1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kinh tế vĩ mô

211 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 211
Dung lượng 21,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số khái niệm thường dùng Là tập hợp các phối hợp tối đa khối lượng sản phẩm sản xuất mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng toàn bộ nguồn lực hiện có... Một số khái niệm thường d

Trang 1

KINH TẾ VĨ MÔ (Macroeconomics)

Trang 2

MỘT SỐ LƯU Ý

1 Tài liệu môn học:

+ Paul Samulson + David Begg.

Trang 3

+ nguån lùc khan hiÕm

Kinh tÕ l

Kinh tÕ lµ µµ µ VI VI VIÖÖÖÖC s C s C sö ö ö dông ngu dông ngu dông nguå å ån l n l n lù ù ùc c tiÕt ki tiÕt kiÖÖÖÖm m v vv vµ µµ

Cã hi hiÖÖÖÖu qu u qu u qu¶ ¶¶

Trang 4

Hộ gia đình, DN, Chính phủ, người nước ngoài.

- Mức giá chung, mức việc làm …

- Cán cân thanh toán, tỉ giá hối đoái …

Trang 5

Chương I: ĐạI CƯƠNG Về Kinh tế học.

I.2 Phân loại:

a Theo cách thức sử dụng:

* Kinh tế học thực chứng: Nghiên cứu sự hoạt

động của nền kinh tế một cách khách quan,

khoa học (cái gì, tại sao, như thế nào …)

* Kinh tế học chuẩn tắc: Đưa ra những chỉ dẫn,

lời giải thích, lời khuyên, những quan điểm cá

nhân về các vấn đề kinh tế

Nền kinh tế VN đang suy thoái làm cho

tỉ lệ thất nghiệp tăng lên Do vậy, chính

phủ nên dùng các chính sách kích cầu!

Trang 7

II.1 Nguån lùc s¶n xuÊt

II Mét sè kh¸i niÖm th−êng dïng

Lµ những yếu tố đầu vào của quá trình sản

Trang 8

II.2 Đường giới hạn khả năng sản xuất

(PPF: Production Possibility Frontier)

II Một số khái niệm thường dùng

Là tập hợp các phối hợp tối đa khối lượng sản phẩm sản xuất mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng toàn bộ nguồn lực hiện có

Trang 10

§−êng PPF nghiªng xuèng tõ tr¸i sang ph¶i thÓ

hiÖn 2 nguyªn t¾c kinh tÕ:

 Thø nhÊt: cã mét giíi h¹n vÒ c¸c hµng ho¸dÞch vô ®−îc s¶n xuÊt ra nh»m thÓ hiÖn sù khan hiÕm

 Thø hai: chØ cã thÓ t¨ng s¶n l−îng s¶n xuÊt ra cña hµng ho¸ nµy b»ng viÖc gi¶m s¶n l−îng cña hµng ho¸kh¸c vµ ng−îc l¹i ®iÒu nµy thÓ hiÖn chi phÝ c¬ héi

Trang 11

+ Điểm A,B,C,D,E,F nằm trên đườn PPF=>

Trang 12

II.3 Chi phí cơ hội (opportunity cost)

chi phí cơ hội của 1 hoạt động là giá trị của hoạt

động thay thế tốt nhất bị bỏ qua khi 1 sự lựa chọn kinh tế được thực hiện

*Lưu ý:

 Chi phí cơ hội là công cụ của sự lựa chọn nhưng

đôi khi nó không thể hiện được bằng tiền

 Tính chi phí cơ hội chỉ xem xét hoạt động thay

thế tốt nhất bị bỏ qua vì trên thực tế khi ta lựa

chọn 1 phương án thì có nhiều phương án khác bị

bỏ qua

Trang 13

II.2 Đường giới hạn khả năng sản xuất

(PPF: Production Possibility Frontier)

II Một số khái niệm thường dùng

Là tập hợp các phối hợp tối đa khối lượng sản phẩm sản xuất mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng toàn bộ nguồn lực hiện có

Trang 14

CH¦¥NG 2:

