1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bí Kíp Giỏi Hóa : Tổng Hợp Bài Tập Đại Cương Về Kim Loại

11 458 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 184,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bí Kíp Giỏi Hóa : Tổng Hợp Bài Tập Đại Cương Về Kim Loại Câu 1. ðặc ñiểm cấu tạo của nguyên tử kim loại là: A. Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì. B. Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì. C. Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì. D. Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì. Câu 2. Liên kết kim loại là liên kết sinh ta do: A. Lực hút tĩnh ñiện giữa các ion dương và ion âm. B. Các electron tự do gắn kết các ion dương kim loại với nhau. C. Có sự dùng chung các cặp electron. D. Có lực hút Van–de–Van giữa giữa các nguyên tử kim loại. ......

Trang 1

Chương 5: ðẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 1 ðặc ñiểm cấu tạo của nguyên tử kim loại là:

A Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì

B Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì

C Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì

D Lớp electron ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu kì

Câu 2 Liên kết kim loại là liên kết sinh ta do:

A Lực hút tĩnh ñiện giữa các ion dương và ion âm

B Các electron tự do gắn kết các ion dương kim loại với nhau

C Có sự dùng chung các cặp electron

D Có lực hút Van–de–Van giữa giữa các nguyên tử kim loại

Câu 3 Những tính chất vật lý chung quan trọng của kim loại là: tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn ñiện và ánh kim Nguyên nhân những tính chất vật lý chung ñó là:

A Trong kim loại có nhiều electron ñộc thân

B Trong kim loại có các ion dương chuyển ñộng tự do

C Trong kim loại có các electron chuyển ñộng tự do

D Trong kim loại có nhiều ion dương kim loại

Câu 4 Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A Ion dương và các electron ñộc thân B Ion dương và các electron tự do

C Ion dương và các ion âm D Các ion dương

Câu 5 Hầu hết kim loại ñều có ánh kim vì:

A Các ion dương trong kim loại hấp thụ tốt những tia sang có bước song mà mắt ta có thể nhìn thấy ñược

B Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể nên rất dễ hấp thụ các tia sáng

C Các electron tự do trong kim loại ñã phản xạ tốt những tia sáng có bước song mà mắt ta nhìn thấy ñược

D Tinh thể kim loại ña số ở thể rắn, có hình thể ñồng nhất nên phản xạ tốt các tia sáng chiếu tới tạo vẻ sáng lấp lánh

Câu 6 Khối lượng riêng của kim loại nhẹ:

A < 0,5 g/cm3 B < 5 g/cm3 C > 5 g/cm3 D > 50 g/cm3

Câu 7 Kim loại nào nhẹ nhất?

Câu 8 Kim loại nào dễ nóng chảy nhất?

Câu 9 Những kim loại khác nhau có ñộ dẫn ñiện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau ñó ñược quyết ñịnh bởi ñặc ñiểm nào sau ñây?

A Có tỉ khối khác nhau B Kiểu mạng tinh thể không giống nhau

C Mật ñộ electron tự do khác nhau D Mật ñộ các electron dương khác nhau

Câu 10 Khi nhiệt ñộ nóng, ñộ dẫn ñiện của kim loại thay ñổi theo chiều:

A Tăng B Giảm C Không thay ñổi D Vừa tăng vừa giảm Câu 11 Các ion Ca2+, Cl–, K+, P3–, S2– ñều có chung cấu hình electron là:

A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p5

C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p6

Câu 12 Có 4 ion Ca2+

, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều nhất là

Câu 13 Tính chất hóa học chung của kim loại là:

C Tính dễ bị khử D Tính dễ tạo liên kết kim loại

Câu 14 Phản ứng nào sau ñây là ñúng?

A Cu + HSO → Cu SO + H↑

Trang 2

B 4Cu + 5H2SO4 (ñ) →4Cu SO4 + H2S↑ + 4H2O

C 3Cu + 4H2SO4 (ñ)

0

t

→ 3CuSO4 + S + 4H2O

D Cu + H2SO4 (ñ) → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O

Câu 15 Kim loại nào sau ñây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng loại muối?

Câu 16 Kim loại nào sau ñây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 loãng và dung dịch HNO3 loãng tạo

2 loại muối khác nhau?

Câu 17 Những kim loại thuộc dãy nào sau ñây phản ứng với nước ở nhiệt ñộ thường?

Câu 18 Liên kết hóa học trong hợp kim chủ yếu là:

1 liên kết ion 2 liên kết cộng hóa trị 3 liên kết kim loại

4 liên kết hiñrô 5 liên kết cho nhận

Câu 19 Những ñiều khẳng ñịnh nào sau ñây không ñúng?

