1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BIEN LUAN CAC DAI LƯƠNG XOAY CHIEU

11 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 606,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðiện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực ñại bằng Câu 6: Một ñoạn mạch nối tiếp gồm một ñiện trở R = 1000 2 Ω, một tụ ñiện với ñiện dung C mạch giữ không ñổi, thay ñổi tần số góc của dòng ñiệ

Trang 1

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

Họ và tên học sinh :……….Trường:THPT………

I KIẾN THỨC CHUNG:

DẠNG 1 ðoạn mạch RLC có R thay ñổi

* Khi R = Z LZ C

Lúc này

ax

M

L C

P

2

U R

2

* Khi R=R1 hoặc R=R2 thì P có cùng giá trị Ta có

2

2

1 2 U ; 1 2 ( L C)

R +R = R R = ZZ

P

Và khi R= R R1 2 thì

2 ax

1 2

2

M

U

R R

=

P

Khi

0

L C

P

Khi

0

2( )

L C

R R

+

P

) )(

100 cos(

.

2

10

1

H L

π

4

F C

π

= R là một biến trở Thay ñổi giá trị của R sao cho công suất mạch lớn nhất Tìm R và Công suất lúc này?

A R= 15 ( Ω );P= 480 (W) B R= 25 ( Ω );P= 400 (W)

C R= 35 ( Ω );P= 420 (W) D R= 45 ( Ω );P= 480 (W)

GIẢI:

)

(

10 Ω

=

L

Công suất toàn mạch :

R

Z Z R

U R

Z Z R

U R

Z

U R I P

C L C

L

2 2 2

2 2 2

2 2

) (

) (

(

− +

=

− +

=

=

=

Do tử số là U không ñổi nên P lớn nhất khi mẫu số bé nhất Nghĩa là :

R

Z Z R

2

)

+

nhất

C L C

L C

L

Z Z R

Z Z R R

Z Z

R

y = +( − ) ≥ 2 ( − ) = 2 −

2 2

Vậy : R = Z LZ C = 10 − 25 = 15 ( Ω )

15 2

120 2

2

2 2

2 2

R

U Z Z

U R

U P

C L

=

=

=

=

20

Trang 2

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

2

VD2 : Cho ñoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cuộn dây có ñiện trở r= 15 Ω ( ), ñộ tự

5

1

H L

π

) )(

100

cos(

.

1 Thay ñổi biến trở tới R1 thì công suất toàn mạch ñạt giá trị cực ñại bằng?

A 80(W) B 200(W) C 240(W) D 50(W)

.2 Thay ñổi biến trở tới R2 công suất trên biến trở ñạt giá trị cực ñại bằng?

A 25(W) B (W) C 80(W) D 50(W)

Giải:

1 Ta có

R r

Z R r

U R

r Z R r

U R

r Z

U R

r

I

P

L L

+ + +

= + +

+

= +

= +

2 2

2 2 2

2 2

) (

) (

) ( ) ((

) (

)

.(

(1)

Z R r

+ + +

=

2

Bé nhất

L

R r

Z R r R

r

Z R r

2 2

= + +

≥ + + +

=

công suất cực ñại lức này:

) ( 80 ) 5 15 ( 2

) 2 40 ( ) ( 2

2 2

2

R r

U

+

= +

=

thay r+R=Z L vào biểu thức (1)

2 Công suất tỏa nhiệt trên biến trở R là :

R

Z R R r r

U

R

Z R r

U R

Z R r

U R

Z

U

R

I

P

L L

L

2 2 2

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

2 )

(

) ( ) ((

.

