1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx

19 854 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài điện xoay chiều trong đề thi đại học tự luận
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 307,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vào hai đầu M và N của mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có biểu thức UMN 200 2 cos2 ft V.. Tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm L v

Trang 1

15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐH TỰ LUẬN

Câu 1(ĐH- 2006): Cho mạch điện xoay chiều như hình 1, trong đó A là ampe kế nhiệt, điện trở R0 = 100, X là một hộp kín chứa hai trong ba phần tử (cuộn dây thuần cả L, tụ điện C, điện trở thuần R) mắc nối tiếp Bỏ qua điện trở của ampe kế, khóa K và dây nối Đặt vào hai đầu M và N của mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có biểu thức UMN 200 2 cos2 ft (V)

1 a) Với f = 50Hz thì khi khóa K đóng ampe kế chỉ 1A Tính điện dung C0 của tụ đện

b) Khi khóa K ngắt, thay đổi tần số thì đúng khi f = 50HZ, ampe kế chỉ giá trị cực đại và hiệu điện thế giữa hai đầu hộp kín X lệch pha

2

so với hiệu điện thế giữa hai điểm M và D Hỏi hộp X chứa những phần tử nào ? Tính các giá trị của chúng

2 Khóa K vẫn ngắt, thay đổi f thì thấy ampe kế chỉ cùng trị số khi f = f1 hoặc f = f2 Biết f1 + f2 = 125HZ Tính f1, f2 và viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch khi đó Cho tg330  0,65

Giải câu 1:

1 Tính điện dung C 0 và xác định các phần tử trong hộp kín (1 điểm)

a) Với f = 50Hz ta có:

0

2

MN

0 C

U

I

0

C

0

4 0

C

Z

C

0

Z tg

R

Vậy, ux sớm pha hơn 

 so với uMD

3 6

  

x

u / i

0   

 nên đoạn mạch DN có tính cảm kháng

Vậy hộp kín X có chứa cuộn dây thuần cảm L và điện trở thuần R (0,25đ)

Cường độ dòng điện cực đại nên mạch xảy ra cộng hưởng điện, suy ra:

Trang 2

3

Z  Z  1 0 0 3   L L  H 0 , 5 5 ( H )

Ta có:

x

L

L

u / i

2 Tính tần số f 1 , f 2 và viết biểu thức cường độ dòng điện (1 điểm)

Với f thay đổi: 1 2 MN MN

2 2

2 1L 1C 2L 2C

 Trong trường hợp 1:

 Z1L  Z1C   Z2L  Z2C 0

L

 

 

1 2 0

1

Theo đề bài, tần số ở trị số f1 hoặc f2 nên (f1 – f2)  0

Do đó từ (1) suy ra:

1 2 0

1 L

Vì vế trái (2) đều dương nên trường hợp này bị loại

 Trường hợp 2:

 Z1L  Z1C    Z2L  Z2C 0

L

 

 

L

1 2

4 0

3

 

Mặt khác: f1 + f2 = 125

Nên f1 và f2 là nghiệm của phương trình: f2 – 125f + 2500 = 0   f1 25Hz, f2  100Hz

Với f = f1 = 25Hz thì:

1L 1

Trang 3

1C

1 0

1

2 f C

Ta có:

2

1/ i1

1L 1C u

0

33 0,58rad

180

Vậy i1  0,42 2 cos(50 t 0,58) (A)  

Với f = f2 = 100Hz thì:Z2L   2 f L 200 32  ;

0

2C

2 0

1

C

0 2/ i2

2L 2C u

0

=>

2/ i2

u

33 0,58rad

180

180

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ

Tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r,

điện trở thuần R có giá trị thay đổi được Mắc hai đấu M, N vào nguồn điện xoay chiều có điện áp tức thời UMN = U0 cos2ft(v) Tần số f của nguồn điện có giá trị thay đổi được Bỏ qua điện trở của các dây nối