1 Tính dẫn ñiện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn của các kim loại trong hỗn hợp ban ñầu

2 Hợp kim thường cứng và giòn hơn các kim loại trong hỗn hợp ban ñầu

3 Nhiệt ñộ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt ñộ nóng chảy của các kim loại trong hỗn hợp ban ñầu

Câu 20 Có phản ứng hóa học: Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

Phương trình nào dưới ñây biểu thị sự oxi hóa của phản ứng hóa học trên?

Câu 21 Phương trình nào dưới ñây biểu thị ñúng sự bảo toàn ñiện tích?

A Fe3+ + 2e → Fe2+ B Fe → Fe2+ + 1e

Câu 22 Trên mỗi ñĩa cân ở vị trí thăng bằng có hai cốc chứa cùng một lượng như nhau dung dịch

H2SO4 ñặc (cốc 1) và dung dịch HCl ñặc (cốc 2) Thêm một khối lượng như nhau kim loại Cu vào cốc 1, Fe vào cốc 2 Sau khi phản ứng kết thúc, kim loại tan hết, vị trí thăng bằng của cân biến ñổi theo chiều hướng nào?

A K biến ñổi

B Nghiêng về cốc 1

C Nghiêng về cốc 2

D Ban ñầu có biến ñổi nhưng sau ñó trở về vị trí cân bằng

Câu 23 Cho K vào dung dịch FeCl3 Hiện tượng nào sau ñây ñúng nhất?

A Fe bị ñẩy ra khỏi muối

B Có khí thoát ra vì K tan trong nước

C Có khí thoát ra ñồng thời có kết tủa nâu ñỏ

D Có khí thoát ra, có kết tủa nâu ñỏ, sau ñó kết tủa tan trong dung dịch bazơ loãng

Câu 24 ðể làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta ngâm mẫu thủy ngân này trong dung dịch

Câu 25 Có dung dịch FeSO4 lẫn CuSO4 Phương pháp ñơn giản nhất ñể loại tạp chất là

A cho một lá ñồng vào kim loại

B cho một lá sắt vào dung dịch

C cho một lá nhôm vào dung dịch

D cho dung dịch NH3 ñến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan kết tủa vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 26 Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu ñược chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl R là kim loại nào (trong số các kim loại sau)?

Trang 3

Câu 27 Có phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

ðể có sản phẩm là 0,1mol Cu thì khối lượng sắt tham gia phản ứng là

Câu 28 Nhúng một thanh graphit ñược phủ một lớp kim loại hóa trị II vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng khối lượng của thanh graphit giảm ñi 0,24g Cũng thanh graphit này nếu ñược nhúng vào dung dịch AgNO3 thì khi phản ứng xong khối lượng thanh graphit tăng lên 0,52g Kim loại hóa trị II là kim loại nào sau ñây?

Câu 29 Ngậm một lá kẽm trong dung dịch chứa 2,24g ion kim loại M2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94g M2+ là ion nào sau ñây?

Câu 30 ðốt nóng một kim loại với oxi Kết thúc thí nghiệm, chất rắn thu ñược có khối lượng tăng 38% so với ban ñầu Kim loại ñem ñốt là kim loại nào sau ñây?

Câu 31 Chia m gam Fe thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với O2 dư thu ñược chất X Phần 2 tác dụng với Cl2 thu ñược chất Y X, Y hơn kém nhau 8,25 gam Trong X, Y Fe có cùng hóa trị Giá trị của m là:

Câu 32 Cho 13,5g Al tác dụng vừa ñủ với 4,4 lít dung dịch HNO3, sinh ra hỗn hợp gồm hai khí NO

và N2O Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng ñộ mol của axit ban ñầu là

Câu 33 Cho 10g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu ñược 2,24 lít khí H2 (ñktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 7,5g hỗn hợp Mg và Al trong dung dịch H2SO4 loãng (vừa ñủ) thu ñược 7,84 lít khí H2 (ñktc) Khối lượng muối khan thu ñược sau phản ứng là:

Câu 35 Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư thu ñược 6,72 lít NO (ñktc) Số mol axit ñã phản ứng là:

Câu 36 Chia hỗn hợp Cu và Al ra làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho vào dung dịch HNO3 ñặc, nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu ñỏ bay ra Phần 2 cho vào dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra (các thể tích khí ño ở ñktc) Thành phần % về khối lượng Cu trong hỗn hợp ban ñầu là:

Câu 37 m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn, tác dụng vừa ñủ với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 loãng tạo ra 0,065 mol H2 Cũng m gam hỗn hợp X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97) gam hỗn hợp các muối Khối lượng Fe có trong m gam hỗn hợp X là:

Câu 38 Cho một lá sắt vào dung dịch chứa một trong những muối sau: (1) ZnCl2, (2) CuSO4, (3) Pb(NO3)2, (4) NaNO3, (5) MgCl2, (5) MgCl2, (6) AgNO3 Trong trường hợp nào xảy ra phản ứng?