+ + +

= +

+

= +

+

=

=

=

Z r R R r

y 2 2 ( 2 L2)

+ + +

=

Sau ñó chia cho R thì ñược biểu thức

Z r R r

2 2

=

Trong biểu thức này ta lại lập luận P lớn nhất khi y bé nhất Hay : Dùng BðT Côsi cho hai số không âm trong biểu thức y ta có :

L L

L

Z R

Z R R

Z

r

2 2

2

=

+

+

Dấu bằng xảy ra khi

) ( 25 20

15 2 2 2

2 2

2 2 2

2

W Z

r R Z

r R R

Z

r

L

= +

= +

=

→ +

=

+

=

Trang 3

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

O

Lmax

U ur

U ur

U

ur

I r

RC

U ur

VD3: Một mạch ñiện R, L, C nối tiếp R - là một biến trở ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều Tại 2 giá trị R 1 = 18Ω và R 2 = 32Ω thì công

suất tiêu thụ P trên ñoạn mạch là như nhau Tìm công suất P ñó

* Hướng dẫn:

Ta có P1 = P2

DẠNG 2 ðoạn mạch RLC có L thay ñổi:

PHƯƠNG PHÁP

1

L

C

ω

= thì IMax ; URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

 Công suất

2

2

Z

ϕ

 Vì U và R không thay ñổi nên Pmax khi Zmin

o

Z = R + ZZ , Zmin khi ZLo = ZC, trong mạch có hiện tượng cộng hưởng ñiện: ω2L C o = 1 12

o

L

C

ω

 Công suất cực ñại

2

max

U P

R

= ⇒ ñiện áp hiệu dụng U = Pmax.R

o

U I R

* Khi

2 2

C L

C

Z

Z

+

2 2 ax

C LM

U

R

+

U LM2 ax =U2+U R2+U C2; U LM2 ax −U U C LMax −U2 = 0

1 2

1 2

2

2

L L L

Z = Z +Z ⇒ = L +L

* Khi

2 2

4 2

L

2 R 4

RLM

U U

=

Trang 4

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

4

VD1: Cho mạch như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm và có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược Hiệu ñiện thế hiệu dụng 2 ñầu AB là không ñổi, f=60(Hz) R= 40 Ω ( ); ( )

6

10 3

F C

π

= ðiều chỉnh L sao cho U L ñạt giá trị cực ñại ðộ tự cảm của L lúc này là:

A 0,0955(H) B 0,127(H) C 0,217(H) D 0,233(H)

Giải:

50

50

402 2

2 2

=

+

=

+

=

C

C L

Z

Z R

VD2 : cho mạch R,L,C nối tiếp có

4

10

C

π

= ; R = 100Ω ; u=U 2 cos100πt(V)L thay ñổi, khi L = L o thì P max = 484W

1 Tính L o = ? ,tính U = ?

2 Viết biểu thức i

Bài giải:

Do L biến ñổi Pmax trong mạch có cộng hưởng do ñó ZL0 = ZC,

2

1

o

L C

4 2

2

10

o

L

C

π π

Công suất cực ñại

2

max

U P

R

100

o o

U I R

Vậy biểu thức i=3,11cos100πt (A)

VD3: Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch là: U AB = 120 cos( ωt)(V)( ω không ñổi) R= 100 Ω ( ), cuộng dây có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược và ñiện trở r= 20 Ω ( ), tụ có dung kháng : Z C = 50 Ω ( ) ðiều chỉnh L ñể U L ñạt giá trị cực ñại Gía trị của UL.max là?

A 65(V) B 80(V) C 91,9(V) D.130(V)

Bài giải:

L

C L

AB L

C L

AB L

AB

AB L

L

Z

Z Z r R

U Z

Z Z r R

U Z

Z

U

Z

I

U

2

2 2

2 2

) (

) (

) (

) ( ,

.