1) Khi f = 50Hz, R = 30 , người ta đo được điện áp hiệu dụng ở hai đầu B, D là UBD = 60V, cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch I = 1,414A (coi bằng 2A) Biết điện áp tức thời uBD lệch pha 0,25 so với cường độ dòng điện tức thời i và uBD lệch pha 0,5 so với uMN

a) Tính các giá trị r, L, C và U0

b) Tính công suất tiêu thụ của mạch điện và viết biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện

2) Lần lượt cố định giá trị f = 50Hz, thay đổi giá trị R; rồi cố định giá trị R = 30, thay đổi giá trị

f Xác định tỉ số giữa các giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện trong hai trường hợp trên

Giải câu 2:

a)

BD BD

2 2

tg tg(0,25 )=1; Z r; Z r Z r 2

suy ra: r 30 ; ZL r; L 3 H 95,5mH

10

Trang 4

MN BD

UBD i

MN i

L C U

,

R+r

       

3

9

U I Z = I 2 (R+r) (Z Z )

120 2 169,7 (V)

b) Công suất tiêu thụ của mạch điện:

MB/UMN MB/i MN

2

oC o C C

P =(R+r).I 120W

U I Z I 2Z 180 V

Vậy uMB 180cos 100 t (V)

4

2) Khi f = 50Hz Thay đổi giá trị R ta có:

L C

U Z I = Z

Với U=U0

2

UC đạt cực đại khi y có giá trị cực tiểu: ymin  R = 0

1 C 1min 2

C

Y

9 Z

Khi R = 30, thay đổi giá trị f

2

U = I.Z = Z

Z  (R+r) C (LC 1)  y

Đặt: a = L C ; b = (R + r) C - 2LC; x = 2 2 2 2 2

Ta có: y = L C2 2 2 4 + [(R + r) C - 2LC]2 2 2 = ax + bc = C.2

U2C đạt cực đại khi y2 có giá trị cực tiểu y2min

C 2min (R r)

        

Ta có:

1Cmax 2min 2Cmax 1min

1, 265

U  y  5 

Câu 3 : Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)A Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH Hãy tính điện dung của tụ điện Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dung

Giải câu 3:

Tần số dao động: 1

LC

 

L 2.10 50,10

Trang 5

Năng lượngdao động điện từ trong mạch: 0 1LI02 1Li2 1Cu2

Khi i I I0 1Cu2 1L I20 I20 1LI02

2

      

L

u I 4 2V 5.66V

2c

Câu 4 :Cho đoạn mạch AB gồm hộp kín X chỉ chứa một phần tử (cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện) và biết trở R như hình vẽ

Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng 200V và tần số 50Hz Thay đổi giá trị của biến trở R để cho công suất tiêu thụ trong đoạn mạch AB là cực đại Khi đó cường độ dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng 1,414A (coi bằng 2A) Biết cường độ dòng điện sớm pha hơn hiệu điến thế giữa hai đầu đoạn mạch AB Hỏi hộp kín chứa tụ điện hay cuộn dây? Tính điện dung của tụ điện hoặc độ tự cảm của cuộn dây Bỏ qua điện trở của các dây nối

Giải câu 4:

Vì i sớm pha hơn UAB nên trong hộp X có tụ điện C (0,25 điểm)

Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch: 2 2 2

U R U

P I R

R R

Để P đạt cực đại thì mẫu số phải cực tiểu Từ bất đẳng thức Côsi  R ZC(1)

Mặt khác: ZAB R2 ZC2 U 200 100 2( )

C

Z 2 f.Z

Câu 5 :Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ

Hiệu điện thế UAB hai đầu mạch có tần số

f= 100Hz và giá trị hiệu điện thế U không đổi

1) Mắc ampe kế có điện trở rất nhỏ vào M và N thì ampe kế chỉ I=0,3A, dòng điện trong mạch lệch pha 600 so với UAB, công suất tỏa nhiệt trong mạch là P=18W Tìm R1, L ,U Cuộn dây là thuần cảm