A (1), (2), (4), (6) B (2), (3), (6) C (1), (3), (4), (6) D (2), (5), (6)

Câu 39 Thứ tự trong dãy ñiện hóa của một số cặp oxi hóa–khử như sau: Mg2+/Mg, Zn2+/Zn,

Fe2+/Fe, Pb2+/Pb, Cu2+/Cu Phát biểu nào sau ñây là ñúng?

A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch

B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch

C Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch

D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch

Câu 40 Khi nhúng một lá Zn vào dung dịch Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ bên ngoài lá Zn Khi nhúng lá Pb vào dung dịch muối trên không thấy có hiện tượng gì xảy ra

Nếu sắp xếp các cặp oxi hóa–khử của những kim loại trên theo chiều tính oxi hóa của các cation tăng dần thì cách sắp xếp nào sau ñây là ñúng?

A Zn2+/Zn < Co2+/Co < Pb2+ /Pb B Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+ /Pb

C Co2+/Co < Pb2+/Pb < Zn2+/Zn D Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co

Câu 41 Trong số các ion Cu2+

, Fe2+ và Au3+, ion dễ nhận electron nhất là:

Trang 4

A Cu B Fe C Fe D Au

Câu 42 Chọn phát biểu ñúng:

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

C Tính khử của Al > Fe2+ > Pb > Cu > Fe3+ > Ag

D Tính oxi hóa của Hg2+ > Fe3+ > Pb2+ > Fe2+ > Zn2+

Câu 43 Cho Ag kim loại vào dung dịch CuSO4, Ag không tan Tìm lời giải thích ñúng:

A Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hóa ñược Cu2+ thành Cu

B Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ ñã khử Cu thành Cu2+

C Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử ñược Cu2+ thành Cu

D Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ nên không oxi hóa ñược Ag thành Ag+

Câu 44 Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối, giữa các kim loại với các dung dịch muối:

a) Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag b) Fe + Zn2+ → Fe2+ + Zn

c) Al + 3Na+ → Al3+ + 3Na d) Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+

e) Fe2+ + Ag+ → Fe3+

+ Ag f) Mg + Al3+ → Mg2+ + Al Những phương trình viết ñúng là:

Câu 45 Cho hỗn hợp Zn, Cu vào dung dịch Fe3+ có dư

Chọn các phản ứng lần lượt xảy ra ứng với thí nghiệm trên (theo thứ tự) trong các phản ứng sau ñây:

a) 3Zn + 2Fe3+ → 3Zn2+ + 2Fe b) Zn + 2Fe3+ → Zn2+ + 2Fe2+

c) Zn + Fe2+→ Zn2+

+ Fe d) 3Cu + 2Fe3+ → 3Cu2+ + 2Fe e) Ag+ + Fe3+→ Fe2+ + Ag+ f) Zn + Cu2+→ Zn2+ + Cu

g) Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+

Câu 46 Cho Mg ñến dư vào dung dịch chứa ñồng thời Cu2+

, Fe3+ và Ag+ Chọn các phản ứng lần lượt xảy ra ứng với thí nghiệm trên (theo thứ tự) trong các phản ứng sau ñây:

a) Mg + 2Fe3+ → Mg2+ + 2Fe2+ b) Mg + Cu2+ → Mg2+

+ Cu c) Mg + Fe2+ → Mg2+

+ Fe d) Fe + Cu2+ → Fe2+

+ Cu e) Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag f) Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag

g) 3Mg + 2Fe3+ → 3 Mg2+ + 2 Fe

A b, f, g B a, d, e, f, g C a, b, c, f D b, d, f, g

Câu 47 Cho hợp kim Al–Fe–Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu ñược sau phản ứng là:

Câu 48 Cho hợp kim Zn–Mg–Ag vào dung dịch CuCl2 Sau phản ứng thu ñược hỗn hợp 3 kim loại là:

A Zn, Mg, Cu B Zn, Mg, Ag C Mg, Ag, Cu D Zn, Ag, Cu

Câu 49 Cho hỗn hợp Al, Mg vào dung dịch FeSo4 Sau phản ứng thu ñược chất rắn X và dung dịch

Y Thành phần của X, Y phù hợp với thí nghiệm là:

A X: Al, Mg, Fe; Y: Al3+, SO 4− B X: Mg, Fe; Y: Al3+, SO 4−

C X: Mg, Fe; Y: Al3+, Mg2+, SO 4− D X: Fe; Y: Al3+, Mg2+, Fe2+, SO 4−

Câu 50 Cho hỗ hợp Zn, Fe vào dung dịch CuSO4 Sau phản ứng thu ñược chất rắn X gồm 2 kim loại và dung dịch Y chứa 3 ion Phản ứng kết thúc khi nào?