− + +

=

− + +

=

=

=

) 1 ( ) ( 1

)

(

1 2 1

2 )

(

2 2 2 2

2 2

2

L AB L

C L

C

AB L

C C L L

AB

Z y U

Z Z r R Z

Z

U

Z

Z Z Z Z

r

R

U

= +

+ +

= +

− +

+

=

Nhận xét: (1) ñạt giá trị cực ñại khi ymin ðặt

0

1

>

=

L Z

X

thì biểu thức trong căn tương ñương

+

− +

+

X

Ymin <=> x = -b/2a =>

r

Trang 5

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

C

C

Z r

R

Z

)

=

Thay :

0

1

>

=

L Z

X

Vào ta có :

) ( 338 50

50 120 )

( )

(

2

+ +

=

C

C L

C C

Z r R Z Z

r

R

Z

) ( 9 , 91 338 ) 50 338 ( 120

2 60

) (

) (

.

2 2

2

Z Z r R

U Z

Z

U

Z

I

C L

AB L

AB

AB L

− +

=

− + +

=

=

=

=> ñáp án C

VD4: Cho mạch ñiện RLC, L có thể thay ñổi ñược, ñiện áp hai ñầu mạch

a Mạch có công suất cực ñại Tính P max

b Mạch có công suất P = 80W

c ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu L ñạt cực ñại Tính giá trị cực ñại ñó

* Hướng dẫn:

Tính

a Công suất của mạch P = I2.R Do R không ñổi nên:

Khi ñó

b

Từ ñó ta tìm ñược hai giá trị của L thỏa mãn ñề bài là

Giá trị cực ñại

DẠNG 3 ðoạn mạch RLC có C thay ñổi:

Phương pháp:

1

C

L

ω

tiếp nhau

* Khi

2 2

L C

L

Z

Z

+

2 2 ax

L CM

U

R

+

= và U CM2 ax =U2+U R2+U L2; U CM2 ax −U U L CMax −U2 = 0

1 2

C

+

Trang 6

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

6

* Khi

2 2

4 2

C

2 R 4

RCM

U U

=

VD1: Cho mạch ñiện như hình vẽ: U = 120 cos( 100 π t)(V); R= 15 Ω ( ); ( )

25

2

H L

π

=

C là tụ ñiện biến ñổi ðiện trở vôn kế lớn vô cùng ðiều chỉnh C ñể số chỉ vôn kế lớn nhất Tìm C và số chỉ vôn kế lúc này?

8

10 2

V U

F

4

10 2

V U

F

π

C ( ); 136 ( )

3

10 2

V U

F

5

10 2

V U

F

π

Giải :

C L d

d d

Z Z R

U Z

Z

U Z I U

) (

.

2 2

− +

=

=

=

=

khác số chỉ Vôn kế lớn nhất khi mẫu số bé nhất

min 2 2

) (Z L Z C

8

10 2

F C

π

=

) ( 136 15

17 120

) (

) (

.

2 2

2

Z Z R

U Z

Z Z R

U Z

Z

U

Z

I

C L d

C L d

d

− +

=

− +

=

=

VD2 : Cho mạch ñiện như hình vẽ: U AB =120 V( ); f=50(Hz), R= 40 Ω ( ); ( )

10

3

H L

π

= ; ðiện trở vôn kế lớn vô cùng ðiều chỉnhC ñể số chỉ vôn kế ñạt giá trị lớn nhất Tìm Z C và số chỉ vôn kế lúc này?

A ( ); 136 ( )

8

10 2

V U

F

π B 3 , 82 10 5 ( ); 150 ( )

V U

F

C ( ); 136 ( )

3

10 2

V U

F

5

10 2

V U

F

π

Giải:

Tính Z L − 30 Ω ( )

C L

AB C

AB

AB C

Z Z R

U Z

Z

U Z I

) (

,

2 2

− +

=

=

chia cả tử và mẫu cho Z C ta có :

C

C L C

L AB C

C L

AB C

Z

Z Z Z

Z R

U

Z

Z Z R

U U

2

2 2 2 2

2 2

2 )

=

− +

=

=>

C L C

L

AB C

Z

Z R Z Z

U U

2

2 2

2

C Z

X Biểu thức dưới căn tương ñuơng:

2 2 2

) (

.

.