KH¸I QU¸T KInh

tÕ vÜ m« I

Trang 15

CHƯƠNG II: Khái quát về Kinh tế

học Vĩ mô

I Sự ra đời và phát triển của kinh tế học Vĩ mô:

II Đối tượng, và phương pháp nghiên cứu:

1 Đối tượng:

Sản lượng, tốc độ tăng trưởng,thất nghiệp ,

lạm phỏt, ngõn sỏch nhà nước, cỏn cõn

thanh toỏn quốc tế…

2 Phương pháp nghiên cứu:

- Trừu tượng hoá, cân bằng tổng quát (cân

bằng đồng thời all market (Walras), toán học

Trang 16

III HÖ thèng kinh tÕ VÜ m«:

Đầu

vào

HỘP ĐEN

Đầu

ra

M« h×nh AS-AD

Trang 17

III Hệ thống kinh tế Vĩ mô:

1 Đầu vào:

+ Ngoại sinh: Thời tiết, chính trị, dân số, công nghệ + phát minh khoa học

+Nội sinh: tác động trực tiếp: CSTK,

CSTT, CS Y, CS kinh tế đối ngoại

Trang 18

2 Đầu ra

Đầu ra gồm những biến số chỉ kết quả hoạt động của một nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định thường là một năm, đó là sản lượng, việc làm, mức giá chung, tỷ lệ lạm phát, lãi suất, tình trạng ngân sách nhà nước, cán cân thương mại, cán cân thanh toán quốc tế

3 Hộp đen:

Phõn tớch mụ hỡnh AS+AD

Trang 19

III.1 Tổng cầu (AD: Aggregate Demand)

III Mô hình AS - AD

1.1 Khái niệm

Là tổng khối lượng hàng hóa và dịch vụ mà các

tác nhân kinh tế sẵn lòng mua tương ứng với

mỗi mức giá chung trong điều kiện các yếu tố

khác cho trước không đổi

Nhu c ầu chi tiờu hàng húa và dịch vụ sản xuất trong nước xuất

phỏt t ừ:

- Tiờu dựng h ộ gia đỡnh

- Chi đầu tư của doanh nghiệp

- Chi mua hàng c ủa chớnh phủ

- Người nước ngoài,

Trang 20

- Mức giá chung

1.2.Các nhân tố ảnh hưởng đền AD

- Thu nhập thực tế

- Sở thích, thị hiếu, phong tục tập quán…

- Dự báo về tình trạng nền kinh tế của các DN

- Các chính sách kinh tế của Chính phủ

AD = F(xi)

Trang 21

Đường tổng cầu chỉ cho chúng ta thấy được sự thay

đổi trong mức tổng cầu với sự thay đổi của mức giá

cả, với những yếu tố ảnh hưởng khác không đổi

Y0 Y1

A

B

Trang 22

a Sự di chuyển: (do biến nội sinh)

1.4 Sự di chuyển và dịch chuyển đường AD

Phản ánh lượng AD thay đổi khi mức giá

chung thay đổi, trong điều kiện các yếu tố khác cho trước không đổi.

AD

Y

P

P0 P1

Y0 Y1

A

B

Trang 23

b.Sự dịch chuyển(do biến ngoại sinh)

AD0

Tăng tổng cầu

Giảm tổng cầu

AD2

AD1

Phản ánh đường AD thay đổi khi các yếu tố

khác ngoài giá thay đổi.

p

Y

Trang 24

2.1 Khái niệm:

III.2 Tổng cung (AS:Aggregate Supply)

Tổng cung là tổng khối lượng hàng hóa và dịch vụ mà các doanh nghiệp sẵn sàng cung ứng ra thị trường ứng với mỗi mức giá

chung với khả năng sản xuất và chi phí đã cho không đổi

Trang 25

•Năng lực sản xuất của một nền kinh tế:

Trang 26

•Sản lượng tiềm năng: (Yp:Potential)

2.3 Đường AS

Là mức sản lượng tối ưu mà nền kinh tế có thể sản xuất ra trong điều kiện toàn dụng nhân công và với mức lạm phát dự kiến

•Đường LAS: (Long Run – AS)

