Dạng 1: Bài tập áp dụng định nghĩa tỉ lệ thức... Muốn tìm một trung tỉ ta lấy tích hai ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết... Điền số thích hợp vào các ô vuông dưới đây để có tỉ lệ thứ
Trang 1KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ THAM DỰ HỘI GIẢNG
Trang 21)Tỉ lệ thức là gì? Nêu các thành phần của tỉ lệ thức?
2) Hãy chọn câu trả lời đúng:
Từ tỉ lệ thức
ta có thể suy ra: (
A) a d ; B) a d ; C) d c ; D) a b
Trang 31)Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
Trong đó : a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức
a và d gọi là các ngoại tỉ; b và c gọi là các trung tỉ.
b = d
2) Hãy chọn câu trả lời đúng:
Từ tỉ lệ thức
ta có thể suy ra:
(
A) a d ; B) a d ; C) d c ; D) a b
Trang 5 Dạng 1: Bài tập áp dụng định nghĩa tỉ lệ thức.
Bài 1: Chọn các cặp tỉ số lập được tỉ lệ
thức trong các cặp tỉ số sau đây:
2 3
a) 3 : 10 và 2,1 : 7 b) 39 : 52 và 2,1 : 3,5
c) 6,51 : 15,19 và 3 : 7 d)-7 : 4 và 0,9 : (-0,5)
) 3,5 : 5, 25 và 14 : 21
) 2 : 7 và 3 : 13
h
Trang 6 Dạng 2: Bài tập áp dụng tính chất 1 của
tỉ lệ thức.
b d =
Tính chất 1: Nếu thì ad = bc
Bài 2: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
14 /
/
0,91
x
a
b
x
−
=
/ 0,52 : 9,36 :16,38 / 15 : 9 : 27
Trang 714
33 21
x
33.( 14)
21 22
x x
−
⇒ =
⇒ = −
0,65 6,55
0,91
x
0,91.( 6,55)
9,17 0,65
−
Trang 8/ 0,52 : 9,36 :16,38
0,52.16,38
0,91 9,36
/ 15 : 9 : 27
15.27
45 9
x
x
−
−
−
GIẢI
Muốn tìm một ngoại tỉ ta lấy tích hai trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết.
Muốn tìm một trung tỉ ta lấy tích hai ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết.
Trang 9a c a b d c d b; = ; = ; =
b d c d b a c a= Tính chất 2: Nếu ad = bc a,b,c,d khác 0 và thì ta co ùcác tỉ le äthức:
Dạng 3: Bài tập áp dụng tính chất 2 của
tỉ lệ thức.
a / =
Bài 3: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được
từ tỉ lệ thức sau:
0,36 1,7 /
0,9 4,25
Trang 105 1, 2
suy ra
− = −
0,36 1,7 0,9 4,25 0,36 0,9 4,25 1,7 4, 25 0,9
1,7 = 4, 25 0,9 = 0,36 1,7 = 0,36 Từ = suy ra ba tỉ le äthức
GIẢI
Trang 11a c
a
d
= b
c b = a c c d = a
Trang 12 Dạng 3: Bài tập áp dụng tính chất 2
Bài 4: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể
được từ các đẳng thức sau:
a) 6 63 = 9 42 b) 0,24 1,61 = 0,84 0,46
GIẢI
0,24 0,46 0,24 0,84 1,61 0,46 1,61 0,84
0,84 1,61 0,46 1,61 0,84 0,24 0,46 0,24
a
b
Trang 13Bài 5: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể
được từ bốn số sau: 1,5 ; 2 ; 3,6 ; 4,8
Dạng 3: Bài tập áp dụng tính chất 2
GIẢI
Ta có: 1,5.4,8 = 2.3,6 (cùng bằng 7,2), do đó có các tỉ lệ thức sau:
Trang 141, 2 − = 3, 6
−
2, 4 5, 4
13, 5
=
20 : = (-12) : 3.
C.
Điền số thích hợp vào các ô vuông dưới đây để có tỉ lệ thức Sau đó viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô ở hàng dưới cùng của bài em sẽ biết được một truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta.
: 6 = 8 : 3.
0,1 : 5 = : 3.
H. 0, 7
2, 7 = 6,3
L.
M.
U.
-3 : = 15 : 7.
2,6
12 42
− =
− R. 4 2 2
:1 2 :
5 5 = 5
Trang 1516 -1,4 16 12 0,3 -5 9,1 6 -1,4 16
0,1 : 5 = : 3. 4
1, 2 − = 3, 6
−
0, 7
2, 7 = 6,3
2, 4 5, 4
13,5
=
20 : = (-12) : 3.
C.
N.
: 6 = 8 : 3.
M.
U.
-3 : = 15 : 7.
2,6
12 42
− =
−
R. 4 2 2
:1 2 :
5 5 = 5
1 4 5
L A L A N H Ñ U M/ L A R A/ / C H
-1,4
-1,4
16
12 0,3
9,1
1 4 5
-5
6 0,06
Trang 16Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức ,
Cách tìm số hạng chưa biết trong tỉ lệ thức.
BT VN: 51, 53 trang 28 SGK
66; 69 trang 13 SBT
Đọc trước bài“Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”.
Trang 17Gợi ý bài 53/28 SGK.
1 6.5 1
1 5.6 1 5 6 5 5
Vì
+