2

1 − Z L X + R +Z L X Hay : ðặt ( ) ( 2 2 ) 2 2 1

+

− +

X

Hàm số bậc 2 có y min Khi : 2 2

2.

L C

Z b

X

+ Thay = 1 > 0

C Z

X vào ta có :

L

L C

C L

Z R Z Z

R

Z

Z

2 2 2

2

=

→ +

V

A

B

V

Trang 7

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

3

250 3

30

40 2 2 2

2

=

+

=

+

=

L

L C

Z

Z R

F

) ( 150 )

3

250 30 ( 40

3

250 120

) (

,

2 2

2

Z Z R

U Z

Z

U

Z

I

C L

AB C

AB

AB C

− +

=

− +

=

=

=

Dạng 4 Mạch RLC có f thay ñổi:

Phương pháp

LC

ω = thì IMax ; URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

2

C

ω =

2 4

LM

U L U

R LC R C

=

* Khi

2

1

2

L R

L C

2 4

CM

U L U

R LC R C

=

* Với ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì I hoặc P hoặc UR có cùng một giá trị thì IMax hoặc PMax hoặc

URMax khi

ω = ω ω 1 2 tần số f = f f1 2

VD1: cho mạch R,L,C nối tiếp có L = 0,159H ;

4

10

C

π

100 2 cos 2

AB

u = π ft(V).Tần số f thay ñổi ñể Pmax Tính f và Pmax.?

Giải: Công suất của mạch:

2

2

Z

ϕ

Vì U không ñổi, R không ñổi nên Pmax khi Zmin

Z = R + ZZ , nên Zmin khi ZL = ZC, tức là trong mạch có cộng hưởng ñiện: ω2LC= 1

⇒ Tần số

4

70,7

f

LC

π

π

π

Công suất

min

100

200 50

Cách khác :

f thay ñổi Pmax => cộng hưởng => ZL = ZC ⇒

4

70,7

f

LC

π

π

π

Trang 8

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

8

max

100

200 50

U

P

R

II ðề trắc nghiệm tổng hợp:

Câu 1: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp Cho R = 100Ω ; C = 100/ π ( µ F) Cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một hiệu ñiện thế uAB = 200sin100 π t(V) ðể UL ñạt giá trị cực ñại thì ñộ tự cảm L có giá trị bằng

A 1/ π (H) B 1/2 π (H) C 2/ π (H) D 3/ π (H)

Câu 2: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch có dạng

) V ( t 100

cos

2

80

ñại là 100V ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch RL bằng

Câu 3: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω; ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñoạn mạch có dạng u = U 2 cos 100 π t ( V ), mạch có L biến ñổi ñược Khi L = π

/

A

π

3(H) B

π 2

π 3

π

2(H)

Câu 4: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp,

biết R = 30Ω, r = 10Ω, L = 0 , 5 / π(H), tụ có ñiện dung C biến ñổi

ðặt giữa hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có dạng

) V ( t 100 cos

.

2

100

A 50Ω B 30Ω C 40Ω D 100Ω

Câu 5: Cho mạch ñiện xoay chiều như hình vẽ ðiện áp xoay

chiều ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch có dạng u = 160 2 cos 100 π t ( V )

ðiều chỉnh L ñến khi ñiện áp (UAM) ñạt cực ñại thì UMB =

120V ðiện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực ñại bằng

Câu 6: Một ñoạn mạch nối tiếp gồm một ñiện trở R = 1000 2 Ω, một tụ ñiện với ñiện dung C

mạch giữ không ñổi, thay ñổi tần số góc của dòng ñiện Với tần số góc bằng bao nhiêu thì ñiện

áp hiệu dụng trên cuộn dây cực ñại ?

