Dóy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải: Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản prot on, nơtron, electron là 52; trong đó tổng số hạ
Trang 1TÀI LIỆU LTĐH – 2014
HOÁ ĐẠI CƯƠNG
1-Cấu tạo nguyên tử -Định luật tuần hoàn- Liên kết hoá học Câu 1: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số nguyên tố có
nguyên tử với hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản là
Câu 2: Cho các nguyên tố: X(Z = 19); Y(Z = 37); R(Z = 20); T(Z = 12) Dóy các nguyên tố sắp xếp
theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải:
Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản (prot on, nơtron, electron) là 52; trong đó
tổng số hạt không mang điện gấp 1,059 lần hạt mang điện dương R là
Câu 6: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản ( proton, nơtron, electron) là 82, biết số
hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Kí hiệu nguyên tử của X là
Câu 7: Tổng số hạt (proton, nơtron, electron) trong ion M3+ là 37 Vị trớ của M trong bảng tuần hoànlà:
A chu kỳ 3, nhóm IIIA B chu kỳ 4, nhóm IA
C chu kỳ 3, nhóm VIA D chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng
số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử Ynhiều hơn của X là 12 Kim loại Y là
Câu 10: Cho X, Y, Z là ba nguyên tố liên tiếp nhau trong m ột chu kì của bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học Tổng số các hạt mang điện trong thành phần cấu tạo nguyên tử của X, Y, Z bằng 72 Phát
biểu nào sau đây không đúng ?
A Các ion X+, Y2+, Z3+ có cùng cấu hình electron 1s22s22p6
B Bán kính các nguyên tử giảm: X > Y > Z.
C Bán kính các ion tăng: X+ < Y2+ < Z3+
D Bán kính các ion giảm: X+ > Y2+ > Z3+
Trang 2TÀI LIỆU LTĐH – 2014
Câu 11: Cho X, Y, Z, R, T là năm nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học có tổng số điện tích hạt nhân là 90 (X có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất)
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về các hạt (nguyên tử và ion) ?
A Các hạt X2−, Y−, Z , R+, T2+ có cùng cấu hình electron 1s22s22p63s23p6
B Bán kính các hạt giảm: X2−> Y−> Z > R+ > T2+
C Độ âm điện của Y nhỏ hơn độ âm điện của R.
D Trong phản ứng oxi hoá - khử, X2− và Y−chỉ có khả năng thể hiện tính khử
Câu 12: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X thuộc loại
A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f.
Câu 13: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số hạt mang điện trong hai
hạt nhân là 25 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA B Chu kì 2 và các nhóm IA và IIA.
C Chu kì 3 và các nhóm IIIA và IVA D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng? Khi nguyên tử nhường electron để trở thành ion có
A điện tích dương và có nhiều proton hơn B điện tích dương và số proton không đổi
C điện tích âm và số proton không đổi D điện tích âm và có nhiều proton hơn Câu 15: Câu so sánh tính chất của nguyên tử kali với nguyên tử canxi nào sau đây là đúng?
So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có
A bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn B bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn.
C bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn D bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn Câu 16: X là nguyên tố trong nguyên tử có tổng số electron bằng 6 Y là nguyên tố hoá học có điện
tích hạt nhân là 17+ Hợp chất tạo bởi X, Y có công thức và có loại liên kết hoá học là
A XY2 , liên kết cộng hoá trị B X2Y , liên kết cộng hoá trị
C XY , liên kết cộng hoá trị D XY4 , liên kết cộng hoá trị
Câu 17: X, R, Y là những nguyê n tố hoá học có số đơn vị điện tích hạt nhân tương ứng là 9, 19, 8.
Công thức và loại liên kết hoá học có t hể có giữa các cặp X và R, R và Y, X và Y là
A RX, liên kết cộng hoá trị B R2Y , liên kết cộng hoá trị
C YX2 , liên kết cộng hoá trị D Y2X , liên kết cộng hoá trị
Câu 18: Hợp chất M có dạng XY3, tổng số hạt proton trong phân tử là 40 Trong thành phần hạt nhâncủa X cũng như Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron X thuộc chu kì 3 bảng tuần hoàn cácnguyên tố hoá học Công thức phân tử của M là
Câu 19: Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p.
Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớpngoài cùng của X và Y là 7 Điện tích hạt nhân của X và Y là:
A X(18+) ; Y(10+) B X(13+) ; Y(15+).