A Zn chưa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 hết

B Zn tan hết, Fe còn dư, CuSO4 ñã hết

C Zn vừa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 vừa hết

D Zn và Fe ñều tan hết, CuSO4 vừa hết

Câu 51 Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4, CuSO4 Sau phản ứng thu ñược chất rắn X chỉ có 1 kim loại và dung dịch Y chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?

A CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

C CuSO hết, FeSO chưa phản ứng, Mg hết

Trang 5

D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư

Câu 52 Cho hỗn hợp Mg, Ag vào dung dịch chứa FeSO4 và CuCl2 Sau phản ứng thu ñược chất rắn

X và dung dịch Y Thành phần của X, Y phù hợp với thí nghiệm là:

A X: Fe, Cu, AgCl; Y: Mg2+, SO24− B X: Mg, Cu, Ag; Y: Fe2+, SO24−, Cl–

C X: Cu, Fe; Y: Mg2+, Ag+, Cl–, SO24− D X: Mg, Fe, Cu, Ag; Y: Mg2+, Cl–, SO24−

Câu 53 Fe không tan trong dung dịch nào sau ñây?

A HCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 ñặc D Fe(NO3)3

Câu 54 Cu tan trong dung dịch nào sau ñây?

A HCl loãng B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D H2SO4 loãng

Câu 55 ðể tách Ag ra khỏi hỗn hợp bột Ag, Cu, Fe (khối lượng Ag không ñổi), cần dùng dung dịch nào sau ñây lấy dư?

A AgNO3 B HNO3 C H2SO4 ñặc, nóng D FeCl3

Câu 56 Kim loại nào sau ñây phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Mg, Al, Ag B Fe, Mg, Na C Ba, Zn, Hg D Na, Hg, Ni

Câu 57 Dãy gồm các kim loại ñược sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

A Fe, Mg, Al B Mg, Fe, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe

Câu 58 Giữa hai cặp oxi hóa–khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều:

A giảm số oxi hóa của các nguyên tố

B tăng số oxi hóa của các nguyên tố

C chất oxi hóa mạnh nhất sẽ oxi hóa chất khử mạnh nhất tạo thành chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn

D chất oxi hóa yếu nhất sẽ oxi hóa chất khử yếu nhất tạo thành chất oxi hóa mạnh hơn và chất khử mạnh hơn

Câu 59 Từ hai phản ứng sau:

Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

có thể rút ra:

A tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B tính khử của Cu > Fe > Fe2+

C tính khử của Fe > Fe2+ > Cu D tính oxi hóa của Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

Câu 60 Cho hỗn hợp bột gồm Zn, Ni, Mg, và Fe vào dung dịch CuSO4 thì kim loại phản ứng ñầu tiên là:

Câu 61 Trong dãy ñiện hóa, kim loại ñẩy ñược Fe ra khỏi dung dịch muối Fe(NO3)2 là:

A Những kim loại ñứng sau Cu B Những kim loại từ K ñến Al

C Những kim loại từ Fe ñến Cu D Những kim loại từ Mg ñến Zn

Câu 62 Cho một tấm sắt mỏng vào dung dịch chứa một trong các muối sau ñây:

Trường hợp nào xảy ra phản ứng hóa học?

Câu 63 Một hợp kim gồm: Mg, Al, Ag Hóa chất nào có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dung dịch?

Câu 64 Ngâm thanh kim loại Cu vào các cốc ñựng các dung dịch: NaCl, AgNO3, FeCl3, HCl, sau một thời gian hiện tượng quan sát ñược ở các cốc là:

Hiện

tượng

Cốc ñựng dung dịch NaCl

Cốc ñựng dung dịch AgNO3

Cốc ñựng dung dịch FeCl3

Cốc ñựng dung dịch HCl

A Có Na tạo ra ở

dưới ñáy cốc

Dung dịch có màu xanh, kim loại Ag bám vào thanh Cu

Không xảy ra hiện tượng gì

Không xảy ra hiện tượng gì

B Không xảy ra

hiện tượng gì

Dung dịch có màu xanh, kim loại Ag bám vào thanh Cu

Dung dịch có màu xanh, thanh Cu bị tan dần

Không xảy ra hiện tượng gì

Trang 6

C Không xảy ra

hiện tượng gì

Dung dịch có màu xanh, thanh Cu bị tan dần

Có sự sủi bọt khí

D Không xảy ra

hiện tượng gì

Dung dịch có màu xanh, kim loại Ag bám vào thanh Cu

Dung dịch có màu xanh, kim loại Fe bám vào thanh Cu

Có sự sủi bọt khí, dung dịch có màu xanh

Câu 65 Cho pin ñiện hóa Zn – Cu

a) Phản ứng hóa học nào xảy ra ở cực âm?

