1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet lan 2

6 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết
Trường học Trường THCS Cửu Long
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng là: a Xuất hiện chất kết tủa màu trắng.. 2.Có thể dùng dung dịch BaCl2 để nhận biết các cặp chất nào sau đây.. Câu 2: 1 Điểm Cho những dung dịch chứa các chất sau đây phản ứ

Trang 1

Trường THCS Cửu Long

Họ và tên HS :

Lớp : _ - Mã số: _

Kiểm tra 1 tiết Năm học 2007 - 2008

Môn HOA ÙHỌC 9 Thời gian làm bài : 45 phút

Ngày kiểm tra :…… /………./2007

Chữ ký GT

Mật mã

LỜI PHÊ CUẢ GIÁM KHẢO ĐIỂM SỐ MẬT MÃ Đề A I TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm ) Câu 1: ( 1 Điểm ) Đánh dấu X vào ô cho câu trả lời đúng nếu bỏ thì khoanh tròn nếu chọn lại thì tô đen. 1 Nhỏ vài giọt dung dịch muối CuSO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch NaOH Hiện tượng là: a) Xuất hiện chất kết tủa màu trắng b) Xuất hiện chất kết tủa màu xanh c) Có chất khí bay lên d) Không có hiện tượng 2.Có thể dùng dung dịch BaCl2 để nhận biết các cặp chất nào sau đây a) H2SO4 và CuSO4 b)NaNO3 và NaCl c)H2SO4 và HCl d) NaOH và NaCl Câu 2: ( 1 Điểm ) Cho những dung dịch chứa các chất sau đây phản ứng với nhau từng đôi một hãy ghi dấu ( X ) nếu có phản ứng KOH HCl AgNO3 FeCl3 KCl II TỰ LUẬN : ( 8 điểm ) Câu 1: ( 2 điểm )Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng cho sau đây. a) Cu(OH)2 0 t   ……… + ………

b) ……NaOH + ……… → Na2SO4 + …………

c) ……… + ……AgNO3 → ……… + HNO3 d) ……… + ……KOH → K2SO4 + ………

Câu 2 : ( 1 điểm ) Cho 3 dung dịch HCl , NaCl , Na2SO4 chứa trong 3 lọ riêng biệt Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch trên Viết phương trình phản ứng để minh họa

Câu 3: (2 điểm) Cho các chất sau: SO3, Na2SO4, H2SO4, BaCl2, NaCl.Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy biến hóa và viết các phương trình phản ứng hoá học cho dãy biến hoá đó

Trang 2

Không được ghi vào khung này

Câu 4: ( 3 điểm ) Cho 29.25 gam muối ăn ( NaCl ) tác dụng với 500 gam dung dịch AgNO3 a) Viết phương trình phản ứng xảy ra? b) Tính khối lượng kết tủa tạo thành? c) Tính nồng độ % dung dịch AgNO3 đã dùng? ( Cho biết: Na = 23 ; Cl = 35,5 ; Ag = 108 ; N = 14 ; O = 16 )

Hết

Trang 3

-ĐÁP ÁN BÀI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ( ……/……/2007) Môn: Hóa học 9 ( Đề A )

Thời gian: 45 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Câu 1: Điền đúng theo thứ tự mỗi ô đúng là 1 điểm

1.Chọn câu b

Câu 2: Điền đúng là 1 điểm

II.PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 1:

Học sinh có thể chọn chất khác nhưng phản ứng đúng vẫn được tròn số điểm

( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ )

Câu 2: Nhận biết HCl , NaCl , Na2SO4

Lấy 3 mẩu thử , thử với quỳ tím

Mẩu nào làm quỳ tím hóa đỏ: HCl

Hai mẩu không có hiện tượng NaCl và Na2SO4

Lấy 2 mẩu ( NaCl, Na2SO4 ) tác dụng với dung dịch BaCl2

Mẩu nào xuất hiện kết tủa trắng: Na2SO4

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + NaCl

Mẫu không có hiện tượng NaCl

Học sinh trình bày hướng khác nhưng đúng ý vẫn được đủ số điểm

( 0,25 đ ) ( 0,25 đ )

( 0,25 đ ) ( 0,25 đ )

Câu 3 :Hình thành chuỗi phản ứng đúng

Câu 3:

Phương trình: NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

Mol : 1 1 1 1

Mol : 0,5 ? ?

Số mol natri clorua : nNaCl = 29, 25 0,5( )

Số mol AgCl: nAgCl = 0,5 (mol )

Khối lượng AgCl : mAgCl = 0,5 143.5 = 71,75 (g)

Số mol AgNO3 : nAgNO3 = 0,5 (mol )

Khối lượng AgNO3 : mAgNO3 = 0,5 170 = 85 (g)

Nồng độ phần trăm dung dịch AgNO3 đã dùng:

C% ( AgNO3) = 85 100

500

= 17 %

( 0,5 đ )

( 0,5 đ )

( 0,25 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,25 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ )

Trang 4

Trường THCS Cửu Long

Họ và tên HS :