2) Mắc vôn kế có điện trở rất lớn vào M và N thay cho ampe kế thì vôn kến chỉ 60V, hiệu điện thế trên vôn kế trễ pha 600 so với UAB Tìm R2, C

Giải câu 5:

1) Khi mắc Ampe kế vào M và N thì đoạn mạch gồm C và R2 bị nối tắt, trong mạch chỉ còn R1

nối tiếp với L, dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế   60o

I.cos 0,3.0,5

1 P2 182

I 0,3

1

Z

R

Vậy L ZL 3H 0,55H

2 f

N

M

Trang 6

1) Kí hiệu UAM = U1, UMN = U2 = 60V

Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ, theo định lý hàm số cosin:

U  U U 2UU cos 60 => U1 1202 602 2.120.60.0,5

60 3 104V

o 1

2

1

U cos 60 60 3.0,5

Các tổng trở: PQ 22 2C 2

2

U 400

       (1)

2

Z (R R ) (Z Z ) (200 R ) (200 3 Z )

U 800

432( )

Giải hệ phương trình (1) và (2) thu được:

4

5 C

200

3

Câu 6 : Cho đoạn mạch AB như hình vẽ

Điện trở thuần R = 100 , cuộn dây có độ tự cảm L = 0,318H

(coi bằng 1H

 ) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu A, B có

biểu thức uAB220 2 cos 2 ft(V) tần số f có giá trị thay đổi Các vôn kế nhiệt V1, V2 có điện trở rất lớn, các dây nối có điện trở không đáng kể

1) Cho f = 50 Hz, C = 1,592 10-5F (coi bằng .F) Tính công suất tiêu thụ mạch và số chỉ của vôn

kế V1

2) Giữ nguyên f = 50Hz, tìm giá trị C để vôn kế V1 có số chỉ lớn nhất Xác định số chỉ lớn nhất đó Viết biểu thức hiệu điện thế tức thời hạn uAB khi đó

3) Điều chỉnh giá trị điện dung của tụ điện đến C = C1, sau đó thay đổi giá trị của tần số f Ta thấy khi f = f1 thì số chỉ của vôn kế V2 đạt giá trị lớn nhất và giá trị lớn nhất này gấp 5

3 lần hiệu điện thế hiệu

dụng của đoạn mạch AB Tính các giá trị C1 và f1

Giải:Câu 6

1) ZL     L 2 fL 100 1 100

100 x

2

B

C

L

R A

V2

V1

Trang 7

2 2 2 2

AB

AB

Công suất tiêu thụ của mạch: P UI cos UxU Rx RI2

Z z

hay P = 100 x 1,562 = 242W

Số chỉ vôn kế V1 là: U1 I Z1I R2Z2L 1,56 10021002 220 V

2) Ta có:

2 2 L

L C

U R Z U

U Z I Z

Z R (Z Z )

   

 

Để U1max = U1 thì mẫu số R2 + (ZL – ZC)2 có giá trị nhỏ nhất

 ZL = ZC = 100 (có cộng hưởng điện)

Khi đó

2 2 L 1max

Ux R Z U

R

Thế số: U1max 220x 1002 1002 220 2V 331V

100

Trường hợp này có cộng hưởng điện nên cường độ dòng điện I = Imax

max

MB C

U 220

I = I = 2, 2A

R 100

U = I x Z = 2,2 100 = 220 V

 

Vậy UMB = UMB 2 cos(100 t  ) (1)

UMB trễ pha so với i là

2

mà i lại cùng pha với UAB (vì trong mạch có cộng hưởng điện Vậy UMB

trễ pha với UAB là

   

.Vậy biểu thức hiệu điện thế là: uMB 220 2cos(100 t ) (V)

2

3)

AB 1 1

2 2 2

AB

1

2 2 2 2 2

1 1 1

U

U = Z I =Z x

R ( L )

C

y

R C ( LC 1)

  

   

Với y R C 2 2 21 1  ( 12LC 1) 2 L C2 2 41 (R C2 21 2LC )1  2 1 (2)

Đặt 2 = x thì (2) trở thành: y L C x 2 2 21 (R C2 21 2LC )x 11  (3)