A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu C Zn2+ + 2e → Zn D Zn → Zn2+ + 2e b) Phản ứng hóa học nào xảy ra ở cực dương?

A Cu → Cu2+ + 2e B B Cu2+ + 2e → Cu C Zn2+ + 2e → Zn D Zn → Zn2+ + 2e c) Nồng ñộc của ion Zn2+ trong dung dịch:

d) Nồng ñộc của ion Cu2+ trong dung dịch:

e) Trong cầu muối của pin xảy ra sự di chuyển của các:

f) Các chất phản ứng trong pin là:

A Zn2+ + Cu2+ B Zn2+ + Cu C Zn + Cu2+ D Zn + Cu

Câu 66 Cho biế phản ứng oxi–hóa khử trong các pin ñiện hóa:

a) 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 2Au

Suất ñiện ñộng chuẩn E0 của pin ñiện hóa là:

b) 3Ni + 2Au3+ → 3Ni2+ + 3Cu

Suất ñiện ñộng chuẩn E0 của pin ñiện hóa là:

c) Zn + 2Ag+ → Zn2+ + 2Ag

Suất ñiện ñộng chuẩn E0 của pin ñiện hóa là:

Câu 67 Có những cặp oxi hóa khử sau: Fe2+

/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Fe có thể bị oxi hóa trong dung dịch FeCl3 và trong dung dịch CuCl2 vì thế ñiện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa khử:

A 3 2

0

Fe / Fe

E + + > 2

0

Cu / Cu

E + > 2

0

Fe / Fe

0

Fe / Fe

E + > 2

0

Cu / Cu

E + > 3 2

0

Fe / Fe

C 3 2

0

Fe / Fe

E + + > 2

0

Fe / Fe

E + > 2

0

Cu / Cu

0

Cu / Cu

E + > 2

0

Fe / Fe

E + > 2

0

Fe / Fe

E + Câu 68 Trong quá trình ñiện phân, những ion âm di chuyển về:

A cực dương, ở ñấy xảy ra sự khử B cực dương, ở ñấy xảy ra sự oxi hóa

C cực âm, ở ñấy xảy ra sự khử D cực âm, ở ñấy xảy ra sự oxi hóa

Câu 69 Trong quá trình ñiện phân dung dịch AgNO3, ở cựa âm xảy ra phản ứng nào sau ñây?

A Ag + e → Ag+ B Ag+ + e → Ag C Ag → Ag+ + e D Ag+ → Ag + e

Câu 70 Cho quá trình ñiện phân CaCl2 nóng chảy

a) Ở catot xảy ra phản ứng:

A ion clorua bị oxi hóa B ion clorua bị khử

C ion canxi bị khử D ion canxi bị oxi hóa

b) Ở anot xảy ra phản ứng

A ion clorua bị oxi hóa B ion clorua bị khử

C ion canxi bị khử D ion canxi bị oxi hóa

Câu 71 Trong bình ñiện phân với ñiện cực trơ có xảy ra quá trình:

2H2O – 4e → 4H+ + O2 ở cực dương (anot) khi ñiện phân dung dịch nào sau ñây?

C dung dịch Na2SO4 D dung dịch HgCl2

Câu 72 Trong bình ñiện phân có xảy ra quá trình: 2H2O – 2e → 2OH– + H2 ở cực âm (catot) khi ñiện phân dung dịch nào sau ñây?

Trang 7

Câu 73 Trong dung dịch chứa ñồng thời Na , Cu , Ag , Al , Fe , thứ tự ñiện phân các cation là:

A Ag+, Cu2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Cu2+

C Ag+, Fe3+, Cu2+, Al3+, Na+ D Fe3+, Ag+, Cu2+

Câu 74 Phương trình ñiện phân dung dịch CuSO4 với ñiện cực trơ là:

A CuSO4 → Cu + S + 2O2 B CuSO4 → Cu + SO2 + O2

C CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + SO3 D CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + 1/2O2

Câu 75 Khi ñiện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu, ở catot xảy ra quá trình:

C 2H2O + 2e → 2OH– + H2 D 2H2O – 4e → 4H+ + O2

Câu 76 Muốn mạ Ag lên một vật bằng sắt người ta làm như sau:

A ñiện phân dung dịch AgNO3 với anot là vật bằng Fe, catot là than chì

B ñiện phân dung dịch FeSO4 với catot là vật bằng Fe, anot là than chì

C ñiện phân dung dịch AgNO3 với anot là Ag, catot là than chì

D ñiện phân dung dịch AgNO3 với catot là vật bằng Fe, anot là Ag

Câu 77 Muốn ñiều chế Al có thể dùng cách nào sau ñây?

