Hệ thống biểu mẫu thông dụng Các phương pháp truyền đạt thông tin Các phương thức lưu trữ dữ liệu, thông tin Tác phong làm việc của lãnh đạo và nhân viên => Vì vậy, phải lập kế ho
Trang 2Cài đặt hệ thống là giai đoạn cuối cùng sau 3 giai đoạn: (1) khảo sát , (2) phân tích, (3) thiết
kế
Mục đích: Thay thế hệ thống hiện tại bằng hệ thống xử lý thông tin mới
Trang 3 Hệ thống biểu mẫu (thông dụng)
Các phương pháp truyền đạt thông tin
Các phương thức lưu trữ dữ liệu, thông tin
Tác phong làm việc của lãnh đạo và nhân viên
=> Vì vậy, phải lập kế hoạch chuyển
đổi tỷ mỷ, bao quát tất cả các lĩnh vực của hệ thống thông tin
Trang 4b Biến đổi dữ liệu
Dữ liệu giữa hai hệ thống cũ và mới thường không tương thích với nhau về phương thức lưu trữ cũng như cách thức truy cập Do đó rất dễ dẫn đến sai sót khi biến đổi dữ liệu
Quá trình biến đổi dữ liệu:
Xác định khối lượng và chất lượng của dữ liệu (độ chính xác, tính đầy đủ và thứ tự)
Làm ổn định một bản dữ liệu và tổ chức những thay đổi cho phù hợp
Tổ chức và đào tạo đội ngũ thực hiện công việc biến đổi dữ liệu
Lập lịch thời gian cho quá trình biến đỗi dữ liệu
Trang 5b Biến đổi dữ liệu
Bắt đầu biến đổi dữ liệu dưới sự chỉ đạo thống nhất
Thực hiện những thay đổi trong tệp dữ liệu
Thực hiện bước kiểm chứng lần cuối cùng để đảm bảo các tệp dữ liệu đã biến đổi phù hợp
với các yêu cầu của hệ thống quản lý mới.
Trang 6c Huấn luyện
Mục tiêu huấn luyện
-L à làm cho những người sử dụng và bảo trì hệ thống làm quen, thích nghi với hệ thống
mới, biết khai thác và sử dụng tốt hệ thống mới
Trang 7-Giảm chi phí -Tăng mức độ thích nghi với hệ thống mới
Trang 8c Huấn luyện
Các phương pháp huấn luyện
-Nhận biết về nhu cầu (Các nhu cầu về công việc, mức độ
hoàn thiện cần đạt, trình độ hiện tại của người sử dụng)
-Xác định các mục tiêu -Chuẩn bị các chuyên đề huấn luyện
- Chương trình huấn luyện
- Bố trí giảng viên
- Lên thời khóa biểu
-Kiểm tra và đánh giá kết quả huấn luyện
Trang 9d Cài đặt
Sử dụng một trong 4 phương pháp sau:
Trang 10Phương pháp 1: Cài đặt trực tiếp
Phương pháp này chỉ nên áp dụng trong những trường hợp thật sự cần thiết
Ưu điểm: Ít tốn kém
Nhược điểm: Rủi ro cao (Hệ thống có thể không hoạt)
Dừng toàn bộ hệ thống cũ, cài đặt và đưa hệ thống mới vào sử dụng
Trang 11Phương pháp 2: Cài đặt song song
Ưu điểm: Cho phép so sánh cả 2 hệ thống, không có rủi ro
Nhược điểm: Chi phí duy trì cùng lúc 2 hệ thống (tốn kém)
Trong khi cài đặt hệ thống mới vẫn để hệ thống cũ họat động
Trang 12Phương pháp 3: Chuyển đổi từng bước thí điểm
Trang 13Phương pháp 4: Chuyển đổi từng bộ phận
Lựa chọn các bộ phận có chức năng quan trọng, rồi tiến hành cài đặt trước.
Trang 14Tóm lại:
Các PP trên đều có những ưu và nhược điểm riêng, trong thực tế
có thể áp dụng kết hợp các PP với nhau và phát triển dần theo thời gian, tránh gây những tác động lớn trong hệ thống,
và tránh nguy cơ hệ thống ngừng hoạt động.
Trang 15e Biên soạn tài liệu hệ thống
Tài liệu hướng dẫn phải chi tiết, đầy đủ đối với:
- Người sử dụng
- Các cấp quản lý
- Quản trị hệ thống
- Lập trình viên
Trang 162 Bảo trì hệ thống thông tin.
a Quy trình bảo trì hệ thống
Thu nhận các yêu cầu bảo trì
Chuyển đổi yêu cầu bằng những thay đổi cần thiết
Thiết kế các thay đổi
Triển khai các thay đổi
Trang 172 Bảo trì hệ thống thông tin.
b Các loại bảo trì
- Bảo trì hiệu chỉnh: Các lỗi thiết kế, lập trình còn tiềm ẩn sau
cài đặt.
- Bảo trì thích nghi: Sửa đổi hệ thống phù hợp với môi trường.
- Bảo trì hoàn thiện: Cải tiến hệ thống để giải quyết những
vấn đề mới hoặc tận dụng lợi thế của những cơ hội mới.
- Bảo trì phòng ngừa: Phòng ngừa các vấn đề xảy ra trong
tương lai.
Trang 183 Đánh giá sau cài đặt.
Trang 194 Quản lý hệ thống thông tin.
Quản lý chiến lược:
- Đảm bảo cho hệ thống phát triển theo các mục tiêu lâu dài
và bền vững của toàn bộ guồng máy quản lý.
- Thực hiện chức năng dự báo các xu thế phát triển chiến lược
trong lĩnh vực quản lý.
Trang 204 Quản lý hệ thống thông tin.
Quản lý hoạt động:
- Quản lý các lĩnh vực khác nhau liên quan đến việc xử lý
thông tin trong hệ thống, đánh giá các vấn đề có thể nảy sinh
và đề ra các giải pháp khắc phục.
Trang 214 Quản lý hệ thống thông tin.
Quản lý tiềm năng:
- Phần cứng, phần mềm, dữ liệu và nhân lực Trong đó quản lý
tiềm năng về nhân lực đóng vai trò quyết định.
Trang 224 Quản lý hệ thống thông tin.
2/8/15 27
Quản lý công nghệ:
- QL việc chuyển giao công nghệ xử lý thông tin, các quy trình
công nghệ đang sử dụng, xây dựng kế hoạch phát triển quy trình công nghệ.