1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet hoa 12 lan 4

13 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 286,5 KB
File đính kèm kiem tra 1 tiet hoa 12 - lan 4.rar (36 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra Hóa học 12 Sắt và các kim loại nhóm B Câu 1: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. xiđerit. B. hematit đỏ. C. manhetit. D. hematit nâu. Câu 2: Trong các chất sau đây: NaHCO3, Al2O3, Cr(OH)3, Al(OH)3, , SO2 , Ba(HCO3)2, Na2CO3 . Số chất có tính chất lưỡng tính là. A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 3: Câu nào sai trong các câu sau? A. Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính. B. Crom có tính khử yếu hơn sắt. C. K2Cr2O7 là 1 chất oxi hóa mạnh D. FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. Câu 4: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là A. vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử. B. không thể hiện tính oxh và không thể hiện tính khử. C. tính khử trung bình. D. tính oxi hóa trung bình. Câu 5: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm khí H2S. Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu A. trắng. B. xanh. C. vàng. D. đen. Câu 6: Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng một dung dịch hóa chất để nhận biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây? A. HNO3 B. KOH. C. BaCl2 D. NaCl. Câu 7: Hòa tan hết 13,4g hh gồm Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng được 5,6 lít khí (đktc). Khối lượng Cr trong hỗn hợp là A. 7,8g. B. 5,2g. C. 5,6g. D. 3,9g. Câu 8: Công thức hóa học của Kali đicromat là A. Cr2O3. B. CrO3 C. K2Cr2O7¬. D. K2CrO4 Câu 9: Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là A. amelec B. gang C. thép D. đuyra. Câu 10: Nguyên liệu sản xuất thép là: A. gang trắng B. quặng manhetit C. quặng hematit nâu D. quặng hematit đỏ

Trang 1

Câu 1: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A xiđerit B hematit đỏ C manhetit D hematit nâu

chất có tính chất lưỡng tính là

A Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính B Crom có tính khử yếu hơn sắt

C K2Cr2O7 là 1 chất oxi hóa mạnh D FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

B không thể hiện tính oxh và không thể hiện tính khử

C tính khử trung bình

D tính oxi hóa trung bình

Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu

A trắng B xanh C vàng D đen

biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

lượng Cr trong hỗn hợp là

A 7,8g B 5,2g C 5,6g D 3,9g

A Cr2O3 B CrO3 C K2Cr2O7 D K2CrO4

nguyên tố Si, Mn, S, P Hợp kim đó là

A amelec B gang C thép D đuyra

A gang trắng

B quặng manhetit

C quặng hematit nâu

D quặng hematit đỏ

A không màu sang màu da cam B màu vàng sang màu da cam

C màu da cam sang màu vàng D không màu sang màu vàng

A Al(OH)3 B Fe(OH)3 C BaSO4 D AgCl

thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

A 9,5 gam B 9,6 gam C 9,3 gam D 9,4 gam

A NaOH và Al(OH)3 B Ca(OH)2 và Cr(OH)3

C Ba(OH)2 và Fe(OH)3 D Cr(OH)3 và Al(OH)3

Trang 2

Câu 15: Thêm NaOH dư vào dd chứa 0,5 mol Fe(NO3)2 Lọc kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 16,0g B 80,0g C 24,0g D 40,0g

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +3, +4,+6 D +3,+4, +6

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe

A hiđro B cacbon monooxit C than cốc D nhôm

A Fe và Cr B Fe và Al C Al và Cr D Mn và Cr

A kết tủa màu xanh lam

B kết tủa màu trắng hơi xanh

C kết tủa màu nâu đỏ

D kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

A FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl B Fe(OH)2  t o FeO + H2O

C 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 D FeO + H2  t o Fe + H2O

H2 (ở đktc) Giá trị của m là

vì:

A tạo ra khí có màu nâu

B tạo ra dung dịch có màu vàng

C tạo ra kết tủa có màu vàng

D tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

làm môi trường là

A 59,2 gam B 29,6 gam C 24,9 gam D 29,4 gam

A HNO3 (loãng, dư) B HCl C CuSO4 D H2SO4 (loãng)

dư là

(Cho Fe=56, Al=27, Cr=52, K=39, O=16, S=32, H=1,Cl=35,5)

