Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịchA. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.. Chất béo
Trang 1Tr THPT
TỔ HÓA – SINH
(Đề chính thức)
HỌ VÀ TÊN:………
LỚP 12A…
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 12 – THPT
MÔN HÓA HỌC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Cho H: 1; C: 12; N: 14; O: 16; Na: 23; Ca : 40; Ag : 108
Câu 1: Saccarozơ và tinh bột đều không thuộc loại :
A monosaccarit B polisaccarit C cacbohiđrat D đisaccarit
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
B Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân
nhánh
C Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và
được gọi là dầu
D Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
Câu 3: Xà phòng hóa 26,4 gam hỗn hợp hai este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cần dùng khối lượng NaOH nguyên chất là
Câu 4: Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic CTCT thu gọn của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C C2H5COOH D HO-C2H4-CHO
Câu 5: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A metyl propionat B etyl axetat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 6: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra
A xà phòng và ancol đơn chức B xà phòng và axit béo
C axit béo và glixerol D xà phòng và glixerol
Câu 7: Để phân biệt càc dd glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic có thể dùng dãy chất nào sau đây làm
thuốc thử?
A Nước brom, NaOH B AgNO3/NH3, NaOH
C Cu(OH)2, AgNO3/NH3 D HNO3, AgNO3/NH3
Câu 8: Glucozơ và fructozơ …
A là hai dạng thù hình của cùng một chất
B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
D đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
Câu 9: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, số loại
trieste (chất béo) thu được tối đa là
ĐỀ 1201
Trang 2Câu 10: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH
Khối lượng muối natri thu được sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A 19,64 gam B 17,80 gam C 6,88 gam D 14,12 gam
Câu 11: Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm ?
Câu 12: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công
thức cấu tạo là :
A CnH2n+1COOCmH2m+1 B CnH2n–1COOCmH2m–1
C CnH2n–1COOCmH2m+1.D CnH2n+1COOCmH2m–1
Câu 13: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là:
Câu 14: Dựa vào đặc tính nào người ta dùng saccrozơ làm nguyên liệu để tráng gương, tráng ruột
phích
A Saccarozơ có thể thủy phân thành glucozơ và fructozơ.
B Saccarozơ có thể phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
C Saccarozơ có tính chất của một axit đa chức.
D Saccarozơ nóng chảy ở nhiệt độ cao 1850C
Câu 15: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dd NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 16: Đun nóng dd chứa 27g glucozơ với dd AgNO3/ NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là?
Câu 17: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1: 1 Lấy 10,6 gam hh X tác dụng với 11,5 g C2H5OH (H2SO4 đ) thu được m g este (H=80 %) Giá trị của m là
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được đều chế từ xenlulozơ và axit nitric
Muốn điều chế 29,70kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) thì thể tích axit nitric 96% (D=1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu ?
A 24,39 lít B 15,39 lít C 14,39 lít D 15,00 lít.
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn một cacbohidrat, thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nuớc có tỉ lệ mol
là 1:1 Biết rằng cacbohidrat này có thể lên men Chất đó là chất nào trong các chất sau?
Câu 20: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia
phản ứng tráng gương là
Câu 21: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3
trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là :
A HCOOC2H5 B C2H5COOH C HCOOC2H3 D CH3COOCH3
Câu 22: Xác định công thức cấu tạo thu gọn đúng của hợp chất xenlulozơ
A (C6H8O2[OH]2)n B ( C6H7O3[OH]3)n C (C6H5O2[OH]3)n D (C6H7O2[OH]3 ) n
Trang 3Câu 23: Chất không tan được trong nước lạnh là
Câu 24: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75% Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư, tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là
Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A C15H31COONa và glixerol B C17H35COONa và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 26: Để chứng minh trong ptử cacbohidrat có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd cacbohidrat
phản ứng với:
A AgNO3 trong dd NH3 đun nóng B Cu(OH)2 trong NaOH đun nóng
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Natrihiđroxit
Câu 27: Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là
Câu 28: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ nhân tạo?
A Đehiđro hoá chất béo lỏng B Hiđro hoá chất béo lỏng.
C Xà phòng hoá chất béo lỏng D Hiđro hoá axit béo.
Câu 29: Cho các hợp chất sau: 1 CH2OH-(CHOH)4-CH2OH 2 CH2OH-(CHOH)4- CHO 3.CH3O-CO-(CHOH)3CH2OH 4 CH3(CHOH)4CHO 5 CH2OH(CHOH)3COCH2OH Những hợp chất nào là cacbohyđrat ?
Câu 30: Một hợp chất hữu cơ (X) có công thức tổng quát R-COO-R', phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK
B X là este khi R, R/ là gốc cacbon hoặc H
C Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH
D Khi R, R/ là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)
-