Khái niệm kế hoạch kinh doanh Kế hoạch kinh doanh là một quá trình, một sự thể hiện các phương pháp và giải pháp để đưa ý tưởng kinh doanh đến các kết quả tài chính... Khái niệm kế hoạch
Trang 1LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH
- BUSINESS PLAN-
Lê Chí Công Email: lechicongntu@yahoo.com
Phone: 0983128380
Trang 2DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Bùi Đức Tuân, Giáo trình Kế hoạch kinh doanh, NXB Lao động xã hội, 2005
Phạm Ngọc Thúy, Kế hoạch kinh doanh, NXB Đại học
quốc gia, 2004
Trần Đoàn Lâm, Phạm Thị Trâm Anh, Hướng dẫn lập kế hoạch kinh doanh, NXB Lao động, 2010
Trang 3DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
kế hoạch kinh doanh, NXB Lao động xã hội, 2010
Consulting, 1996
Trang 4GIỚI THIỆU LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 6VẤN ĐỀ 2
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT VÀ VẬN HÀNH
2.1 Quy trình và công nghệ sản xuất
2.2 Nguyên liệu và các nguồn lực
2.3 Kế hoạch trang thiết bị và tiện ích
2.4 Dự kiến chi phí cho một lượng hàng hóa
2.5 Thảo luận (Xây dựng kế hoạch sản xuất và vận hành)
Trang 73.2.1 Nhu cầu nhân sự
3.2.2 Kỹ năng nhân viên
3.2.3 Thu hút nhân viên
3.2.4 Tính lương
3.2.5 Đào tạo và phát triển
3.3 Thảo luận (Xây dựng kế hoạch nhân sự)
Trang 9GIỚI THIỆU LẬP KẾ HOẠCH KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
Trang 10Khái niệm kế hoạch kinh doanh
Kế hoạch kinh doanh là một quá trình, một sự thể hiện các phương pháp và giải pháp để đưa ý tưởng kinh doanh đến các kết quả tài chính
Trang 11Khái niệm kế hoạch kinh doanh
Kế hoạch kinh doanh là một tài liệu, một thủ tục cần hoàn thành để vay vốn hoặc nhận tài trợ, để thu hút
cổ đông hoặc các nhà đầu tư trong tương lai
Trang 134 Đề xuất: ………
Trang 14Quy trình lập kế hoạch kinh doanh
Trang 15Cấu trúc kế hoạch kinh doanh
1.4.7 Kế hoạch sản xuất (nếu có)
1.4.8 Kế hoạch quản lý và nhân sự
1.4.9 Kế hoạch tài chính
1.4.10 Phần bổ trợ của bản kế hoạch
Trang 16Phát triển ý tưởng kinh doanh
Trang 18Ý tưởng
TỐT
?
………
………
………
………
Phát triển ý tưởng kinh doanh
Trang 19Yêu cầu các nhóm
………
………
………
………
………
Trang 211.1 Xác định triển vọng về khách hàng
G2 G1
Trang 221.2 Lập kế hoạch Marketing
Trang 251.2.3 Phân phối (Place)
Nhà sản xuất/ Nhập khẩu Nhà sản xuất/ Nhập khẩu Nhà sản xuất/ Nhập khẩu Nhà sản xuất/ Nhập khẩu
Trang 261.2.3 Phân phối (Place) (tiếp theo)
Nhu cầu đặc thù của mỗi thị trường
Thị trường Tổng cộng
M1 M2 M3 M4
Thói quen mua hàng
Kênh phân phối ưu tiên
Trang 281.2.4 Xúc tiến – Quảng cáo
Chƣa biết về Công ty
Biết về Công ty
Hiểu biết
Thuyết phục
Mua
Trang 291.2.4 Xúc tiến – Quảng cáo
Trang 301.2.4 Xúc tiến – Khuyến mại
Khuyến mại
Thị trường
Tổng cộng M1 M2 M3 M4
- Khuyến mại cho người phân phấn
- Khuyến mại cho người bán
- Mục tiêu tăng doanh thu (%)
- Mục tiêu mở rộng vùng địa lý
- Ngân sách (chi phí/ doanh thu) (%)
Trang 34VẤN ĐỀ 2
KẾ HOẠCH SẢN XUẤT VÀ VẬN HÀNH
2.1 Quy trình và công nghệ sản xuất
2.2 Nguyên liệu và các nguồn lực
2.3 Kế hoạch trang thiết bị và tiện ích
2.4 Dự kiến chi phí cho một lượng hàng hóa
2.5 Thảo luận (Xây dựng kế hoạch sản xuất và vận hành)
Trang 352.1 Quy trình và công nghệ sản xuất
Trang 362.1 Quy trình và công nghệ sản xuất
Công đoạn nào cần thuê ngoài?
Công đoạn nào có tính độc lập, đặc biệt lưu ý
Năng suất giữa các công đoạn
Bố trí thời gian hợp lý chưa?