- HẾT

Trang 3

Câu 1: Hòa tan hết 13,4g hh gồm Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng được 5,6 lít khí (đktc) Khối lượng Cr trong hỗn hợp là

A 5,6g B 5,2g C 3,9g D 7,8g

khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 40,0g B 24,0g C 16,0g D 80,0g

Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu

A trắng B đen C xanh D vàng

thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

A 9,5 gam B 9,4 gam C 9,6 gam D 9,3 gam

A BaCl2 B HCl C NaCl D NaOH

A HCl B CuSO4 C HNO3 (loãng, dư) D H2SO4 (loãng)

(ở đktc) Giá trị của m là

A quặng manhetit

B gang trắng

C quặng hematit nâu

D quặng hematit đỏ

A tính oxi hóa trung bình

B tính khử trung bình

C không thể hiện tính oxh và không thể hiện tính khử

D vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

A xiđerit B manhetit C hematit đỏ D hematit nâu

A Fe2O3 B FeO C Fe3O4 D Fe

A NaOH và Al(OH)3 B Ca(OH)2 và Cr(OH)3

C Ba(OH)2 và Fe(OH)3 D Cr(OH)3 và Al(OH)3

A màu da cam sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam

C không màu sang màu da cam D không màu sang màu vàng

A Fe(OH)3 B AgCl C Al(OH)3 D BaSO4

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +3, +4,+6 D +3,+4, +6

Trang 4

Câu 16: Trong các chất sau đây: NaHCO3, Al2O3, Cr(OH)3, Al(OH)3, , SO2 , Ba(HCO3)2, Na2CO3

Số chất có tính chất lưỡng tính là

A hiđro B cacbon monooxit C than cốc D nhôm

A kết tủa màu trắng hơi xanh

B kết tủa màu xanh lam

C kết tủa màu nâu đỏ

D kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

A FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl B Fe(OH)2  t o FeO + H2O

C 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 D FeO + H2  t o Fe + H2O

A FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C Crom có tính khử yếu hơn sắt D K2Cr2O7 là 1 chất oxi hóa mạnh

A Fe và Cr B Mn và Cr C Al và Cr D Fe và Al

A tạo ra khí có màu nâu

B tạo ra dung dịch có màu vàng

C tạo ra kết tủa có màu vàng

D tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe

làm môi trường là

A 59,2 gam B 29,6 gam C 24,9 gam D 29,4 gam

nguyên tố Si, Mn, S, P Hợp kim đó là

A gang B đuyra C thép D amelec

dư là

A Cr2O3 B CrO3 C K2Cr2O7 D K2CrO4

(Cho Fe=56, Al=27, Cr=52, K=39, O=16, S=32, H=1,Cl=35,5)

- HẾT

Trang 5

Câu 1: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là

A 59,2 gam B 29,6 gam C 24,9 gam D 29,4 gam

A FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C Crom có tính khử yếu hơn sắt D K2Cr2O7 là 1 chất oxi hóa mạnh

A FeO + H2  t o Fe + H2O B Fe(OH)2  t o FeO + H2O

C 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 D FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)3 D Fe

A không màu sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam

C màu da cam sang màu vàng D không màu sang màu da cam

nguyên tố Si, Mn, S, P Hợp kim đó là

A gang B đuyra C thép D amelec

A +2, +4, +6 B +3,+4, +6 C +2, +3, +6 D +1, +2, +3, +4,+6

A kết tủa màu trắng hơi xanh

B kết tủa màu xanh lam

C kết tủa màu nâu đỏ

D kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

A xiđerit B manhetit C hematit đỏ D hematit nâu

A NaOH B NaCl C BaCl2 D HCl

thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

A 9,4 gam B 9,5 gam C 9,6 gam D 9,3 gam

H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A Fe(OH)3 B AgCl C Al(OH)3 D BaSO4

A tạo ra khí có màu nâu B tạo ra dung dịch có màu vàng

C tạo ra kết tủa có màu vàng D tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3

C Ca(OH)2 và Cr(OH)3 D NaOH và Al(OH)3

Trang 6

Câu 16: Chất khử được dùng trong quá trình sản xuất gang là

A hiđro B cacbon monooxit C than cốc D nhôm

lượng Cr trong hỗn hợp là

A 7,8g B 5,6g C 3,9g D 5,2g

A tính oxi hóa trung bình

B không thể hiện tính oxh và không thể hiện tính khử

C vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

D tính khử trung bình

khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 16,0g B 24,0g C 80,0g D 40,0g