Lớp : _ - Mã số: _

Kiểm tra 1 tiết Năm học 2007 - 2008

Môn HOA ÙHỌC 9 Thời gian làm bài : 45 phút

Ngày kiểm tra : …… /…… / 2007

Chữ ký GT

Mật mã

LỜI PHÊ CUẢ GIÁM KHẢO ĐIỂM SỐ MẬT MÃ Đề B I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm ) Câu 1: ( 1 Điểm ) Đánh dấu X vào ô cho câu trả lời đúng nếu bỏ thì khoanh tròn nếu chọn lại thì tô đen 1 Ngâm một đoạn dây đồng trong dung dịch bạc nitrat Hiện tượng là: a) Có chất màu trắng xám bám ngoài dây đồng b) Dung dịch không đổi màu c) Dung dịch chuyển dần sang màu xanh d) Không có hiện tượng 2.Có thể dùng dung dịch NaCl để nhận biết các cặp chất nào sau đây a) HCl và H2SO4 b) NaNO3 và Na2SO4 c)AgNO3, KNO3 d) KOH và KCl Câu 2: ( 1 Điểm ) Cho những dung dịch chứa các chất sau đây phản ứng với nhau từng đôi một hãy ghi dấu ( X ) nếu có phản ứng CuSO4 HCl BaCl2 H2SO3 H2SO4 II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 điểm ) Câu 1: ( 2 điểm )Bổ túc và cân bằng các phương trình phản ứng cho sau đây. a) Al(OH)3  t0 +

b) NaOH + → NaCl +

c) Fe + AgNO3 → ……… + ……

d) Na2CO3 + ……… → Na2SO4 + ………… +

Câu 2 : ( 1 điểm ) Cho 3 dung dịch NaOH , NaCl , NaNO3 chứa trong 3 lọ riêng biệt Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch trên Viết phương trình phản ứng để minh họa

Câu 3: (2 điểm) Cho các chất sau: CaO, CaCO3, Ca(OH)2, CaSO3, CaCl2.Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy biến hóa và viết các phương trình phản ứng hoá học cho dãy biến hoá đó

Trang 5

Không được ghi vào khung này

Câu 4: ( 3 điểm ) Cho 52 gam BaCl2 tác dụng với 200 gam dung dịch H2SO4 a)Viết phương trình phản ứng xảy ra? b)Tính khối lượng kết tủa tạo thành? b) Tính nồng độ % dung dịch H2SO4 đã dùng? ( Cho biết: Ba = 137 ; Cl = 35,5 ; H = 1 ; S = 32 ; O = 16 )

Trang 6

Hết

Môn: Hóa học 9 ( Đề B ) Thời gian: 45 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

Câu 1:

1.Chọn câu a, c ( Điền đúng theo thứ tự mỗi ô đúng là 0,5 điểm)

2.Chọn câu c (Điền đúng theo thứ tự mỗi ô đúng là 1 điểm)

( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) Câu 2: Điền đúng là 1 điểm

II.PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm )

Câu 1:

a 2Al(OH)3

0

t

d) Na2CO3 + H2 SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O

Học sinh có thể chọn chất khác nhưng phản ứng đúng vẫn được tròn số điểm

( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ )

Câu 2: Nhận biết NaOH , NaCl , NaNO3

Lấy 3 mẩu thử , thử với quỳ tím

Mẩu nào làm quỳ tím hóa xanh: NaOH

Hai mẩu không có hiện tượng NaCl và NaNO3

Lấy 2 mẩu ( NaCl, NaNO3) tác dụng với dung dịch AgNO3

Mẩu nào xuất hiện kết tủa trắng: NaCl

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

Mẫu không có hiện tượng NaNO3

Học sinh trình bày hướng khác nhưng đúng ý vẫn được đủ số điểm

( 0,25 đ ) ( 0,25 đ )

( 0,25 đ ) ( 0,25 đ )

Câu 3 Hình thành chuỗi phản ứng đúng

Viết đúng mỗi phương trình theo chuỗi 0,25 x 4

(1 đ ) (0,25đ x 4) Câu 4:

Phương trình: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

Mol : 1 1 1 1

Mol : 0,25 ? ?

Số mol natri clorua : nBaCl2 = 52 0, 25( )

Số mol BaSO4 : nBaSO4 = 0,25 (mol )

Khối lượng BaSO4 : mBaSO4 = 0,25 233 = 58,25 (g)

Số mol H2SO4 : n H2SO4 = 0,25 (mol )

Khối lượng n H2SO4 : m H2SO4 = 0,25 98 = 24,5 (g)

Nồng độ phần trăm dung dịch n H2SO4 đã dùng:

C% (n H2SO4) = 24 5 100

200

= 12,25 %

( 0,5 đ )

( 0,5 đ )

( 0,25 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,25 đ ) ( 0,5 đ ) ( 0,5 đ )

Ngày đăng: 07/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3 :Hình thành chuỗi phản ứng đúng - kiem tra 1 tiet lan 2
u 3 :Hình thành chuỗi phản ứng đúng (Trang 3)
Câu 3 Hình thành chuỗi phản ứng đúng - kiem tra 1 tiet lan 2
u 3 Hình thành chuỗi phản ứng đúng (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w