2

2 2max min 4ac b

U =U y = y =

4a 4a

2 2 4 4 2 2 2 3 2 2

2

1

Theo đề bài 2max

2 2

2

U U

Trang 8

2 2

2

Đặt C1 z

L  thì (4) trở thành: 9 100 (z2 1002 xz )2

25  4

hay 6,25 x 108z2 – 25 x 104z + 9 = 0

Phương trình (5) có hai nghiệm z1 = 3,6 x 10-4 và z2 = 0,4 x 10-4 Vì C1 = z x L nên

4 4

11 1

4 4

12 2

1 3,6x10

1 0, 4x10

Từ (3) Yminthì 2 x b

2a

1 1

4

2 3,6x10

Với C1 C12 0, 4x10 4 2 ( .104 104 ) 2 102 4

0, 4 2

hay  100 2 (rad / s) Vậy f1 100 2 50 2Hz

Câu 7:Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây có điện trở r 20  và độ tự cảm L 0,6H

 Tụ điện có

điện dung C 10 3F

14

 và một điện trở thuần R có giá trị thay đổi được

Đặt vào hai điểm A, B của mạch điện 1điện áp xoay chiều

AB

u 200 2 cos100 t(V)

Bỏ qua điện trở các dây nối.Cho R 40 

a)Tính công suất tiêu thụ của cuộn dây biểu thức điện áp tức thới ở hai đầu tụ điện Biết tg(0,93) 4

3

b)-Thay tụ điện C bằng tụ có điện dung C, để điện áp uAB lệch pha

2

so với điện áp uAB Tính giá trị C -Thay tụ điện C bằng tụ có điện dung C1, rồi điều chỉnh giá trị của R Khi R = R1 , thì công suất tiêu thụ trên điện trờ R là lớn nhất và giá trị đó bằng 200W Tính R1 và C1

Giải:Câu 7:

1)Ta có

 

L

1 3 1

C

0.6

10

14

      

L,r C

M N

Trang 9

Tổng trờ của đoạn mạch B):  2  2 2 2

Z  r R  Z Z  (20 40) (60 140) 100

Cường độ dòng điện trong mạch : AB

AB

a) Công suất tiêu thụ của cuộn dây : P = rI2 = 20x22 = 80W

Ta có: uc UC 2 cos(100 t  u /Uc )

Với UC = I.ZC = 2x140 = 180V

L C

u / i Z Z 60 140 4 tg

Suy ra u /i 0,93rad

Ta có: u / uc u / ic i / u 0.93 0.64 rad,

2

Thay u /uc vào (1) cho ta : uc 280 2 cos(100 t 0.64) (V) 

b) Theo đề bài thì UAM lệch pha

2

so với UABAMMB

2

       

0

1 tg tg

Suy ra Co L 0.6 7.5 10 4 F 238.7 F

rR 20 40

Ta có :

2

L C

L C

P RI R

Y

Z R r Z Z

r (Z Z )

R

 

Giá trị công suất trên điện trở R: P = Pmax khi Y = Ymin

Theo bất đẳng thức côsi Ymin khi 1

L C

r (Z Z ) R

R

Hay

1

R R  r (Z Z )

Vậy Ymin = 2R1 + 2r = 2(R1 + r)

max

min 1

1

max

P

Y 2(R r) '

Trang 10

Từ (2)

1

C L 1

Z Z R r 60 80 20 60 20 15

1

C

Z 0 nên chỉ chọn

1

C

Z 60 20 15 137.46  

1

1 C

C ( Z ) (100 137, 46) 23,16 10 23, 2 F

Câu 8: Một đọan mạch không phân nhánh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,318H (coi bằng

1

H

 ), tụ điện có điện dung

5

C 5,3 10 F   (coi bằng 10 3F

6

 ) và điện trở thuần R = 69,29Ω (coi bằng

40 3) Đặt vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 240 cos (100t) V viết biểu thức

cường độ dòng điện trong mạch và tính công suất tiêu thụ trên doạn mạch Bỏ qua điện trở của dây nối