A Fe và Cr B Mn và Cr C Al và Cr D Fe và Al

Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu

A xanh B trắng C vàng D đen

Số chất có tính chất lưỡng tính là

A CuSO4 B H2SO4 (loãng) C HCl D HNO3 (loãng, dư)

A CrO3 B Cr2O3 C K2Cr2O7 D K2CrO4

A quặng hematit nâu

B gang trắng

C quặng manhetit

D quặng hematit đỏ

biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D Fe

(Cho Fe=56, Al=27, Cr=52, K=39, O=16, S=32, H=1,Cl=35,5)

- HẾT

Trang 7

Câu 1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

A 9,4 gam B 9,6 gam C 9,5 gam D 9,3 gam

(ở đktc) Giá trị của m là

A không màu sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam

C màu da cam sang màu vàng D không màu sang màu da cam

A Crom có tính khử yếu hơn sắt B Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính

C K2Cr2O7 là 1 chất oxi hóa mạnh D FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

A kết tủa màu trắng hơi xanh

B kết tủa màu xanh lam

C kết tủa màu nâu đỏ

D kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

làm môi trường là

A 29,4 gam B 29,6 gam C 59,2 gam D 24,9 gam

A Fe(OH)3 B AgCl C Al(OH)3 D BaSO4

A hiđro B cacbon monooxit C than cốc D nhôm

A CuSO4 B HCl C H2SO4 (loãng) D HNO3 (loãng, dư)

Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu

A trắng B vàng C xanh D đen

lượng Cr trong hỗn hợp là

A 7,8g B 5,6g C 3,9g D 5,2g

A hematit nâu B hematit đỏ C xiđerit D manhetit

A Ba(OH)2 và Fe(OH)3 B Cr(OH)3 và Al(OH)3

C Ca(OH)2 và Cr(OH)3 D NaOH và Al(OH)3

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO D Fe

Trang 8

Câu 16: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?

A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe

A tính oxi hóa trung bình

B không thể hiện tính oxh và không thể hiện tính khử

C vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

D tính khử trung bình

Số chất có tính chất lưỡng tính là

A NaCl B NaOH C BaCl2 D HCl

A Fe và Cr B Mn và Cr C Al và Cr D Fe và Al

A FeO + H2  t o Fe + H2O B FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

C Fe(OH)2  t o FeO + H2O D 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

A +2, +4, +6 B +3,+4, +6 C +1, +2, +3, +4,+6 D +2, +3, +6

A tạo ra khí có màu nâu

B tạo ra dung dịch có màu vàng

C tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

D tạo ra kết tủa có màu vàng

A CrO3 B Cr2O3 C K2Cr2O7 D K2CrO4

A quặng hematit nâu

B gang trắng

C quặng manhetit

D quặng hematit đỏ

nguyên tố Si, Mn, S, P Hợp kim đó là

A đuyra B gang C thép D amelec

khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 16,0g B 24,0g C 40,0g D 80,0g

(Cho Fe=56, Al=27, Cr=52, K=39, O=16, S=32, H=1,Cl=35,5)

- HẾT

Trang 9

Câu 1: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, vì:

A tạo ra kết tủa có màu vàng B tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

C tạo ra khí có màu nâu D tạo ra dung dịch có màu vàng

A Fe và Cr B Mn và Cr C Al và Cr D Fe và Al

(ở đktc) Giá trị của m là

A HNO3 (loãng, dư) B CuSO4 C H2SO4 (loãng) D HCl

A màu vàng sang màu da cam B không màu sang màu vàng

C màu da cam sang màu vàng D không màu sang màu da cam

khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 24,0g B 40,0g C 16,0g D 80,0g

