 +43.
Lớp: Ngày kiểm tra:
Điểm Lời phê
I Phần trắc nghiệm khách quan( 3 điểm):
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất (từ câu 1 đến câu 8)
Câu 1: Cho tập hợp P các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 4 Cách viết nào không đúng?
Câu 2: Cho tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 4, cách viết nào đúng?
A M ⊂ { 1; 2;3 } B M= { 1; 2;3 } C M ⊂ { 0;1; 2;3;4 } D M= { 1; 2;3; 4 }
Câu 3: Tập hợp các chữ cái trong từ “ Phụ nữ Việt nam” có bao nhiêu phần tử?
A 11 phần tử B 10 phần tử C12 phần tử D 4 phần tử
Câu 4: Số tự nhiên liền sau của số 100 là:
Câu 5: Số 11(trong hệ thập phân) ghi bằng chữ số La Mã là:
Câu 6: Kết quả của phép tính 18 + 25 + 82 bằng:
Câu 7: Giá trị của luỹ thừa 25 là:
Câu 8: Kết quả của phép tính: 125 - 25.5 là:
Câu 9: Điền dấu “x” vào ô thích hợp:
a/ 128: 124 =122 b/ 143 23= 283 c/ 23 =32
d/ 210 >1000
Đề lẻ
Trang 3II PhÇn tù luËn(7 ®iÓm) C©u 10(3 ®iÓm): TÝnh nhanh:
a 117 + 39 + 61 + 83
b 175.45 + 45 25
C©u 11(3 ®iÓm): T×m sè tù nhiªn x biÕt:
a) x = 28 : 24 +32 .33 b) 24x-39 = 5628: 28
C©u 12(1 ®iÓm): So s¸nh: (1+2+3+4)2 vµ 13 + 23+ 33 +43.
Trang 4Hớng dẫn chấm
I/Trắc nghiệm khách quan (0,25 x 12=3 điểm):
Đề lẻ
Đề chẵn
II/Tự luận:
Câu 10(3 điểm): Tính nhanh: (mỗi câu cho 1,5 điểm; làm đúng kết quả không nhanh cho 1 điểm)
a 117 + 39 + 61 + 83 = (117+83) +(39+61) = 100 +100 = 200
b 175.45 + 45 25 = (175 + 25).45 = 200.45 = 9000.
Câu 11(3 điểm): Tìm số tự nhiên x biết: (mỗi câu cho 1,5 điểm; làm đúng kết quả không nhanh
cho 1 điểm)
a) x = 28 : 24 +32 .33
x = 24 + 35
x= 16+ 243
x= 259
b) 24x-39 = 5628: 28
24x-39 = 201
24x = 201+ 39
24 x = 240
x = 240:24
x = 10
Câu 12(1 điểm): So sánh: (1+2+3+4)2 và 13 + 23+ 33 +43.
Ta có: ( 1+2+3+4)2= 102 = 100.
13 + 23+ 33 +43 = 1 + 8+ 27 +64 = 100
Vậy: (1+2+3+4)2 = 13 + 23+ 33 +43.
Trang 5