1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bien luan chat het hay du

3 244 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biện luận các chất có phản ứng hết hay chưa
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài luận
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 44,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung C trong không khí đến khối lợng không đổi đợc 6gam chất rắn D.. Thêm NaOH d vào dung dịch B, lọc kết tủa rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc 5,2gam chất

Trang 1

Biện luận các chất có phản ứng hết hay cha

Nhận xét: Mục đích của phép toán biện luận này là xét xem khi cho hỗn hợp các chất A, B, C tác… dụng với chất X thì các chất A, B, C đã phản ứng hết hay ch… a, hay chỉ phản ứng một phần vì X không đủ

Điểm đặc trng để nhận ra bài toán này:

- đề không cho biết chất x đã dùng d (vì nếu X d và hiệu suất các phản ứng đạt 100% thì A,B,c

đã tác dụng hết với X)

- Đề không nói rõ : “Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A,B,C ” hay “ Cho A,B, C phản ứng hoàn… … toàn với ” (Vì nói nh… vậy nghĩa là A,B,C đã tác dụng hết với X) mà chỉ nói “ Cho hỗn hợp A,B,C tác dụng với 1 l… ợng X”

Nói chung dạng biện luận này khá phổ biến trong các bài toán hoá và đợc giải quyết dễ dàng nhờ phép biến đổi bất đẳng thức, phép loại suy, phép phản chứng

A.Vô cơ

Bài 1: Cho 4,58g hỗn hợp A gồm Fe, Zn, và Cu vào cốc đựng 85 ml dung dịch CuSO4 1M Sau phản ứng thu đợc dung dịch B và kết tủa C Nung C trong không khí đến khối lợng không đổi đợc 6gam chất rắn D Thêm NaOH d vào dung dịch B, lọc kết tủa rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc 5,2gam chất rắn E

a Viết toàn bộ các phản ứng xảy ra?

b Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn )

ĐS: Zn và Fe đã phản ứng hết với Cu

Zn =28,38% ; Fe= 36,68%; Cu =34,94%

Bài 2: Lắc m (gam) bột sắt với 500ml dung dịch A gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 đến khi phản ứng xong thu đợc 17,2g chất rắn B tách B đợc nớc lọc C Cho C tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 18,4g kết tủa 2 hiđroxit kim loại Nung kết tủa trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc 16g chất rắn

a Xác định m?

b Tính CM của các muối trong dung dịch A?

ĐS: a.Fe hết, d Cu(NO3)2 m = 8,4g

b CM (AgNO3)= 0,2M; Cu(NO3)2 = 0,3M

Bài 3: Cho 10,72g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với 500ml dung dịch AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch A và 35,84g chất rắn B

a Chứng minh chất rắn B không phải hoàn toàn là Ag?

b Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc lấy kết tủa rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao tới khối lợng không đổi thu đợc 12,8g chất rắn

- Tính % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp đầu?

- Tính CM(AgNO3) =?

ĐS: a Trong B còn Cu (Fe = 52,2% và Cu = 47,8%)

b CM = 0,64M

Bài 4: Cho 1,36g hỗn hợp Fe và Mg vào 400ml dung dịch CuSO4 cha rõ nồng độ Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đợc chất rắn A nặng 1,84g và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với NaOH

d, lọc lấy kết tủa đem nung nóng ngoài không khí đến khối lợng không đổi đợc hỗn hợp oxit nặng 1,2g

a Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b Tính CM của CuSO4

Bài 5: Cho 0,774 g hỗn hợp Zn và Cu vào 500 ml dung dịch AgNO3 0,04M Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu đợc một chất rắn X nặng 2,288g

a Chứng tỏ rằng chất rắn X không hoàn toàn là Ag

b Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?

c Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?

Trang 2

ĐS: Zn: 0,39g và 0,384g Cu Ag: 2,16g và 0,128g Cu

Bài 6: Cho 9,2g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M dung dịch sau phản ứng

đem cô cạn thu đợc 13,6g hỗn hợp muối khan

a Tìm % khối lợng mỗi muối

b Chất rắn thu đợc sau phản ứng ở trên cho tác dụng với dung dịch CuSO4 d thì thu đợc 9,6g Cu kim loại Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu? Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

ĐS: a 44,11% MgSO4 và 55,89% CuSO4

b 39,1% Mg và 60,9% Cu

Bài 7: Cho m (gam) Cu tác dụng với 0,2 lit dung dịch AgNO3 Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và 49,6g chất rắn B Đun cạn dung dịch A rồi nung ở nhiệt độ vừa phải cho phân huỷ hết đ ợc 16g chất rắn C và hỗn hợp khí D Nung C và cho dòng khí H2 đi qua thu đợc chất rắn E Hấp thụ hoàn toàn khí

D vào 171,8g nớc rồi cho chất rắn E vào Sau phản ứng thu đợc V lit NO (đktc) và dung dịch F

a Tìm m,V, nồng độ mol của dung dịch AgNO3 và C% của dung dịch F?

b Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d đợc kết tủa Lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao

