1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI CAN THUC BAC HAI VA HANG DANG THUC

5 492 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 325,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: KT: Nắm được hằng đẳng thức 2 A A và vận dụng vào giải được bài tập liên quan KN: Tính toán, thu gọn căn thức ở mức đơn giản TĐ: Tích cực, chủ động xây dựng bài.. Chuẩn bị: Th

Trang 1

Ngày soạn: Tuần: 2 Ngày dạy: Tiết: 3

CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A (T 2 )

I Mục tiêu:

KT: Nắm được hằng đẳng thức 2

AA và vận dụng vào giải được bài tập liên quan KN: Tính toán, thu gọn căn thức ở mức đơn giản

TĐ: Tích cực, chủ động xây dựng bài

II Chuẩn bị:

Thầy: Thước thẳng, phấn màu

Trò: Phiếu ?3

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định

2 KTBC

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? yêu cầu làm ? trên

phiếu đã chuẩn bị

? nhận xét gì về kq của

2

a khi a > 0; a < 0

     đúng

hay sai?, vì sao?

- giới thiệu định lý

- hướng dẫn c/m

- gợi ý: áp dụng

2

AA

- so sánh 2 ? 3

 2  3 ? 0

2 ?  2

? gọi h/s giải tương tự

vd trên

3? 11  3  11?0

- hướng dẫn

- thực hiện

- kết quả giống nhau và đều dương

- sai vì có thể a 0

Vd: a  3  32  3

- lắng nghe

- lắng nghe

2  3

2 > 3

2  3 > 0

2   2

- lắng nghe và thực hiện

3  11  3  11 0 

- lắng nghe

2 Hằng đẳng thức A2 A

Định lý: 2

AA ;   A

Vd: Rút gọn 2  32

 

 

Vd: Rút gọn 3  112

Chú ý: với A là biểu thức 2

AA , có nghĩa là:

2

AA nếu A 0

A

A2   nếu A 0

Trang 2

- áp dụng phần chú ý

- gợi ý: a6   a? 2  ?

? gọi nhận xét

? nêu phương pháp giải

? gọi nhận xét

? áp dụng kiến thức nào

để giải

- gợi ý:

 2

6

5 4a 5 ?  ?

Gợi ý: áp dụng

aa

? gọi nhận xét

- thực hiện

- lắng nghe và giải

- nhận xét 2

AA nếu A 0 ( A dương)

2

AA nếu A 0 ( A âm)

- nhận xét

aa

- lắng nghe và giải

- lắng nghe và giải

Hs lên giải

- nhận xét

Vd: Rút gọn  2

2

x  với x 2

x 22  x 2  x 2 (x 2)

b, Rút gọn a6 với a 0

 3

aa aa 0

Bài tập:

B8/sgk,10 Rút gọn:

a,

b,  11 3  2  11 3   11 3 

c, 2 a2  2 a  2a (a 0)

d, 3 a 22  3a 2  3 2  a a 2

B13/sgk,11

a, 2

2 a  5a 2a  5a 2a 5a 7a

(a 0)

d,  32 3

10a 3a 13a

Bài 11 Tìm x biết:

a, x 2 7

b, 9x2  12  3x  12  x   4 x 4

4 Củng cố: A xác định ( có nghĩa) khi A 0 và 2 ( 0)

( 0)

a a

a a

 

5 Dặn dò: làm bài còn lại, xem phần còn lại của bài học

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn: Tuần: 2 Ngày dạy: Tiết: 4

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu:

KT: Nắm được nội dung định lí và các quy tắc, biết vận dụng vào giải bài tập

KN: Tính toán, thu gọn căn thức, biến đổi biểu thức

TĐ: Tích cực, chủ động xây dựng bài

II Chuẩn bị:

Thầy: Thước thẳng, phấn màu

Trò: máy tính casio

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định

2 KTBC

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

? tính và so sánh:

4 9 ? 

4.9 ? 

a b

?yêu cầu tìm hiểu c/m

mở rộng định lí:

?

a b c  ( a b c, , không

âm)

?yêu cầu xem quy tắc

?áp dụng làm ?2

?gợi ý:

250 ?.?

360 ?.?

Áp dụng làm bài 19/sgk

?nêu phương pháp giải

?yêu cầu làm bài tập

chạy, chọn 5h/s chấm

4 9 2.3 6   4.9  36 6 

Vậy 4 9  4.9

a b

- tìm hiểu

.

a b c

- tìm hiểu

- thực hiện

- lắng nghe và giải

- thực hiện Qui tắc khai phương dùng a2 a  ?

- thực hiện

1 Định lý:

Với hai số a và b không âm, ta

có: a b = a. b

2 Áp dụng:

a Qui tắc khai phương một tích:

(SGK)

a, 0 , 16 0 , 64 225

= 0 , 16 0 , 64 225

= 0,4.0,8.15= 4,8

b, 250 360= 25 36 100.

= 25 36 100= 5.6.10 = 300.

B19/sgk

a,(a 0)

0,36 0,36.

0,6 0,6

b, a4 (3  a) 2  a4 (3  a)2

    (a 3)

Trang 4

?gọi nhận xét

?gọi hs đọc quy tắc

?yêu cầu xem VD2 và

làm BT18a,b

?gợi ý: biến đổi số

chính phương khai

phương kq

?nêu phương pháp giải

?gọi hs giải

?yêu cầu thảo luận

nhóm 2 hs

27 ?.?

48 ?.?

 tích các số

chính phương kq

?nêu phương pháp giải

?yêu cầu thảo luận

nhóm (5 phút)

?gọi các nhóm nx

?áp dụng kiến thức nào

để giải

?gọi hs giải

?nêu phương pháp giải

?gọi hs giải

?gọi nhận xét

- nhận xét

- đọc Xem và thực hiện yêu cầu

- lắng nghe và giải Qui tắc khai phương dùng a2 a  ?

- thực hiện

- thảo luận

- lắng nghe và giải

Khai phương

4 ( ) 2 ?

a a b   thu gọn kq

- thảo luận

- nhận xét

- nhân các căn thức bậc hai

- thực hiện

Qui tắc nhân căn thức

dùng a2 a

- thực hiện

- nhận xét

b, Quy tắc nhân các căn thức bậc hai ( SGK)

B18a, 7 63 7.63 21

b, 2,5 30 48 2,5.3.10.48

VD: Rút gọn 3 12a3 a

3 12a a 36a 6a

Bài tập:

B19c/sgk

2

27.48.(1  a) (a 1)

2

3.9.3.16.(1 a)

36(1 a)

   36(a 1)

a a b

a b  (a b )

1

( )

a a b

a b

1

a a b a

a b

B20/sgk

a, 2 3

a a (a 0)

2

2 3

c, 5 45a a 3a (a 0)

5 45a a 3a

15a 3a 12a

Trang 5

4 Củng cố: Định lý và các quy tắc đã học

5 Dặn dò: làm bài còn lại, xem bài mới

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Kí duyệt:

Ngày đăng: 09/02/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w