A CrO3 B Cr2O3 C K2Cr2O7 D K2CrO4

lượng Cr trong hỗn hợp là

A 5,6g B 7,8g C 3,9g D 5,2g

A Cr(OH)3 và Al(OH)3 B Ba(OH)2 và Fe(OH)3

C Ca(OH)2 và Cr(OH)3 D NaOH và Al(OH)3

Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu

A trắng B vàng C xanh D đen

biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

A quặng hematit nâu B gang trắng

C quặng manhetit D quặng hematit đỏ

A BaSO4 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D AgCl

A +2, +3, +6 B +1, +2, +3, +4,+6 C +3,+4, +6 D +2, +4, +6

A tính khử trung bình

B vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

C tính oxi hóa trung bình

D không thể hiện tính oxh và không thể hiện tính khử

Trang 10

Câu 16: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là

A 29,4 gam B 29,6 gam C 24,9 gam D 59,2 gam

Số chất có tính chất lưỡng tính là

A NaCl B NaOH C BaCl2 D HCl

A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe D FeO

A FeO + H2  t o Fe + H2O B FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

C Fe(OH)2  t o FeO + H2O D 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

A hiđro B than cốc C nhôm D cacbon monooxit

nguyên tố Si, Mn, S, P Hợp kim đó là

A đuyra B gang C thép D amelec

thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

A 9,4 gam B 9,3 gam C 9,5 gam D 9,6 gam

A hematit đỏ B hematit nâu C manhetit D xiđerit

A kết tủa màu trắng hơi xanh

B kết tủa màu xanh lam

C kết tủa màu nâu đỏ

D kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

A Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính B Crom có tính khử yếu hơn sắt

C FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D K2Cr2O7 là 1 chất oxi hóa mạnh

(Cho Fe=56, Al=27, Cr=52, K=39, O=16, S=32, H=1,Cl=35,5)

- HẾT

Trang 11

Câu 1: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là

A hematit đỏ B hematit nâu C manhetit D xiđerit

A Cr(OH)3 và Al(OH)3 B Ba(OH)2 và Fe(OH)3

C Ca(OH)2 và Cr(OH)3 D NaOH và Al(OH)3

lượng Cr trong hỗn hợp là

A 5,2g B 3,9g C 5,6g D 7,8g

A Fe3O4 B Fe2O3 C Fe D FeO

A hiđro B than cốc C nhôm D cacbon monooxit

A Fe(OH)2  t o FeO + H2O B 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

C FeO + H2  t o Fe + H2O D FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

A NaOH B HCl C BaCl2 D NaCl

A +2, +3, +6 B +1, +2, +3, +4,+6 C +3,+4, +6 D +2, +4, +6

A HCl B HNO3 (loãng, dư) C CuSO4 D H2SO4 (loãng)

A quặng hematit nâu B gang trắng C quặng manhetit D quặng hematit đỏ

Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu

A trắng B vàng C xanh D đen

A CrO3 B K2CrO4 C K2Cr2O7 D Cr2O3

làm môi trường là

A 29,4 gam B 29,6 gam C 24,9 gam D 59,2 gam

Số chất có tính chất lưỡng tính là

A không màu sang màu da cam B màu vàng sang màu da cam

C màu da cam sang màu vàng D không màu sang màu vàng

Trang 12

Câu 18: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

A Al và Cr B Mn và Cr C Fe và Cr D Fe và Al

biết thì dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây?

khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:

A 40,0g B 16,0g C 24,0g D 80,0g

nguyên tố Si, Mn, S, P Hợp kim đó là

A đuyra B gang C thép D amelec

A tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí

B tạo ra kết tủa có màu vàng

C tạo ra khí có màu nâu

D tạo ra dung dịch có màu vàng

thấy khối lượng tăng 1,2 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là

A 9,4 gam B 9,6 gam C 9,5 gam D 9,3 gam

A Cr2O3 và Cr(OH)3 có tính lưỡng tính B Crom có tính khử yếu hơn sắt

C FeO vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D K2Cr2O7 là 1 chất oxi hóa mạnh

A kết tủa màu trắng hơi xanh

B kết tủa màu xanh lam

C kết tủa màu nâu đỏ

D kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

A vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

B tính oxi hóa trung bình

C không thể hiện tính oxh và không thể hiện tính khử

D tính khử trung bình

A Al(OH)3 B BaSO4 C AgCl D Fe(OH)3

(Cho Fe=56, Al=27, Cr=52, K=39, O=16, S=32, H=1,Cl=35,5)

- HẾT

Trang 13

1. C D D B B A

Ngày đăng: 09/05/2016, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w