A 103rad/s B 2π.103rad/s C 103/ 2rad/s D 103 2rad/s

144Ω Nếu mạng ñiện có tần số f2 = 120Hz thì cường ñộ dòng ñiện cùng pha với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch Giá trị của tần số f1 là

A 50(Hz) B 60(Hz) C 85(Hz) D 100(Hz)

Câu 8: Hiệu ñiện thế 2 ñầu AB: u = 120sinω t (V) R = 100 Ω ; cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L thay ñổi và r = 20 Ω ; tụ C có dung kháng 50 Ω ðiều chỉnh L ñể ULmax, giá trị ULmax là

Câu 9: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp Biết L = 1/π H; R = 100 Ω ; tần số dòng ñiện f = 50Hz ðiều chỉnh C ñể UCmax ðiện dung C có giá trị bằng

A 10-4/ π (F) B 10-4/2 π (F) C 10-4/4 π (F) D 2.10-4/ π (F)

Câu 10: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp R = 50Ω ; cuộn dây thuần cảm có ZL = 50 Ω ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch hiệu ñiện thế u = 100 2 sin ω t(V) Hiệu ñiện thế hai ñầu tụ ñiện cực ñại khi dung kháng ZC bằng

A 50 Ω B 70,7 Ω C 100 Ω D 200 Ω

A R L,r C

C

L

M

Trang 9

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

Câu 11: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm Biết R = 80Ω ; r = 20 Ω ; L = 2/ π (H) Tụ

C có ñiện dung biến ñổi ñược Hiệu ñiện thế hai ñầu ñoạn mạch uAB = 120 2 sin(100 π t)(V) ðể dòng ñiện i chậm pha so với uAB góc π /4 thì ñiện dung C nhận giá trị bằng

A 100/ π ( µ F) B 100/4 π ( µ F) C 200/ π ( µ F) D 300/2 π ( µ F)

Câu 12: Cho mạch RLC nối tiếp R = 100Ω ; cuộn dây thuần cảm L = 1/2 π (H), tụ C biến ñổi ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch hiệu ñiện thế u = 120 2 sin(100 π t)(V) ðể UC = 120V thì C bằng

A 100/3 π ( µ F) B 100/2,5 π ( µ F) C 200/ π ( µ F) D 80/ π ( µ F)

Câu 13: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức

dạng u = 200 cos 100 π t ( V ) ; ñiện trở thuần R = 100 Ω ; C = 31,8 µ F Cuộn cảm có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược (L > 0) Mạch tiêu thụ công suất 100W khi cuộn cảm có ñộ tự cảm L bằng

A 1( H )

2

1

Câu 14: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết L = 2 / 25 π ( H ) , R = 6 Ω , ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch có dạng u = U 2 cos 100 π t ( V ) ðiều chỉnh ñiện dung C ñể ñiện áp hiệu dụng trên tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại là 200V ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch bằng

A 100V B 200V C 120V D 220V

Câu 15: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω ; C = 50 / π ( µ F ) ; ñộ tự cảm L thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh u = 200 cos 100 π t ( V ) ðể hệ số công suất cos ϕ

= 1 thì ñộ tự cảm L bằng

A

π

1

(H) B

π 2

1

(H) C

π 3

1

(H) D

π

2

(H)

Câu 16: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 Ω ; C = 50 / π ( µ F ) ; ñộ tự cảm L thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh u = 200 cos 100 π t ( V ) ðể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm cực ñại thì cảm kháng bằng

A 200 Ω B 300 Ω C 350 Ω D 100 Ω

Câu 17: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100Ω; C = 50 / π ( µ F ); ñộ tự cảm L thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh u = 200 cos 100 π t ( V ) ðiều chỉnh L

biểu thức là u = U0cos(2πft), có tần số biến ñổi ñược Khi f = 50Hz thì cường ñộ dòng ñiện trễ pha

so với ñiện áp hai ñầu mạch ñiện góc π/3 ðể u và i cùng pha thì f có giá trị là

A 100Hz B 50 2Hz C 25 2Hz D 40Hz

31,8µF ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức u = U 2cosωt Biết ω > 100π(rad/s), tần

số ω ñể công suất trên ñoạn mạch bằng nửa công suất cực ñại là

A 125π(rad/s) B 128π(rad/s) C 178π(rad/s) D 200π(rad/s)

dây có r = 20Ω, ñộ tự cảm L = 318mH và tụ ñiện có ñiện dung C = 15,9µ F ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức u = U 2cosωt, tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại bằng 302,4V ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch bằng