Là đường thẳng đứng cắt trục hoành tại Yp

Trang 28

* Đường SAS: (Short run – AS)

Là đường mô tả mối quan hệ giữa lượng tổng cung tương ứng với mỗi mức giá chung trong điều kiện các yếu tố khác cho trước không đổi

120

100 110

Trang 30

§iÓm c©n b»ng ng¾n h¹ncñ a nÒn kinh tÕ lµ giao

®iÓm cña ®−êng SAS vµ AD t¹i Eo (Yo lµ SLCB)

Trang 31

Yo Y

Trạng thái cân bằng của nền kinh tế

Yp

SAS1 P

LAS

Eo

AD Y Yo

Trạng thái ổn định + Yo = Yp

+ Ut = Un + Ip =Ip*

Trạng thái nóng

+ Yo > Yp

+ Ut < Un

+ Ip > Ip*

Trang 32

IV.1 Môc tiªu kinh tÕ vÜ m«:

IV Môc tiªu vµ c¸c chÝnh s¸ch kinh tÕ vÜ m«:

Trang 33

2.1 Chính sách tài khóa.

IV.2 Các chính sách kinh tế vĩ mô:

Nhằm điều chỉnh mức thu và chi của chính phủ để

hướng nền kinh tế đạt được mức sản lượng và việc làm mong muốn

Hai công cụ: thuế và chi tiêu chính phủ

•Giả sử : Yo<Yp:

+ Chi tiêu của chính phủ tăng =>tổng chi tiêu

tăng=>AD tăng (đường AD dịch chuyển sang phải)

+ Thuế giảm =>thu nhập thực tế tăng=>chi tiêu hộ gia

đình tăng=>tổng chi tiêu tăng=>AD tăng (đường AD

dịch chuyển sang phải)

Trang 34

Tr¹ng th¸i c©n b»ng cña nÒn kinh tÕ

Trang 35

2.2 Chính sách tiền tệ.

IV.2 Các chính sách kinh tế vĩ mô:

Chủ yếu tác động đến đầu tư tư nhân hướng nền kinh tế

đạt được mức sản lượng và việc làm mong muốn

Hai công cụ: Mức cung tiền và lãi suất

•Giả sử : Yo<Yp:

+ Mức cung tiền tăng =>lUi suất giảm=>đầu tư DN

tăng=>tổng chi tiêu tăng=>AD tăng (đường AD dịch

chuyển sang phải)

+ LUi suất giảm=>đầu tư DN tăng=>tổng chi tiêu

tăng=>AD tăng (đường AD dịch chuyển sang phải)

Trang 36

2.2 Chính sách kinh tế đối ngoại.

Công cụ : Tỉ giá hối đoái

IV.2 Các chính sách kinh tế vĩ mô:

2.3 Chính sách phân phối thu nhập

Công cụ : Tiền lương và giá cả

Trang 37

Bài tập tình huống

• Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái toàn dụng.HUy cho biết các sự kiện dưới đây tác động đến mức

sản lượng, việc làm và mức giá như thế nào?

1 Chi tiêu cho quốc phòng giảm

2 Chính phủ hỗ trợ 1 tỷ USD cho các hộ gia đình

nghèo nhân dịp tết nguyên đán 2009

3 Chính phủ hỗ trợ 4% mức lUi suất cho các DN

vừa và nhỏ

4 Chính phủ tăng thuế thu nhập các nhân

Trang 38

CHƯƠNG III: ĐO LƯỜNG SẢN LƯỢNG QUỐC GIA

I Tổng sản phẩm quốc nội và tổng sản phẩm

quốc dõn.

I.1 Khỏi niệm.

1.1 Tổng sản phẩm quốc nội (GDP-Gross

domestic products)

Là giá trị thị trường của toàn bộ hàng hóa và

dịch vụ cuối cùng được SX ra trong phạm vi lãnh thổ 1 quốc gia trong 1 thời kỳ nhất định (thường 1 năm)

Trang 39

Tæng s¶n phÈm quèc nội

• Giá trị thị trường…

– Sử dụng tiền tệ (giá cả) để tính toán

– 1 quả táo + 1 quả lê = 2 quả ???