C X(12+) ; Y(16+) D X(17+) ; Y(12+).
Câu 20: Nguyên tố X (nguyên tố p) không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài
cùng là 4p Nguyên tử của nguyên tố Y (nguyên tố s) có phân l ớp electron ngoài cùng là 4s Biết tổng
số electron của hai phân lớp ngoài cùng của X và Y bằng 7 Cấu hình electron của X và Y lần lượt là
A [Ar]3d104s24p5; [Ar]3d64s2 B [Ar]3d104s24p5; [Ar]4s2
Trang 3TÀI LIỆU LTĐH – 2014
C [Ar]3d104s24p6; [Ar]4s1 D [Ar]3d104s24p5; [Ar]3d104s2
Câu 21: Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Yn– Mỗi ion đều do 5 nguyên tử tạo nên.Tổng số proton trong X+ bằng 11, còn tổng số electron trong Yn– là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong
Yn–ở cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Côngthức phân tử của M là
(b) Ở nhiệt độ thường, không khí ẩm oxi hóa được X(OH)2
(c) Trong hợp chất, Y chỉ có một số oxi hóa +1
(d) Hợp chất YCl tan tốt trong nước
(e) Trong dung dịch, ion Y+ oxi hóa được ion X2+theo phản ứng: Y+ + X2+→ Y + X3+
Câu 28: Cho độ âm điện của các nguyên tố
Na: 0,93 ; Li: 0,98 ; Mg: 1,31 ; Al: 1,61 P: 2,19 ; S : 2,58 ; Br: 2,96; N: 3,04
Dãy các hợp chất trong phân tử có liên kết ion là:
A MgBr2, Na3P B Na2S, MgS C Na3N, AlN D LiBr, NaBr
Câu 29: Cho 2 ion Xn+ và Yn- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p6 Tổng số hạt mang điện của Xn+nhiều hơn của Yn- là 4 hạt Cấu hình electron nguyên tử của X và Y là
A 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p3 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p4
C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5 D 1s22s22p63s2 và 1s22s22p4
Câu 30: R là nguyên tố mà nguyên tử có phõn lớp electron ngoài cựng là np2n+1 (n là số thứ tự của lớpelectron) Có các nhận xét sau về R:
Trang 4TÀI LIỆU LTĐH – 2014
(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18
(II) Số electron ở lớp ngoài cựng trong nguyên tử R là 7
(III) Oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7.
(IV) NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa
Số nhận xét đúng là
§Ò thi §¹i häc 1.(KA-2010) Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử : 1326X, Y, Z ?5526 1226
A X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học
B X và Z có cùng số khối
C X và Y có cùng số nơtron
D X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
2.(KA-08) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F,11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từtrái sang phải là
A Li, Na, O, F B F, O, Li, Na C F, Li, O, Na D F, Na, O, Li.
3.(KB-09): Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên
tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B Mg, K, Si, N C K, Mg, N, Si D K, Mg, Si, N
4.(KB-08): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F.
5.(KA-2010): Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng B Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
C Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
6.(KB-07): Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử gi ảm dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
7.(CĐ-2010): Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
8.(CĐ-07): Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của
các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B R < M < X < Y C Y < M < X < R D M < X < R < Y.
9.(CĐ-2010): Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1;1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phảilà
Trang 5TÀI LIỆU LTĐH – 2014
10.(KA-07): Dãy gồm các ion X+, Y−và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6là:
A Na+, Cl−, Ar B Li+, F−, Ne C Na+, F−, Ne D K+, Cl−, Ar
11.(KA-07): Anion X−và cation Y2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6
Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.
D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA.