A ðiện phân dung dịch AlCl3 với ñiện cực trơ

B ðiện phân Al2O3 nóng chảy với ñiện cực trơ

C Cho lá Fe vào dung dịch AlCl3

D Nhiệt phân Al2O3

Câu 78 Muốn ñiều chế NaOH có thể dùng cách nào sau ñây?

A Cho Na vào dung dịch NaCl

B ðiện phân dung dịch NaCl có vách ngăn với ñiện cực trơ

C Cho xô–ña tác dụng vừa ñủ với ñá vôi

D Cho Na tác dụng với KOH

Câu 79 Ngâm một sợi dây kim loại X trong dung dịch muối của kim loại Y Sau một thời gian có kim loại Y bám trên dây X, phần dung dịch chung quanh dây X trở nên màu xanh Xác ñịnh kim loại X và Y

Câu 80 ðiện phân dung dịch NaCl ñiện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu ñược gồm:

A H2, Cl2, NaOH B H2, Cl2, NaOH, nước Giaven

C H2, Cl2, nước Giaven D H2, nước Giaven

Câu 81 Khi ñiện phân hỗn hợp dung dịch NaCl và CuSO4, nếu dung dịch sau khi ñiện phân hòa tan

Al2O3 thì sẽ xảy ra trường hợp nào sau ñây?

C NaCl dư hoặc CuSO4 dư D NaCl và CuSO4 bị ñiện phân hết

Câu 82 Ngâm một lá Fe nặng 21,6g vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu ñược 23,2g hỗn hợp rắn Lượng ñồng bám vào sắt là:

Câu 83 Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hòa tan 32g CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá Znn giảm 0,5% Khối lượng lá Zn trước khi tham gia phản ứng là:

Câu 84 Ngâm một lá Cu có khối lượng 20g trong 200ml dung dịch AgNO3 2M Khi lấy lá Cu ra, lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 34% Khối lượng lá Cu sau phản ứng là:

Câu 85 Cho m gam Zn vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,4M Sau một thời gian, người ta thu ñược 38,1g hỗn hợp kim loại Phần dung dịch còn lại ñem cô cạn thu ñược 52,9g hỗn hợp muối khan Tính m

Câu 86 Ngâm một lá Zn trong 200g dung dịch FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc, lá Zn giảm bao nhiêu gam?

Câu 87 ðiện phân 500g dung dịch CuSO4 16% với ñiện cực trơ, màng ngăn xốp, người ta thu ñược 12g ñồng ở catot Hiệu suất của quá trình ñiện phân là:

Trang 8

A 360% B 36,5% C 37,0% D 37,5%

Câu 88 ðiện phân dung dịch AgNO3 sau một thời gian thì dừng lại, dung dịch sau ñiện phân có pH

= 3, hiệu suất ñiện phân là 80%, thể tích dung dịch coi như không ñổi Hỏi nồng ñộ AgNO3 sau ñiện phân là bao nhiêu?

A 0,25.10–3M B 0,5.10–3M C 1,25.10–3M D 0,75.10–3M

Câu 89 Dung dịch X chứa ñồng thời 0,01 mol NaCl, 0,05 mol CuCl2, 0,04 mol FeCl3 và 0,04 mol ZnCl2 Kim loại ñầu tiên thoát ra ở catot khi ñiện phân dung dịch trên là:

Câu 90 ðiện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 ml AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, ñiện cực trơ, dòng ñiện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là:

Câu 91 Sau một thời gian ñiện phân 200ml dung dịch CuCl2, người ta thu ñược 1,12 lít khí (ñktc)

ở anot Ngâm ñinh sắt sạch trong dung dịch còn lại sau khi ñiện phân Phản ứng xong, nhận thấy khối lượng ñinh sắt tăng thêm 1,2g Nồng ñộ ban ñầu của dung dịch CuCl2 là:

Câu 92 ðiện phân (với ñiện cực Pt) 200ml dung dịch Cu(NO3)2 ñến khi bắt ñầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại ðể yên dung dịch cho ñến khi khối lượng catot không ñổi, lúc ñó khối lượng catot tăng thêm 3,2g so với lúc chưa ñiện phân Nồng ñộ mol của dung dịch Cu(NO3)2 trước phản ứng là:

Câu 93 ðiện phân một dung dịch muối MCln với ñiện cực trơ Khi ở catot thu ñược 16g kim loại

M thì ở anot thu ñược 5,6 lít khí (ñktc)

Câu 94 Có 400ml dung dịch chứa HCl và KCl ñem ñiện phân trong bình ñiện phân có vách ngăn với cường ñộ dòng ñiện 9,65A trong 2 phút thì dung dịch có chứa một chất tan pH = 13, coi thể tích dung dịch không thay ñổi Nồng ñộ mol của dung dịch HCl và KCl ban ñầu lần lượt là:

A 0,15M và 0,1M B 0,3M và 0,15M C 0,3M và 0,1M D 0,5M và 0,3M

Câu 95 Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại?