đến khối lợng không đổi Chất rắn thu đợc cho tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% nóng Hỏi khi đa nhiệt độ dung dịch về 250C thì có bao nhiêu khối lợng CuSO4 5H2O kết tinh tách ra khỏi dung dịch Biết độ tan của CuSO4 ở 250C là 25gam

ĐS: a m= 19,2g V= 2,24lit CM= 2M C%= 14,1% b 20,91g

Bài 8: Hoà tan 86g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào nớc 400gam dung dịch A cho dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với 500ml dung dịch Na2CO3 1,4M Sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch B và 79,4g kết tủa

a Tính C% các muối trong dung dịch A?

b Cho dung dịch B tác dụng với axit HCl d Dung dịch sau phản ứng đem cô cạn sẽ đợc bao nhiêu gam muối khan

ĐS: a 10,4% và 11,1%

b 81,9%

Bài 9: Cho 12,9g hỗn hợp Fe, Mg và Zn phản ứng với 400ml dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4

2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc khí B và dung dịch C

a Chứng tỏ trong C vẫn còn d axit?

b Dẫn toàn bộ khí B qua 32g CuO nung nóng Chất rắn thu đợc sau phản ứng tác dụng với dung dịch AgNO3 d thấy tạo thành 72,8g chất rắn D Tính % khối lợng các chất rắn trong D?

c Cho dung dịch C tác dụng với dung dịch NaOH d Lọc kết tủa Rửa sạch rồi nung trong không khí tới khối lợng không đổi thu đợc 10g chất rắn E Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp

đầu?

ĐS: a 89% Ag và 11% CuO

b 2,8g Fe ; 3,6g Mg và 6,5g Zn

Bài 10: Trộn 2 dung dịch AgNO3 0,44M và Pb(NO3)2 0,36M theo thể tích bằng nhau thu đợc dung dịch A Thêm 0,828g bột nhôm vào 100ml dung dịch A đợc chất rắn B và dung dịch C

a Tìm khối lợng chất rắn B?

b Cho 20 ml dung dịch NaOH vào dung dịch C thu đợc 0,936g kết tủa Tính CM của dung dịch NaOH đã dùng?

c Lấy chất rắn B ở trên cho vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xong thu đợc 6,046g chất rắn D Tính % khối lợng các kim loại trong D?

ĐS: a 6,408g

b 1,8M hoặc 3,72M

c 39,3% Ag; 34,2% Pb và 26,5% Cu

Bài 11: Cho 12,9g hỗn hợp Zn và Cu phản ứng với 0,2 lit dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thu đợc 28g chất rắn A và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu đợc 18,9g muối khan C

a Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?

b xác định CM của dung dịch AgNO3?

ĐS: a 50,3% Zn và 49,7% Cu b 1M

Trang 3

Bài 12: Cho m(gam) bột Zn tác dụng với 0,5 lit dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch A và 28,1g chất rắn B Đun cạn dung dịch A rồi nung ở nhiệt độ vừa phải cho phân huỷ hết thu đợc 8,1g chất rắn C và hỗn hợp khí D Hấp thụ hoàn toàn khí D vào 189,2g nớc đợc dung dịch E

a Tìm m?

b xác định CM dung dịch AgNO3

c C% dung dịch E là bao nhiêu?

ĐS: a 13g b 0,4M c 6,3%

Bài 13: (36III) cho 5,2g hỗn hợp A gồm Al, Fe, Cu tác dụng với 20ml dung dịch NaOH 6M thu đợc

2,688 lit H2 (đktc) Sau đó thêm tiếp 400ml dung dịch HCl 1M và đun nóng đến khi H2 ngừng thoát

ra Lọc tách chất rắn B

Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu đợc dung dịch c và 0,672 lit NO(đktc)

Cho C tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc kết tủa D Nung kết tủa D ở nhiệt độ cao tới khối lợng không đổi thu đợc chất rắn E

a Tính % khối lợng các kim loại trong A?

b Tính % khối lợng chất rắn E?

ĐS: a 47.3% Fe; 11% Cu và 41,7% Al

b 3% Fe; 55,3% Cu ; 41,7% Al

B.Hữu cơ

Bài 1: Xà phòng hoá 16g hỗn hợp 2 este đơn chức bằng 200g dung dịch NaOH 7,5% Sau phản ứng

thu đợc dung dịch A

a Chứng tỏ naOH dùng d

b Chia dung dịch A thành 2 phần bằng nhau:

Phần I: Để trung hoà hết lợng NaOH còn d trong phần 1 cần dùng 87,5ml dung dịch HCl 1M

Phần II: Chng cất phần II thu đợc một rợu duy nhất nặng 3,2g và hỗn hợp chất rắn gồm 2 muối của 2 axit hữu cơ liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng xác định công thức cấu tạo của mỗi este và

% khối lợng của chúng trong hỗn hợp

ĐS: CH3COOCH3 (52,85%) và C2H5COOCH3

Ngày đăng: 30/06/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w