12.(KA-09): Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tốhóa học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIB B chu kì 4, nhóm VIIIA
C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm IIA
13.(C§-09): Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối
là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
14.(KB-2010): Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điệnnhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Cấu hình electron của nguyên tử M là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d64s2 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d34s2
15.(KB-07): Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số
electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxihóa duy nhất Công thức XY là
16.(CĐ-08): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt
mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên
tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử: Na=11;Al=13;P=15;Cl=7; Fe = 26)
17.(C§-09): Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của
nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X
và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và kim loại
C kim loại và khí hiếm D phi kim và kim loại
18.(KB-08): Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit
mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
19.(KA-09): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chấtkhí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng củ a nguyên tố Xtrong oxit cao nhất là
Trang 6TÀI LIỆU LTĐH – 2014
21.(KB-09): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
C Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử
D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
22.(CĐ-2010): Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A cộng hoá trị không phân cực B hiđro
23.(C§-09): Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là
26.(KB-2010): Các chất mà phân tử không phân cực là:
29.(KB-12): Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B.Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C.Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D.Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
30.(KA-11): Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :
A [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
C [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
2-Phản ứng oxi hoá khử Câu 1: Có các phát biểu sau: Quá trình oxi hoá là
(1) quá trình làm giảm số oxi hoá của nguyên tố
(2) quá trình làm tăng số oxi hoá của nguyên tố
(3) quá trình nhường electron
(4) quá trình nhận electron
Trang 7TÀI LIỆU LTĐH – 2014
Phát biểu đúng là
A (1) và (3) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3) Câu 2: Phản ứng nào dưới đây không là phản ứng oxi hoá-khử ?
A Zn + H2SO4→ ZnSO4 + H2↑
B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaNO3
C Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
D 2Fe(NO3)3 + 2KI→ 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
C2H4→ C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5
Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ chuyển hóa trên thuộc phản ứng oxi hóa khử ?
Câu 4: Cho phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+ B Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+
C Ag có tính khử mạnh hơn Fe2+ D Fe2+ khử được Ag+
Câu 5: Cho phản ứng
nX + mYn+ nXm+ + mY (a)
Có các phát biểu sau: Để phản ứng (a) xảy ra theo chiều thuận
(1) Xm+ có tính oxi hoá mạnh hơn Yn+ (2) Yn+ có tính oxi hoá mạnh hơn Xm+
(3) Y có tính khử yếu hơn X (4) Y có tính khử mạnh hơn X
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Sau khi lập phương hoá học của phản ứng, số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử là
Câu 8: Trong phương phản ứng:
aK2SO3 + bKMnO4 + cKHSO4 → dK2SO4 + eMnSO4 + gH2O(các hệ số a, b, c là những số nguyên, tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
Câu 9: Trong phương phản ứng:
aK2SO3 + bK2Cr2O7 + cKHSO4 → dK2SO4 + eCr2(SO4)3 + gH2O
Trang 8TÀI LIỆU LTĐH – 2014
(các hệ số a, b, c là những số nguyên, tối giản) Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
Câu 10: Trong phản ứng: Al + HNO3 (loãng) → Al(NO3)3 + N2O + H2O, tỉ lệ giữa số nguyên tử
Al bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là
Câu 11: Cho phương ion sau: Zn + NO3 − + OH− → ZnO22− + NH
3 + H2OTổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:
CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → (COOH)2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tỉ lệ về hệ số giữa chất khử và chất oxi hoá tương ứng là:
Câu 13: Cho sơ đồ phản ứng:
(COONa)2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2OTổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
(I) H2O2 + KNO2 → H2O + KNO3
(II) H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2
(III) H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH
(IV) 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 →5O2 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4
Phát biểu đúng là:
A Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất oxi hóa
B (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2, (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2
C Cl2 trong (1), I2 trong (2) đều là chất khử
D (1) chứng tỏ tính oxi hóa của Cl2 > I2, (2) chứng tỏ tính khử của I2 > Cl2
Câu 16: Cho phản ứng sau:
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3)
Trang 9TÀI LIỆU LTĐH – 2014
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ sốcủa HNO3là
Câu 17: Cho phương trình hóa học: As2S3 + HNO3 + H2O → H3AsO4 + H2SO4 + NxOy
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì
hệ số của HNO3 là
A 16x – 12y B 28x C 5x – 2y D 15x – 6y
Câu 18: Cho các chất: (a) Fe, (b) FeS, (c) Fe3O4, (d) FeSO3 Có sơ đồ phản ứng sau:
X + H2SO4 ( đặc, nóng, dư) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Trong đó: số mol SO2 : số mol X = 3 : 2 Số chất trong đó thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 19: Hợp chất X (không chứa clo) cháy được trong khí clo tạo ra nitơ và hiđro clorua theo sơ đồ
phản ứng sau: X + khí clo → nitơ + hiđro clorua ; biết rằng tỉ lệ giữa thể tích khí clo tham gia phảnứng và thể tích nitơ tạo thành là 3 : 1 Sau khi cân bằng phương trình hóa học, tổng hệ số của các chất(là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 20: Glixerol trinitrat là chất nổ điamit Đó là một chất lỏng có công thức phân tử C3H5O9N3
(C3H5(ONO2)3), rất không bền Khi nổ, nó bị phân tích thành nitơ, cacbon đioxit, nước v à oxi màkhông kết hợp với bất kỳ chất khí nào có trong không khí Phương trình hóa học của phản ứng nào sauđây mô tả đúng nhất sự phân huỷ của glixerol trinitrat ?
