1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kiem tra 1 tiet hoa 10 lan 4

13 718 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách A.. Câu 5: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thh chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi go

Trang 1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT GANG THÉP

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: lớp Mã đề thi 209

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)

Trang 2

Câu 1: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

Câu 2: Cho 200 ml dung dịch H2 SO 4 1M tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl 2 thu được m gam kết tủa Giá trị m:

Câu 3: Để phân biệt CO2 và SO 2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH.

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2.

C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

Trang 3

Câu 5: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thh chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom

lại là

A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh.

Câu 6: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2 SO 4 loãng, Ba(OH) 2 , HCl là:

Câu 7: Cho 10g hỗn hợp X gồm Fe, Cu phản ứng hoàn toàn với H2 SO 4 loãng dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí (đktc), dung dịch Y và m gam chất rắn không tan Giá trị của m:

Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,

thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y

Trang 4

Câu 9: : Cho phản ứng: aC + b H2 SO 4 cCO 2 + d SO 2 + e H 2 O

Tổng hệ số cân bằng của phương trình trên (a + b + c + d + e) là:

Câu 10: H2 SO 4 đặc nguội không phản ứng được với:

Câu 11: Hòa tan 6,76g oleum vào nước được dung dịch Y, để trung hòa dung dịch Y cần 200 ml dung dịch NaOH 1M

Công thức phân tử của oleum:

A H2 SO 4 nSO 3 B H2 SO 4 5SO 3 C H2 SO 4 3SO 3 D H2 SO 4 4SO 3

Câu 12: Hấp thụ 2,24 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Chất tan có trong dung dịch A

Câu 13: Không được rót nước vào H2 SO 4 đặc vì:

Trang 5

A H2 SO 4 đặc khi tan trong nước tỏa ra một lượng nhiệt lớn gây ra hiện tượng nước sôi bắn ra ngoài, rất nguy hiểm.

B H2 SO 4 đặc rất khó tan trong nước.

C H2 SO 4 tan trong nước và phản ứng với nước.

D H2 SO 4 đặc có tính oxi hóa mạnh sẽ oxi hóa nước tạo ra oxi.

Câu 14: Lưu huỳnh vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây ?

A S + O2 → SO 2 B S + 6HNO3 → H 2 SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O

C S + Mg → MgS D S + 6NaOH → 2Na 2 S + Na 2 SO 3 + 3H 2 O

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dd H2SO4 đặc, nóng thu được dd X và 3,248 lít khí SO2 (sản

phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dd X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là:

A 52,2 B 54,0 C 58,0 D 48,4

Trang 6

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, khí SO2 được điều chế từ phản ứng nào sau đây?

A Na2 SO 3 + dung dịch H 2 SO 4 loãng B FeS 2 + O 2 C S + dung dịch H2 SO 4 đặc D S + O2

Câu 17: Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch H2 SO 4 loãng ?

A Fe2 O 3 , KOH, Cu, CaCO 3 B Fe, CuO, Ba(OH)2 , Na 2 CO 3

C CaCO3 , Al, Mg(OH) 2, CuS D Ag, MgCO3 , BaSO 4 , NaOH

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp kim loại Al, Zn bằng dung dịch H2 SO 4 loãng, thấy thoát ra V lít khí H 2 (đkc).

Cô cạn dung sau phản ứng thu được 50,3 muối sunfat khan Giá trị của V là:

Trang 7

Thí sinh dùng bút chì chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng:

Trang 8

5 11 17

B PHẦN TỰ LUẬN (4đ)

Câu 19: (2đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có)

KClO 3 → O 2 → SO 2 → H 2 SO 4 → SO 2 →S

dung dịch Pb(NO3)2 dư thấy xuất hiện a gam kết tủa màu đen

Trang 9

a) Viết các PTHH xảy ra

b) Tính giá trị của A

Bài làm

Trang 10

Trang 11

Trang 12

Ngày đăng: 02/04/2017, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w