Câu 96 Trong ăn mòn ñiện hóa xảy ra:

A sự oxi hóa ở cực dương và sự ở cực âm

B sự oxi hóa ở cực âm

C sự khử ở cực dương

D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương

Câu 97 ðể bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) một miếng kim loại:

Câu 98 Một sợi dây ñồng nối tiếp với một sợi dây nhôm ñể ngoài trời

A sẽ bền, dùng ñược lâu dài

B sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn ñiện hóa

C sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn hóa học

D sẽ không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 100 Hãy chỉ ra trường hợp vật dụng bị ăn mòn ñiện hóa

A Vật dụng bằng sắt ñặt trong phân xưởng sản xuất có hiện diện của Clo

B Thiết bị bằng kim loại ở lò ñốt

C Ống dẫn hơi nước bằng sắt

D Ống dẫn khí ñốt bằng hợp kim sắt ñặt trong lòng ñất

Câu 101 Tính chất chung của ăn mòn ñiện hóa và ăn mòn hóa học là:

A có phát sinh dòng ñiện

B electron của kim loại ñược chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng

C nhiệt ñộ càng cao tốc ñộ ăn mòn càng nhanh

D ñều là quá trình oxi hóa khử

Câu 102 ðặt một vật bằng hợp kim Zn–Cu trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở cực âm là:

Trang 9

A Zn Ờ 2e → Zn B Cu Ờ 2e → Cu

C 2H+ + 2e → H2 D 2H2O + 2e → 2OHỜ + H2

Câu 103 Một vật bằng Fe ựặt trong nước Nếu có những vết xây sát sâu ựến bên trong thì vật sẽ bị

ăn mòn ựiện hóa Quá trình xảy ra ở cực dương là:

C 2H+ + 2e → H2 D 2H2O + O2 + 4e → 4OHỜ

Câu 104 Có hai cốc X, Y như nhau ựều chứa dung dịch H2SO4 loãng và một cây ựinh sắt Nhỏ thêm vào cốc Y vài giọt dung dịch CuSO4

a) Trong cốc X có bọt H2 thoát ra từ:

C bề mặt cây ựinh sắt D bề mặt dung dịch

b) Trong cốc X, theo thời gian bọt khắ thoát ra:

A nhanh dần B không ựổi C chậm dần D không ựều

c) Phản ứng xảy ra trong cốc X là:

A Fe + 2H+ → Fe2+ + H2 B Fe + H2O → FeO + H2

C Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu D H2O → H2 + 1/2O2

d) Trong cốc Y có bọt khắ H2 thoát ra từ:

A bề mặt cây ựinh sắt B dung dịch H2SO4

C các tinh thể Cu bám trên ựinh sắt D các phân tử CuSO4 bám thêm vào

e) đinh sắt ở cốc Y tan nhanh hơn ở cốc X là do:

A sắt tác dụng với 2 chất: CuSO4 và H2SO4 B có chất xúc tác là CuSO4

C không có sự cản trở của bọt khắ H2 D ựinh sắt bị ăn mòn ựiện hóa

Câu 105 Muốn bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn, ta phải dùng các phương pháp nào sau ựây?

1 Cách ly kim loại với môi trường 2 Dùng hợp kim chống gỉ

3 đánh bóng bề mặt kim loại 4 Dùng chất chống ăn mòn

5 Lau chùi thường xuyên 6 Dùng phương pháp ựiện hóa

A 1, 2, 3 B 3, 4, 5 C 1, 2, 4, 6 D 1, 2, 5, 6

Câu 106 để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường lót những lá kẽm vào mặt trong của nồi hơi Hãy cho biết người ta ựã sử dụng phương pháp nào sau ựây ựể bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn?

A Cách ly kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất chống ăn mòn D Dùng phương pháp ựiện hóa

Câu 107 Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn ựất bám vào cũng là một biện pháp bảo

vệ kim loại không bị ăn mòn Hãy cho biết người ta ựã áp dụng phương pháp nào sau ựây?

A Cách ly kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ

C Dùng chất chống ăn mòn D Dùng phương pháp ựiện hóa

Câu 108 Trường hợp nào sau ựây xảy ra khi ăn mòn hóa học?

A Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và HCl tiếp xúc Cl2

B để một vật bằng gang ngoài không khắ ẩm

C Ngâm kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4

D Tôn lợp nhà bị xây sát tiếp xúc với không khắ ẩm

Câu 109 điều kiện cần và ựủ ựể có ăn mòn ựiện hóa là:

1 các ựiện cực phải khác chất nhau

2 phải có nhiệt ựộ cao

3 các ựiện cực phải tiếp xúc với nhau

4 các ựiện cực cùng tiếp xúc với không khắ ẩm

Câu 110 Khi ựiều chế kim loại, các ion kim loại ựóng vai trò là chất:

A bị khử B nhận proton C cho proton D bị oxi hóa

Câu 111 Nhận ựịnh nào sau ựây không ựúng về phương pháp ựiều chế kim loại?