Trang 372.2 Nguyên liệu và các nguồn lực
Số lượng NVL cần cho sản xuất
Thời gian và số lượng dự trữ cần thiết
Trang 382.3 Kế hoạch trang thiết bị và tiện ích
Nhà xưởng, hệ thống cấp điện, cấp nước, xử lý phế thải, bảo vệ môi trường….đang ở tình trạng nào?
Trang 392.4 Dự kiến chi phí sản xuất cho một số lƣợng
Trang 413.2.1 Nhu cầu nhân sự
3.2.2 Kỹ năng nhân viên
3.2.3 Thu hút nhân viên
3.2.4 Tính lương
3.2.5 Đào tạo và phát triển
3.3 Thảo luận (Xây dựng kế hoạch nhân sự)
Trang 423.1 Kế hoạch quản lý – Cơ cấu tổ chức
1 Chủ doanh nghiệp thường điều hành hầu hết các
Trang 433.1 Kế hoạch quản lý – Cơ cấu tổ chức
Cơ cấu này được hình thành bằng cách nhóm các
nhân viên lại trên cơ sở kiến thức và kinh nghiệm
chung của họ hoặc trên cơ sở sử dụng chung một
nguồn cơ sở vật chất trong doanh nghiệp
Cơ cấu
chức năng
Trang 44CƠ CẤU CHỨC NĂNG
GIÁM ĐỐC
Trang 45Ban Giám đốc
Phòng vé
máy bay
Điều hành
xe
Phòngkinh
doanh
Hành chính
Trang 463.1 Kế hoạch quản lý – Cơ cấu tổ chức
Mô hình tổ chức dạng này được hình thành bởi các
đơn vị thành viên phụ trách các loại nhóm/ sản
phẩm Cơ cấu theo sản phẩm nhằm mục đích thực
hiện chiến lược đa dạng hóa sản phẩm của doanh
nghiệp
Cơ cấu Sản phẩm
Trang 483.1 Kế hoạch quản lý – Cơ cấu tổ chức
Doanh nghiệp thực hiện phân chia hoạt động sản
xuất kinh doanh của mình và thành lập các cơ sở
sản xuất ở nhiều vùng địa lý khác nhau Việc này
cho phép doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu nhanh
chóng và giảm được chi phí vận chuyển
Cơ cấu theo địa bàn
kinh doanh
Trang 49CƠ CẤU THEO ĐỊA BÀN KINH DOANH
GIÁM ĐỐC
CN
MIỀN TÂY
CN MIỀN NAM
CN MIỀN TRUNG
CN MIỀN BẮC
Trang 503.1 Kế hoạch quản lý – Cơ cấu tổ chức
Doanh nghiệp được tổ chức theo cung đoạn thị
trường/ sản phẩm Mô hình này là biến thể của mô
hình tổ chức theo sản phẩm hoặc mô hình tổ chức
theo khách hàng Mô hình này chỉ cần thiết đối với
các hãng lớn có các hoạt động đa dạng ở một mức
độ nào đó
Cơ cấu theo SBU
Trang 51CƠ CẤU THEO ĐƠN VỊ KINH DOANH CHIẾN LƢỢC
TỔNG GIÁM ĐỐC
GĐ
SBU - A
GĐ SBU - B
GĐ SBU - C
Trang 52SƠ ĐỒ TỔ CHỨC QUẢN LÝ KINH DOANH CÔNG TY TNHH GAS PETROLIMEX CẦN THƠ
Giám đốc
Phòng tổ chức
hành chánh
Phòng kỹ thuật
Các cửa hàng Kho
Phòng kế toán tài chính
Phó giám đốc
Phòng kinh doanh
Chủ tịch Công ty
Trang 53TỔ CHỨC CÔNG TY TNHH HOÀN CẦU
Trang 54TỔ CHỨC QUẢN LÝ KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN DƢỢC PHẦM KHÁNH HÒA
Phòng kiểm tra chất lượng
Phòng ng/cứu phát triển
Phòng
Kế Toán Tài Chính
Phân xưởng sản xuất
Phòng
kế hoạch sản suất
Phòng hành chính quản trị
Phòng đảm bảo chất lượng
Hồ Chí Minh
Chi nhánh
Hà Nội
Các cửa hàng liên doanh
Kho Nguyên vật liệu, Bao bì, CCDC
Bộ phận
cơ điện
Kho hàng hoá
Hội đồng quản trị
Ban kiểm soát
GĐ Nhân sự
Trang 553.2 Kế hoạch nhân sự
(1) Nhu cầu nhân sự: Hiện tại; 05 năm tới; 10 năm tới?
(2) Những kỹ năng nào là cần thiết từ những người được tuyển dụng?
(3) Làm thế nào để thu hút được những người đó?
(4) Trả lương cho nhân viên theo hình thức nào?
(5) Có phải đào tạo và huấn luyện nhân viên không?