A C3H5(ONO2)3→ 3NO + 3CO + 5
2.(KA-12): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?
A H2S, O2, nước brom B O2, nước brom, dung dịch KMnO4
C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom
3.(CĐ-12): Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trongphương hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
4.(CĐ-11): Cho phản ứng
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A FeSO4 và K2Cr2O7 B K2Cr2O7 và FeSO4
C H2SO4 và FeSO4 D K2Cr2O7 và H2SO4.
to
Trang 10(e) Al + H2SO4 (loãng) —→ (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 —→
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
8.(KB-12): Cho phương hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
a FeSO4 + b Cl2 → c Fe2(SO4)3 + d FeCl3
Tỉ lệ a : c là
9.(KB-11): Cho phản ứng:
C6H5-CH=CH2 + KMnO4→ C6H5-COOK + K2CO3+ MnO2+ KOH + H2O
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương hoá học của phản ứng trên là
10.(KB-12): Hòa tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO; hòa tan Ag trong dung dịch
HNO3 đặc thì sản phẩm khử là NO2 Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tươngứng là
A 1 : 2 B 3 : 1 C 1 : 1 D 1 : 3
11: Cho phương hóa học: M + HNO3 → M(NO3)3 + X + H2O
Sau khi cân bằng phương hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên tối giản, tổng sốelectron mà M nhường là 24 electron, X là
12: Cho 1,26 gam hỗn hợp Mg và Al (trộn theo tỉ lệ mol 3 : 2) tác dụng với H2SO4 đặc, nóng vừa đủ,thu được 0,015 mol sản phẩm có chứa lưu huỳnh Khối lượng sản phẩn chứa lưu huỳnh là
A 0,96 gam B 0,51 gam C 0,48 gam D 1,2 gam
13: Oxi hoá amoniac trong điều kiện thích hợp cần dùng hết 0,3 mol khí oxi, thu được 0,2 mol chất X
là sản phẩm oxi hoá duy nhất có chứa nitơ Sản phẩm chứa nit ơ là
Trang 11TÀI LIỆU LTĐH – 2014
§Ò thi §¹i häc
1.(KA-07) Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng)→ b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng)→
c) Al2O3+ HNO3 (đặc, nóng)→ d) Cu + dung dịch FeCl3→
e) CH3CHO + H2 → f) glucozơ + AgNO3(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3→ g) C2H4+ Br2→ h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2→
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
3.(KA-07)- Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3lần lượt phản ứng với HNO3đặc, nóng
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
4.(KB-2010) Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2,FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá- khử là
5.(KA-2010)- Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Trang 12A vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.
B chỉ thể hiện tính oxi hóa
C chỉ thể hiện tính khử
D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
13.(KB-07)- Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3
trong phản ứng là
A chất xúc tác B môi trường C chất oxi hoá D chất khử.
14.(CĐ-07)- SO2luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
15.(KA-08)- Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Na+ B sự khử ion Cl− C sự oxi hoá ion Cl− D sự oxi hoá ion Na+
16.(CĐ-08)- Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4→ FeSO4+ Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
17.(KB-07)- Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tửCuFeS2sẽ
Trang 13TÀI LIỆU LTĐH – 2014
A nhường 12 electron B nhận 13 electron.
C nhận 12 electron D nhường 13 electron.
18.(KA-07)- Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương phản ứng giữa
Cu với dung dịch HNO3đặc, nóng là
19.(KA-09)- Cho phương hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phương hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ sốcủa HNO3 là
A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y
20.(CĐ-2010)- Cho phản ứng
Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương phản ứng là
22.(KB-08)- Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr2+ Br2→ 2FeBr3 2NaBr + Cl2→ 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl−mạnh hơn của Br− B Tính oxi hóa của Br2mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br−mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2mạnh hơn của Fe3+
23.(CĐ-08)- Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy bịoxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3đặc, nóng là
A Ion Y2+có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ B Kim loại X khử đư ợc ion Y2+
C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D Ion Y3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+
25.(KB-07)- Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3+ Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3+ Ag↓