A Phương pháp nhiệt luyện ựược áp dụng ựể sản xuất kim loại trong công nghiệp và thường ựược dùng ựể ựiều chế kim loại có tắnh khử yếu và trung bình

B Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim loại tự do có tắnh khử mạnh hơn ựể khử ion kim loại khác trong dung dịch muối

Trang 10

C Phương pháp nhiệt luyện là dùng chất khử như CO, H2, C hoặc kim loại như Al ñể khử ion kim loại trong oxit ở nhiệt ñộ cao

D Phương pháp thủy luyện ñược áp dụng trong phòng thí nghiệm ñể ñiều chế các kim loại có tính khử mạnh

Câu 112 Trong quá trình ñiện phân, ở catot xảy ra:

A quá trình khử B cả quá trình oxi hóa và quá trình khử

C quá trình oxi hóa D quá trình oxi hóa kim loại

Câu 113 Nhận ñịnh nào ñúng về quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi ñiện phân dung dịch NaCl và ñiện phân NaCl nóng chảy?

A Ở cực âm, ñiện phân dung dịch NaCl là quá trình khử nước, ñiện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Na+; ở cực dương ñều là quá trình oxi hóa ion Cl–

B Ở cực âm ñều là quá trình khử ion Na+; ở cực dương ñều là quá trình oxi hóa ion Cl–

C Ở cực âm, ñiện phân dung dịch NaCl là quá trình khử ion Na+, ñiện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử nước; ở cực dương ñều là quá trình oxi hóa ion Cl–

D Ở cực âm ñều là quá trình khử nước; ở cực dương ñều là quá trình oxi hóa ion Cl–

Câu 114 ðể ñiều chế Ag từ dung dịch AgNO3, ta có thể dùng những phương pháp nào sau ñây?

1 Phương pháp thủy luyện: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

2 Phương pháp ñiện phân (ñiện cực trơ): 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + O2 + 4HNO3

3 Dùng nhiệt phân hủy: 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

4 Dùng phương pháp nhiệt luyện: Chuyển AgNO3 → Ag2O, sau ñó dùng chất khử (C, CO,

H2) ñể khử Ag2O ở nhiệt ñộ cao

AgNO3 + NaOH → AgOH↓ + NaNO3

2AgOH → Ag2O + H2O

2Ag2O + C → 4Ag + CO2

5 Chuyển AgNO3 → Ag2O (như phương pháp 4), sau ñó dùng nhiệt phân hủy Ag2O

Ag2O → 2Ag + 1/2O2

Câu 115 Những phản ứng và nhận xét nào sau ñây ñúng?

1 2RCln dpnc→ 2R + nCl2↑

2 2RxOy dpnc→

2xR + yO2↑

3 2RxOy dpnc→ 2Rx + yO2↑

4 3MOH dpnc→ 4M + O2↑ + 2H2O

5 2MOH dpnc→ 2M + O2↑ + H2

6 Phản ứng 1 dùng ñể ñiều chế kim loại kiềm, kiềm thổ

7 Phản ứng 2 dùng ñể ñiều chế kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm

8 Phản ứng 2 dùng ñể ñiều chế Al

9 Phản ứng 4 dùng ñể ñiều chế Na, K

10 Phản ứng 5 dùng ñể ñiều chế Al

A 1, 2, 4, 6, 8 B 3, 4, 7, 8, 9 C 1, 4, 7, 8, 9 D 2, 3, 4, 8, 9

Câu 116 Phương pháp nào sau ñây dùng ñể ñiều chế kim loại bari?

A ðiện phân dung dịch BaCl2 B ðiện phân nóng chảy BaCl2

C Nhiệt phân BaSO3 D Nhiệt nhôm (Al + BaO ở nhiệt ñộ cao)

Câu 117 Khi cho luồng khí hiñro (có dư) ñi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng ñến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm:

A Al2O3, FeO, CuO, Mg B Al2O3, Fe, Cu, MgO

Câu 118 Trong số những công việc sau, việc nào ñược thực hiện trong công nghiệp bằng phương pháp ñiện phân?

1 ðiều chế kim loại kẽm 2 ðiều chế kim loại bạc

3 ðiều chế lưu huỳnh 4 Tinh chế kim loại ñồng

5 ðiều chế kim loại sắt 6 Mạ niken

A 1, 2, 3, 6 B 1, 2, 4, 6 C 2, 3, 4, 5 D 1, 3, 5, 6

Ngày đăng: 04/04/2016, 03:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w