– 1 gà trống + 1 vịt mái = 2 con ???

– 80.000VND*1 gà trống + 60.000VND*1 vịt mái = 140.000 (VND)

Trang 40

Tæng s¶n phÈm quèc nội

• …Hàng hóa và dịch vụ…

– Chỉ tính những sản phẩm được đem ra trao đổi

– Không tính những sản phẩm tự cung tự cấp

– Không tính giá trị của nền kinh tế ngầm

• VD: nhà nuôi gà vịt rồi tự mổ ăn

Trang 41

Tæng s¶n phÈm quèc nội

• Hàng hóa và dịch vụ Cuối cùng…

– Tính các sản phẩm tới tay người tiêu dùng cuối cùng – Không tính các sản phẩm trung gian được dùng làm đầu vào để sản xuất ra sản phẩm cuối cùng một cách độc

lập

– Mục đích là tránh việc tính trùng

Trang 42

Tæng s¶n phÈm quèc nội

– VD: công ty máy tính mua ổ cứng $100,

mainboard $200, màn hình $150, phụ kiện khác

$50 về lắp ráp và bán máy tính tới tay người

tiêu dùng với giá $600

– Sản phẩm trung gian là các bộ phận kể trên, sản phẩm cuối cùng là chiếc máy tính hoàn chỉnh tới tay người tiêu dùng

– Chúng ta chỉ tính giá trị chiếc máy tính cuối

cùng $600 và không cần phải tính lại các bộ

phận một cách độc lập vào GDP

Trang 43

Tæng s¶n phÈm quèc nội

• …Sản xuất ra…

– Chúng ta quan tâm tới thời điểm sản xuất chứ không quan tâm tới thời điểm tiến hành mua bán sản phẩm đó trên thị trường khi tính GDP

• VD: chiếc ôtô sản xuất ra 31/12/2008 và bán cho khách hàng vào 15/1/2009 thì giá trị chiếc ôtô này được tính vào năm 2008.

Trang 44

Tæng s¶n phÈm quèc nội

• …Trong phạm vi lãnh thổ 1 nước…

– chỉ những hoạt động sản xuất kinh doanh diễn

ra trong lãnh thổ VN mới được tính vào GDP Việt Nam

• VD: chiếc ôtô Ford Việt Nam của công ty Ford 100% vốn nước ngoài có giá $35.000 => tính vào GDPVN

• VD: bức họa của người Việt Nam đang cư trú ở Pháp vẽ và rao bán $2000=> không tính vào GDPVN

Trang 45

Tæng s¶n phÈm quèc nội

• …Trong một thời kỳ nhất định

– Mọi hoạt động sản xuất diễn ra từ ngày

1/1/2008 tới 31/12/2008 sẽ được tính vào GDP năm 2008

Trang 46

1.2.Tổng sản phẩm quốc dân (GNP: Gross

national products)

1 Khái niệm:

Tổng giá trị thị trường của toàn bộ hàng hoá

và dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo ra trong 1 thời kỳ nhất định ( thường

Trang 47

I.2 ý nghÜa kinh tÕ :

• Chỉ tiêu GDP và GNP là những thước đo

tốt về thành tựu kinh tế của một nước.

• Chỉ tiêu GDP và GNP là những thước đo

tốt về mức sống của dân cư.

• Chỉ tiêu GDP và GNP thường được sử

dụng để phân tích các biến số kinh tế vĩ mô.

MT S LU Ý:

Trang 48

* GNP thực tế và GNP danh nghĩa

GNP danh nghĩa (nominal GNP - GNPn) đo lường tổng GNP SX ra trong một thời kỳ nhất

định theo giá hiện hành, tức là giá của thời kỳ

đó (gọi là kỳ nghiên cứu)

Trang 49

GNP thực tế (real GNP - GNPr) đo lường tổng san phẩm quốc dân SX ra trong một thời kỳnhất định theo giá cố định ở một thời kỳ được lấy làm gốc (gọi là kỳ gốc).