Giải:Câu 8:

Ta có :

L

1

Z = ωL = 100π = 100Ωπ

Z = = = 60Ω

ωC 10 100π 6π

Tổng trở:

L C 0

0

Z = R + (Z - Z ) = 69, 28 + (100 - 60) = 80Ω

Z 80

L C

Z - Z 100 60 1

tg =

6



  (loại vì >

2

) Biểu thức của cường độ dòng điện là:i I cos(100 to ) 3cos(100 t )(A)

6

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch: P = UI cos 

Thay số: P = 240x 3 cos = 311,8W = 180 3Wπ

6

Câu 9:Một mạch điện gồm một đèn dây tóc Đ loại 110V – 50W, tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ

tự cảm L và điện trở thuần r, điện trở R 8  (Như hình vẽ)

Mắc hai đầu M, N vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220V và có tần số f = 50Hz Đèn sáng bình thường trong trường hợp ngắt và đóng khóa K Khi ấy vôn kế chỉ U1 = 180V Điện trở của vôn

kế rất lớn Hãy tính L, r, C và độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây Biết đèn

Đ chỉ có điện trở thuần, cho tg85,50 = 12,71

Giải:Câu 9:

Khi k đóng, giữa O và B là khóa k có điện trở bằng 0 Công suất của đèn:

P UI cos  UI Cường độ dòng điện:

Trang 11

P 50

U 110

Điện trở của đèn là:

Ñ

I 0, 4525

Từ giản đồ vectơ ta có:

MN MO  MH HN  MH HO HN HO 2ON.HO ON Vậy

MN MO ON 220 180 110

2 110 2ON

Vậy r R Ur UR 17,73 39

I 0, 4525

Nên: r 39 R 39 8 31     

Ta có: ZMO UMO 180 396

I 0, 4525

Mặc khác: ZMO  (r R) 2Z2L  3962392 391,1

L

Z 394,1

2 f 100

Khi k đóng: ñ

ñ

U I Z

 khi k ngắt ñ

n

U I Z

theo đầu bài: Iñ In Zñ Z n

hay: (r R R )  Ñ 2Z2L   (r R R )Ñ 2(ZLZ )C 2

L C L

(1) có nghiệm ZC = 0 (loại) và ZC = 2ZL

Vậy ZC2ZL  2 394,1 788,1 

6 C

Z 100 788,1

Độ lệch pha  giữa i và UAM là: tg Z 394,1L 12,71

r 31

Vậy  85,50 1, 49 rad

Câu 10:Cho một đoạn mạch AB gồm cuộn dây không thuần cảm, tụ điện có điện dung

4

0 368 10

3

c , F coi baèng F và điện trở thuần

có thể thay đổi giá trị (như hình vẽ) Điện áp uAB giữa hai điểm

A và B được xác định bởi biểu thứcu 25 6 cos100 t(V) 

L,r C

M N

Trang 12

a) Thay đổi điện trở R để cho công suất tiêu thụ trong đoạn mạch MB là cực đại Chứng minh rằng khi

đó hiệu điện thế hiệu dụng UAN = UNB

b)Với một giá trị R xác định, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 0,5A, UAN trễ pha

6

so

với UAB, UAM lệch pha

2

so với uAB Vẽ giản đồ vectơ và xác định điện trở thuần r của cuộn dây

Giải:Câu 10:

a) Ta có:

2 2

I

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch MB là:

P RI

y (R r) (Z Z ) Z Z r

R

R

(1)

Công suất P = Pmax khi Y = Ymin

Áp dụng bất đẳng thức Côsi: Y = Ymin khi:  2 2

L C

R

R

hay khi 2  2

L C

R  r  Z Z (2)