Câu 21: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có ZL = 100Ω, ZC = 200Ω, R là biến trở ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 2 cos 100 π t ( V ) ðiều chỉnh R ñể UCmax khi ñó

A R = 0 và UCmax = 200V B R = 100Ω và UCmax = 200V

Trang 10

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

10

Câu 22: Một ñoạn mạch nối tiếp gồm một ñiện trở R = 1000 2 Ω, một tụ ñiện với ñiện dung C

mạch giữ không ñổi Thay ñổi tần số góc của dòng ñiện Với tần số góc bằng bao nhiêu thì ñiện

áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện cực ñại?

Câu 23: Cho mạch RLC nối tiếp ðiện áp xoay chiều ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch có tần số thay ñổi

ñược Khi tần số dòng ñiện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2 = 100Hz thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng nhau Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng có giá trị cực ñại khi tần số dòng ñiện xoay chiều là

A f0 = 100Hz B f0 = 75Hz C f0 = 150Hz D f0 = 50Hz

ñiện áp hai ñầu mạch là u = U 2cosωt(ω thay ñổi ñược) ðiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn dây lớn nhất khi tần số góc ω bằng

A 254,4(rad/s) B 314(rad/s) C 356,3(rad/s) D 400(rad/s)

ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 3cos(ωt), có tần số f biến ñổi ðiều chỉnh tần số ñể ñiện áp trên cuộn thuần cảm cực ñại, ñiện áp cực ñại trên cuộn cảm có giá trị là

A 100V B 100 2V C 100 3V D 200V

cảm L = π / 10(H) và tụ ñiện có ñiện dung C = 100 / π ( µ F ) ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức u = U 2cosωt, tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại khi tần số dòng ñiện xoay chiều bằng

dây có r = 20Ω, ñộ tự cảm L = 318mH và tụ ñiện có ñiện dung C = 15,9µ F ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức u = U 2cosωt, tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại khi tần số dòng ñiện xoay chiều bằng

Câu 28: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100Ω; C = 50 / π ( µ F ); ñộ tự cảm L thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh u = 200 cos 100 π t ( V ) ðiều chỉnh L

Câu 29: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 210 3 Ω ðiện áp xoay chiều ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch có dang là u = U 2 cos ω t, tần số góc biến ñổi Khi ω = ω1 = 40 π ( rad / s ) và khi

) s / rad ( 250

2 = π

ω

=

ω thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch ñiện có giá trị bằng nhau ðể cường

ñộ dòng ñiện trong mạch ñạt giá trị lớn nhất thì tần số góc ω bằng

A 120 π (rad/s) B 200 π (rad/s) C 100 π (rad/s) D.110 π (rad/s)

Câu 30: ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không ñổi và

tần số f1 = 50Hz thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua tụ là 1A ðể cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng

là 4A thì tần số dòng ñiện là f2 bằng

Câu 31: Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm ñiện trở thuần R = 100Ω , cuộn cảm

có ñộ tự cảm L = 1 / π (H) và tụ ñiện có ñiện dung C = 100 / π ( µ F ) ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh có biểu thức u = 100 3 cos ω t, tần số dòng ñiện thay ñổi ñược ðể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại thì tần số góc của dòng ñiện bằng

A 100 π (rad/s) B 100 3 π (rad/s) C 200π 2 (rad/s) D 100π / 2 (rad/s).

Ngày đăng: 10/02/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w