Trang 50

Ta cũng có khái niệm GDP danh nghĩa (GDPn)

và GDP thực tế (GDPr)

Tỷ số giữữữữa GDP danh nghĩa và GDP thực tế làchỉ số giá cảảảả, còn gọi là chỉ số điều chỉnh GDP hay chỉ số giảảảảm phát GDP, kí hiệu D (Deflator)

100%

n r

GDP D

GDP

GDP thực tế không chịu ảnh hưởng của sự biến

động giá cả nên là một chỉ tiêu đánh giá phúc lợi kinh tế tốt hơn GDP danh nghĩa Tăng trưởng của nền kinh tế tức là nói đến sự tăng trưởng của GDP thực tế từ thời kỳ này sang thời kỳ khác

Trang 51

• Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2006 được tính bằng phần trăm gia tăng của GDP thực

tế năm 2006 so với GDP thực tế năm 2005.

Trang 52

Hạn chế của chỉ tiêu GDP

• Phúc lợi kinh tế phản ánh mức độ hạnh phúc và thỏa mãn của dân chúng.

• GDP cao hơn có phản ánh được mức độ hạnh phúc và thỏa mãn cao hơn không???

Trang 53

Hạn chế của chỉ tiêu GDP

• GDP bình quân đầu người

– Loại bỏ ảnh hưởng của quy mô dân số

• GDP tính ngang giá sức mua (PPP - Purchasing Power Parity)

– Loại bỏ sự khác biệt về giá cả giữa các quốc gia khi quy đổi về cùng loại tiền tệ

Trang 54

Hạn chế của chỉ tiêu GDP

• GDP có những hạn chế:

1 Bỏ sót hoạt động sản xuất tự cung tự cấp

2 Không tính tới vấn đề công bằng và các yếu tố

khác như tuổi thọ và mức độ dân chủ

3 Không tính tới chất lượng môi trường

4 Không tính tới cấu trúc kinh tế

5 Không tính tới thời gian nghỉ ngơi

6 Sai số khi đo lường (kinh tế ngầm)

Trang 55

Phát biểu của Robert Kenedy chạy

đua vào chức vụ Tổng thống năm 1968

• “ GDP không đem lại sức khỏe, chất lượng giáo

dục hay niềm vui cho con em chúng ta Nó không hàm chứa vẻ đẹp của thi ca hay sự bền vững của

hôn nhân Nó cũng không đem lại sự thông minh

trong các cuộc tranh luận công khai của chúng ta hay sự liêm chính của các quan chức chính phủ Nó không nói lên lòng dũng cảm, sự thông thái và lòng trung thành của chúng ta với đất nước Nói tóm lại,

nó phản ánh mọi thứ, trừ những cái làm cho cuộc sống của ta trở nên giá trị hơn Nó cũng nói cho

chúng ta mọi cái về nước Mỹ, trừ lý do tại sao chúng

ta lại tự hào rằng mình là người Mỹ…”

Trang 56

4 Phúc lợi kinh tế ròng NEW (Net Economic Welfare)

GDP, GNP bỏ sót hàng hóa, dịch vụ tự cung tựcấp, không đưa ra thị trường và không báo cáo; hoạt động kinh tế phi pháp hoặc hợp pháp nhưng không được báo cáo nhằm trốn thuế, ô nhiễm môi trường không vào GNP,

NEW = GNP + V1 -V2

Trang 57

V1 bao gồm:

+ Giá trị của thời gian nghỉ ngơi:

+ Giá trị của nhung hàng hóa dịch vụ tự cung tự

cấp

+ Thu nhập từ kinh tế ngầm:

V2 là thiệt hại về môi trường gây anh hưởng không tốt đến sức khỏe con người: ô nhiễm nguồn nước, nguồn không khí, suy thoái tài nguyên, tiếng ồn, ách tắc giao thông

NEW phan ánh phúc lợi kinh tế tốt hơn so với GNPm but số liệu để xác định NEW là rất khó các nhà phân tích kinh tế vẫn phâi dùng GDP vàGNP

Trang 58

III Các phương pháp xác định GDP danh nghĩa theo giá thị trường (GDPmp)

III.1 Một số khái niệm

Tiêu dùng hộ gia đình (C: Consumption)

- Tiêu dùng hàng lâu bền: ôtô, xe máy

- Tiêu dùng hàng không lâu bền: thực phẩm

- Tiêu dùng hàng bán lâu bền: quần áo

- Tiêu dùng dịch vụ: y tế, tài chính

Chú ý: C Không bao gồm khoản đầu tư nhà ở,

thanh toán và chuyển nhượng.