Trang 56Thời gian dự kiến sử dụng Tổng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
001 NVBH Marketing
002 Thư ký Hành chính
00N
Bảng 3.1 Nhu cầu nhân sự ngắn hạn
Bảng 3.2 Nhu cầu nhân sự dài hạn
Thời gian dự kiến sử dụng Tổng 1 2 3 4 5
001 NVBH Marketing
002 Thư ký Hành chính 00N
Trang 57Phiếu phân tích nhân viên
3.2 Phân tích kỹ năng cần thiết từ nhân viên
………
………
………
………
………
………
Trang 583.3 Thu hút và giữ chân nhân viên giỏi
………
………
………
………
………
………
Trang 593.4 Lựa chọn hình thức trả lương
Trả lương
Sản phẩm
Lương SP trực tiếp không hạn chế LươngSP gián tiếp
Lương khoán sản phẩm
Lương SP có thưởng và lương khoán có thưởng
Lương SP lũy tiến Thời gian
Hỗn hợp
Trang 603.5 Đào tạo và huấn luyện nhân viên
Đào tạo,
huấn luyện
Doanh nghiệp tạo điều kiện cho nhân viên tự học
Doanh nghiệp tự đào tạo nhân viên
Huấn luyện nhân viên mới
Kèm cặp trong quá trình làm việc
Tổ chức các khóa đào tạo tập trung
Trang 61Yêu cầu các nhóm
(Phác thảo kế hoạch tổ chức và nhân sự)
………
………
………
………
………
Trang 62VẤN ĐỀ 4
KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH
4.1 Nguồn và cách sử dụng vốn
4.2 Danh mục trang thiết bị chủ yếu
4.3 Bảng cân đối kế toán
4.4 Phân tích hòa vốn
4.5 Dự báo kết quả hoạt động kinh doanh
4.6 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
4.7 Thảo luận (Xây dựng kế hoạch tài chính)
Trang 63Vay có bảo lãnh
Vay từ các quỹ hỗ trợ
Đầu tư mới từ các cổ đông
Trang 644.2 Danh mục các thiết bị chủ yếu
Máy móc thiết bị chính và thiết bị phụ trợ Mã
hàng
Năm sản xuất
Trang 654.3 Bảng cân đối kế toán (phần 1)
TÀI SẢN Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A TÀI SẢN NGẮN HẠN 100
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270
Trang 664.3 Bảng cân đối kế toán (phần 2)
NGUỒN VỐN Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 Tài sản thuê ngoài
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4 Nợ khó đòi đã xử lý
5 Ngoại tệ các loại
6 Dự toán chi phí sự nghiệp, dự án
Trang 67FC Tiền thuê nhà xưởng; Văn phòng; Chi phí quản lý; Lương
theo công nhật; Phúc lợi; bảo hiểm; bản quyền; lãi suất vay
và thế chấp; khấu hao, cổ tức
VC Vật tư; NVL; chi phí lao động biến đổi; hoa hồng
Công thức cải tiến S, FC Khi không biết tổng chi phí biến đổi
S = FC/GM GM GM: Tổng lợi nhuận gộp = Tỷ lệ phần trăm của lợi nhuận
gộp trên doanh số bán: GM = (S-VC)/S
Sản lƣợng hòa vốn
Q = FC/(P-a) Q, P, a Q: Sản lượng hòa vốn; P: Giá trung bình 1 sản phẩm; a: là
lượng chi phí biến đổi để làm ra 1 sản phẩm
Giá hòa vốn
P = (FC+a*Q)/Q Hoặc FC/Q + a
Trang 684.4 Phân tích hòa vốn
Trang 704.5 Dự báo kết quả hoạt động kinh doanh
STT Chỉ tiêu Mã số Thuyết
minh
Kỳ này
Kỳ trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01
2 Các khoản giảm trừ 01
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10
4 Giá vốn hàng bán 11
5 Lợi nhuận gộp về hàng bán và cung cấp dịch vụ 20
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21
7 Chi phí hoạt động tài chính 22
8 Chi phí bán hàng 23
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 24
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 25
11 Thu nhập khác 30
12 Chi phí khác 31
13 Lợi nhuận khác 32
14 Tổng lợi nhuận từ hoạt động trước thuế 40
15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 50
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 51
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 52
Trang 714.5 Dự báo doanh số bán của Công ty
Stt Doanh số bán
Xấu nhất
Cả khả năng nhất
Tốt nhất
Kỳ trước
Trang 724.6 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
minh
Kỳ này
Kỳ trước
1.1 Tiền thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01
1.2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ 02
1.3 Tiền chi trả cho người lao động 03
1.6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
1.7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 07
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
2.1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn
2.2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCD và tài sản dài hạn
2.3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23
2.4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ cho các đơn vị
2.5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
2.6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
2.7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Trang 734.6 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
minh
Kỳ này
Kỳ trước III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
3.1 Tiền thu từ hoạt động phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
3.2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
3.3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
3.5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
3.6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Ảnh hưởng của sự thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Trang 75THANK YOU FOR YOUR ATTENTION!