Vì R > 0 nên chọn 2  2

L C AN

R r  Z Z Z (3) Nhân hai vế của (3) với I: 2  2

L C AN

IR I r  Z Z IZ (4) Vậy UNB = I.R và UAN = I.ZAN  UAN = UNB

a) Tam giác NAB là tam giác cân ở đỉnh N vì: UAN = UNB  AN = NB

Suy ra ABN NAB

6

6 3

     Theo hệt thức lượng tam giác

AN AB

sin ANB sin NAB sin NBA

Z

2 sin sin sin

Với ZAB UAB 25 6 50 3

Trang 13

Z sin 50 3 0,5

6

sin 6

Mặt khác ta có

2 2

2 2

2

L C

2

2 2

2 2 2 2

7500 R r R r

7500 R r R r 2Rr 2R(R r)

Vậy r 7500 R 7500 50 25

Câu 11:Cho mạch như hình vẽ:

R là một biến trở,C là tụ điện, L là cuộn dây Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối có thể bỏ qua Hiệu điện thế uABU cos100 t(V)o  có biên độUo coi như không đổi Ban đầu hai khóa k và k1 2 đồng thời mở, thay đổi điện trở R cho đến khi R = 100Ω thì hiệu điện thế hiệu dụngUMN giữa hai điểm M, N

có giá trị bằng hiệu điện thế hiệu dụng UPQ giữa hai điểm P,Q và bằng220 2 V Sau đó giữ giá trị R = 100Ω, đóng đồng thời hai khóa k và k1 2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua hai mạch bằng 2,2A Xác định độ tự cảm L của cuộn dây và điện dung C của tụ điện

Giải:Câu 11:

Ta có UABRI 100x2,2 220V 

  2 2

U I.Z I R Z

  2 2

U I.Z I R Z

Theo đề bài thì: UMN UPQ ZMN ZPQ ZL ZC

Vậy ZAB R2(ZLZ )C 2 R

Vậy tổng trở của mạch AB khi k1 và k2 đóng hoặc khi k1 và k2 ngắt đều bằng R

Do đó dòng điện trong mạch trong ha trường hợp cũng bằng nhau và có giá trị là I = 2,2 A theo đề bài:

hay R2Z2CR2Z2L 2R2

2 2 2

C

Ngày đăng: 22/02/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Cho mạch điện như hìnhvẽ. - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
u 2: Cho mạch điện như hìnhvẽ (Trang 3)
Vẽ giản đồ vectơ như hình vẽ, theo định lý hàm số cosin: - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
gi ản đồ vectơ như hình vẽ, theo định lý hàm số cosin: (Trang 6)
Câu 7:Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây cĩ điện trở r 20  và độ tự cảm L 0, 6H - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
u 7:Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây cĩ điện trở r 20  và độ tự cảm L 0, 6H (Trang 8)
tự cảm L và điện trở thuần r, điện trở  (Như hình vẽ). - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
t ự cảm L và điện trở thuần r, điện trở  (Như hình vẽ) (Trang 10)
cĩ thể thay đổi giá trị (như hình vẽ). Điện áp uAB giữa hai điểm  A và B được xác định bởi biểu thứcu 25 6 cos100 t(V)   - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
c ĩ thể thay đổi giá trị (như hình vẽ). Điện áp uAB giữa hai điểm A và B được xác định bởi biểu thứcu 25 6 cos100 t(V) (Trang 11)
Câu 11:Cho mạch như hình vẽ: - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
u 11:Cho mạch như hình vẽ: (Trang 13)
Câu 12: Trên mạch điện như hình vẽ, hiệu điện thế 2 đầu mạch là cos10 5 12 - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
u 12: Trên mạch điện như hình vẽ, hiệu điện thế 2 đầu mạch là cos10 5 12 (Trang 14)
nối tiếp như hình vẽ, cho biết   - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
n ối tiếp như hình vẽ, cho biết   (Trang 15)
Câu 14.Cho mạch điện xoay chiều như hìnhvẽ. - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
u 14.Cho mạch điện xoay chiều như hìnhvẽ (Trang 16)
22 NB NBx C U 200 - Tài liệu 15 CÁC BÀI ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC TỰ LUẬN docx
22 NB NBx C U 200 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w