Trang 59

Đầu tư của DN ( I:Investment)

Bao gồm:

-Đầu tư mua sắm tài sản cố định

-Đầu tư vào nhà ở.

-Đầu tư vào hàng tồn kho: nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm lưu kho v.v

I = De + đầu tư ròng

(De: Depreciation.): khấu hao

Trang 60

Chi tiêu của chính phủ ( G: Government)

Là các khoản chi mua hàng hóa và dịch vụ, Bao gồm:

-Chi thường xuyên

-Chi đầu tư phát triển

Note: G không bao gồm các khoản chi thanh toán và chi chuyển nhượng

Trang 61

+Thuế (Tx : Tax)

Là nguồn thu chủ yếu của chính phủ Bao gồm:

-Thuế trực thu (Td:Direct Tax).

- Thuế gián thu (Ti: Indirect Tax)

+ Xuất khẩu (X: Export)

+ Nhập khẩu (IM: Import)

(NX = X – IM: xuÊt khÈu rßng (Net Export))

+ Tiền lương W: Wages

Trang 62

+Tiền lãi (i : interest)

+ Tiền thuê.(R: Rental)

+ Lợi nhuận DN (Pr: Profit)

+ Chuyển nhượng (Tr: Transfer)

Trang 63

III Các phương pháp xác định GDP danh nghĩa theo giá thị trường (GDPmp)

III.2 sơ đồ chu chuyển kinh tế vĩ mô

+Vßng bªn trong: khÐp kÝn cña c¸c yÕu tè vËt chÊt mang tÝnh vËt thÓ

+Vßng bªn ngoµi: di chuyÓn cña tiÒn

Trang 64

B¸n HH vµ DV cuèi cïng

Mua HH vµ DV cuèi cïng

TiÒn l−¬ng, tiÒn thuª

(= GDP)

Trang 65

Doanh thu (= GDP)

C=5000

Ng−êi n−íc ngoµi

De=2500

S=500

Ti=1500 Td=1000

Trang 66

III Các phương pháp xác định GDP danh nghĩa theo giá thị trường (GDPmp)

Trang 67

b Ph−¬ng ph¸p theo luồng chi phí

(ph−¬ng ph¸p thu nhập):

GDP = w + i + R + Pr + De +Ti

= 6000 + 2500 + 1500= 10.000

Trang 69

C¸c c«ng ®o¹n SX Doanh thu

(1000®)

Chi phÝ NVL (1000®)

GTGT (1000®)

*VÝ dô vÒ s¶n xuÊt quÇn ¸o ë mét xÝ nghiÖp may nh− sau:

Trang 70

IV Các chỉ tiêu đo lường thu nhập khác

• Sản phẩm quốc dân ròng (NNP:Net

National Product):

NNP = GNP – De

• Thu nhập quốc dân(NI:National Income)(Y)

NI = Y = NNP – Ti

Trang 71

IV Các chỉ tiêu đo lường thu nhập khác

• Thu nhập cá nhân (PI: Personal Income):

– PI = Y- (lợi nhuận giữ lại công ty + Thuế TNDN +BHXH ) + Trợ cấp)

• Thu nhập khả dụng (YD: Disposable Income)

YD = PI – Td

YD = Y – T

(T = Tx – Tr)

Ngày đăng: 10/02/2015, 11:14

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

III.2. sơ đồ chu chuyển kinh tế vĩ mô - kinh tế vĩ mô
2. sơ đồ chu chuyển kinh tế vĩ mô (Trang 63)
Hình vẽ: + Điểm A: là điểm vừa đủ - kinh tế vĩ mô
Hình v ẽ: + Điểm A: là điểm vừa đủ (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN