1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Phan loai va giai chi tiet de thi DH 2012 Khoi B

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 534,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH 2 trong phân tử.. tơ tằm và tơ vinilon.[r]

Trang 1

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI - BÀI TẬP

TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2012

A ĐẠI CƯƠNG

I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ - LIÊN KẾT HÓA HỌC – BẢNG TUẦN HOÀN

Câu 1: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3 Nguyên tố Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là

Hướng dẫn giải

Y có công thức oxit cao nhất là YO 3 nên Y thuộc nhóm VIA, mà Y thuộc chu kì 3 nên Y là S

32 M

II PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Câu 2: Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) 2NH3 (k); ΔH= -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất

C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Hướng dẫn giải

Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt nên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì phải giảm nhiệt độ

Phản ứng trên là giảm số mol khí (4 2) nên để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận thì phải tăng áp suất

Câu 3: Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

Hướng dẫn giải

Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa: FeSO 4 (Fe 2+ ), H 2 S (S -2 ), HI (I - ), Fe 3 O 4 (Fe +8/3 )

Câu 4: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):

aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3

Tỉ lệ a : c là

Hướng dẫn giải

6FeSO4 + 3Cl2 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3

III DUNG DỊCH – SỰ ĐIỆN LI

Câu 5: Một dung dịch X gồm 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua

sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

A NO-3 và 0,03 B Cl- và 0,01 C CO2-3 và 0,03 D OH- và 0,03

Hướng dẫn giải

Bảo toàn điện tích: a +0,02 = 0,01 + 2.0,02 a = 0,03

X không thể là D vì X chứa HCO 3 - (HCO 3 - + OH - CO 3 2- + H 2 O)

Do đó A đúng

IV ĐIỆN PHÂN

Câu 6: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ) Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của V là:

Trang 2

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

Hướng dẫn giải

Catot: Fe 3+ , Cu 2+ , H + , H 2 O Anot: Cl - , H 2 O

Fe 3+ + e Fe 2+ 2Cl - Cl 2 + 2e

0,1 0,1 0,25 ← 0,5

Cu 2+ + 2e Cu

0,2 0,4

H + + 2e H 2

Khi catot bắt đầu có khí thoát ra tức Cu 2+

vừa điện phân hết Áp dụng bảo toàn electron dễ dàng tính được số mol Cl 2 là 0,25mol

Câu 7 (NC): Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ dòng điện 0,67 A trong thời gian 40 giờ Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là 6% Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể)

Hướng dẫn giải

Phương trình điện phân: H 2 O H 2 + ½ O 2

Số mol electron trao đổi: netd It 0, 67.40.60.60 1(mol)

F 96500

H Odp H etd H Odp NaOH

n n n 0,5 m 9(g) C 100% 5,50%

B VÔ CƠ

I PHI KIM

Câu 8: Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2)

(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng (d) Đốt P trong O2 dư

(e) Khí NH3 cháy trong O2 (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Hướng dẫn giải

(a): H 2 S + 3/2 O 2d H 2 O + SO 2 (b): KClO 3 KCl + 3/2 O 2 

(c): F 2 + H 2 O 2HF + ½ O 2 (d): 4P + 5O 2 2P 2 O 5

(e): 4NH 3 + 3O 2 4N 2 + 6H 2 O (g): CO 2 + Na 2 SiO 3 + H 2 O Na 2 CO 3 + H 2 SiO 3 

II KIM LOẠI

1 ĐẠI CƯƠNG

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được

Hướng dẫn giải

Trong một chu kì, đi từ trái qua phải bán kính nguyên tử giảm nên bán kính nguyên tử kim loại (phần đầu chu kì) lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim (phần cuối chu kì)

Câu 10: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

B Đốt lá sắt trong khí Cl2

C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

Hướng dẫn giải

Trang 3

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

Điều kiện cần để có thể có ăn mòn điện hóa là phải có 2 cặp điện cực, 3 ý đầu không thỏa mãn điều này

Câu 11: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O Tỉ khối của X

so với H2 là 16,4 Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Hỗn hợp X:

2 2

NO

N O

Ta có:

3

HNO

n 0,95.1,5 1, 425(mol) Do HNO 3 hết nên:

0,8 0, 2

0, 5 0, 05

(1,425-0,8-0,5) 0,0125

m 29 62(0, 2.3 0, 05.8 0, 0125.8) 0, 0125.80 98, 2(g)

Nhận xét: Đây là bài tập mà rất nhiều học sinh sẽ sai vì nhanh chóng áp dụng công thức tính nhanh (ra đáp án D), hoặc dùng bảo toàn nguyên tố để tính số mol NO 3 - trong muối (ra đáp án C) Khi đọc câu này, phải gạch chân ngay chữ “vừa đủ”, nếu chỉ đơn thuần áp dụng công thức tính nhanh thì sẽ không cần biết lượng HNO 3 , còn nếu dùng được bảo toàn nguyên tố thì không cần biết lượng X

vì có thể áp dụng bảo toàn khối lượng ngay với lượng HNO 3 (ra đáp án 97,75 gần bằng đáp án B) Đây là bài tập hay!

Câu 12: Cho 0,42 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO3 0,12M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 3,333 gam chất rắn Khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

Hướng dẫn giải

Ta có: m Ag = 0,12.0,25.108 = 3,24(g) < 3,333(g) nên chất rắn sau phản ứng có kim loại Fe hoặc

cả Fe và Al dư

Xét trường hợp Al phản ứng hết (n Al = x), Fe đã phản ứng y mol và còn dư z mol Ta có hệ:

Fe

Không cần xét trường hợp Al dư, hoặc có thể loại ngay trường hợp này bằng cách biện luận: Nếu

Al dư nAlpu 0,12.0, 25 0, 01 mcr 0, 42 0, 01.27 3, 24 3,39 3,333

3

Câu 13: Đốt 16,2g hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4g kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Hướng dẫn giải

Y tan trong nước cho dung dịch Z và còn kim loại nên nếu Z có muối Fe thì đó là muối Fe 2+

Xét trường hợp dung dịch Z: Al 3+

có x mol; Fe 2+ có y mol Cl - có (3x + 2y) mol

27x + 56y = 16,2 – 2,4 = 13,8 (1)

Z tác dụng với dung dịch KMnO 4 trong H 2 SO 4 :

Trang 4

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

2

2MnO 10Cl 16H 2Mn 5Cl 8H O 3x 2y

(3x 2y) 5

MnO 5Fe 8H Mn 5Fe 4H O y

y 5

Từ (1) và (2) x = 0,2; y = 0,15

 %mFe 0,15.56 2, 4.100% 66, 67%

16, 2

Cách 2: Bảo toàn electron

Nhận thấy Cl 2 phản ứng với kim loại bao nhiêu lại bị KMnO 4 oxi hóa hết trở lại Cl 2 Còn Fe, sau phản ứng với KMnO 4 sẽ đưa Fe lên số oxi hóa +3 Nên nếu gọi số mol Al là x, số mol Fe 2+ trong Y là

y thì ta có ngay hệ:

27x 56y 16, 4 2, 4 3x 3y 0, 21.5

  

Câu 14: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn X và khí Y Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Chất rắn X phản ứng với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Hướng dẫn giải

Sơ đồ bài toán:

2

3

Ba (OH) du

3 CO

HNO du

3

CuO

NO

dd : Fe , Cu , H , NO

Từ sơ đồ trên dễ dàng có cách giải với bài toán này: Bảo toàn e

Sau tất cả các thí nghiệm, chỉ có C và N thay đổi số oxi hóa:

C +2 C +4 + 2e N +5 + 3e N +2

2

NO CO

2 29,55 3n 2n V 22, 4 2, 24(lit)

3 197

2 KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ

Câu 15: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Hướng dẫn giải

Trong một nhóm chính đi từ trên xuống dưới (Nhóm IA: LiCs), tính kim loại tăng Do đó, khả năng phản ứng với nước của các kim loại kiềm tăng dần từ Li Cs

Câu 16: Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Trang 5

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

2

2

OH

CO

CO

Nên:

3

BaCO

mm 0,1.197 19, 7(g)

Câu 17 (NC): Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh

Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

Hướng dẫn giải

Dung dịch Y làm quỳ tím hóa xanh nên từ 4 đáp án Y là Na 2 CO 3 (dung dịch BaCl 2 và K 2 SO 4 có môi trường trung tính)

X + Y Kết tủa nên X là Ba(NO 3 ) 2 mà không thể là K 2 NO 3

3 NHÔM

Câu 18: Nung nóng 46,6 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia hỗn hợp thu được sau phản ứng thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M (loãng) Để hòa tan hết phần hai cần vừa đủ dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là

Hướng dẫn giải

Nhận xét: Đây là câu học sinh rất dễ lúng túng vì nghĩ Cr, Cr 2 O 3 tan được trong dung dịch kiềm Tuy nhiên, Cr 2 O 3 chỉ tác dụng được với dung dịch kiềm đặc và cả Cr và Cr 2 O 3 đều không tan trong dung dịch NaOH loãng

Do đó, dễ dàng tính được số mol Al ban đầu theo bảo toàn nguyên tố:

Al/1P NaAlO NaOH Al bd Cr O bd

46, 6 0, 6.27

n n n 0,3(mol) n 0, 6mol n 0, 2(mol)

152

Phương trình phản ứng nhiệt nhôm:

o

t

2 3 2 3

0, 6 0, 2

0, 2 0 0, 2 0, 4

Hòa tan phần 2 bằng dung dịch HCl:

Al 2 O 3 + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2 O 2Al + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2

Cr + 2HCl CrCl 2 + H 2 Theo 3 phương trình hóa học trên:

2 3

HCl Al O Al Cr

1

n 6n 3n 2n (6.0, 2 3.0, 2 2.0, 4) 1,3(mol)

2

4 SẮT - ĐỒNG VÀ KIM LOẠI KHÁC

Câu 19: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với

dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Hướng dẫn giải

Ta có:

3 3

Fe( NO ) Fe

n n 0,1(mol) m 242.0,124, 2(g)

Fe(NO )    X  Y  Z  Fe(NO ) Các chất X và T lần lượt là

A FeO và NaNO3 B FeO và AgNO3 C Fe2O3 và Cu(NO3)2 D Fe 2 O 3 và AgNO 3

Hướng dẫn giải

Trang 6

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

X là Fe 2 O 3 , Y là Fe, Z là FeCl 2 nên T là AgNO 3 mà không thể là Cu(NO 3 ) 2 Ag + oxi hóa được Fe 2+ thành Fe 3+ , Cu 2+ không oxi hóa được Fe 2+

Câu 21: Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là

Hướng dẫn giải

Hoặc viết phương trình phản ứng hoặc suy luận chất nào nhường nhiều e nhất sẽ cho số mol khí lớn nhất

FeCO 3 Fe 3+ + e + CO 2

Fe 3 O 4 3Fe 3+ + e FeS Fe 3+ + SO 2 + 7e Fe(OH) 2 Fe 3+ + e

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5

đều là NO Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

2FeS 2 + 10HNO 3 Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 SO 4 + 10NO + 4H 2 O 0,1 0,8

0 0,3 0,05 0,05 3Cu + 8H + +2NO 3 - 3Cu 2+ +2NO + 4H 2 O 0,4 0,3

Pu: 0,15 0,4 0,1

Cu + Fe 2 (SO 4 ) 3 CuSO 4 + 2FeSO 4 Pư: 0,05 0,05

m = (0,15+0,05).64 = 12,8(g)

Câu 23: Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Do sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại nên Fe dư Cu 2+ , H + phản ứng hết

Fe + 2HCl FeSO 4 + H 2

Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu

Ta có: mKl mFe pumCu Hay: m 0, 725m (0, 2 0,15).56 0,15.64 m 16(g)

2

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

B Trong môi trường axit, Zn khử Cr 3+ thành Cr

C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

D Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO thành -2 CrO 2-4

Hướng dẫn giải

A đúng: Cr(OH) 3 + NaOH NaCrO 2 + H 2 O

C đúng: 6P + 10CrO 3 3P 2 O 5 +5Cr 2 O 3

D đúng: 2CrO 2 - + 3Br 2 + 8OH - 2CrO 4 2- + 6Br - + 4H 2 O

B sai: Trong môi trường axit Zn khử Cr 3+

về Cr 2+ : Zn + 2Cr 3+ 2Cr 2+ + Zn 2+

Câu 25 (NC): Hòa tan Au bằng nước cường toan thì sản phẩm khử là NO; hòa tan Ag trong dung dịch

HNO3 đặc thì sản phẩm khử là NO2 Để số mol NO2 bằng số mol NO thì tỉ lệ số mol Ag và Au tương ứng là

Hướng dẫn giải

Ta có:

2

Au NO Ag NO

2

NO NO

n n Thì nAu = nAg

Trang 7

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

5 TỔNG HỢP VÔ CƠ

Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Hướng dẫn giải

A sai: Phản ứng giữa Hg và S diễn ra ngay ở nhiệt độ thường (Hg + S HgS)

B sai: Al được điều chế từ quặng boxit (Quặng đolomit không phải là quặng nhôm mà nó chứa CaCO 3 MgCO 3 )

C sai: Ca(OH) 2 chỉ có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước, không làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

C Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng

Hướng dẫn giải

A sai: CuS không tan trong dung dịch HCl

B sai: Thổi không khí qua than nung đỏ, than cháy thành CO 2 , CO Muốn thu được khí than ướt phải thổi hơi nước qua than nóng đỏ (H 2 O + C CO + H2)

C sai: Phôtpho trắng dễ bốc cháy, còn P đỏ bền trong không khí ở điều kiện thường

D đúng (Có thể chỉ ra ngay D đúng vì đây là một bài tập định lượng quen thuộc của đồng)

Câu 28: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau

phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là

Hướng dẫn giải

Ta có: n Mg = 0,08mol; n Fe = 0,08mol

Dung dịch Z chứa MgCl 2 (0,08mol), FeCl 2 , FeCl 3 Gọi số mol của FeCl 2 là x mol thì số mol FeCl 3

là (0,08-x) mol

Z tác dụng với AgNO 3 dư:

Ag + + Cl - AgCl

(0,08.2+2x+3(0,08-x)) (0,4-x)

Ag + + Fe 2+  Fe3+ + Ag 

x x

m 143,5(0, 4 x) 108x 56, 69 x 0, 02(mol)

Số mol Cl ban đầu: nCl bdnAgClnHCl 0, 4 0, 02 0, 24  0,14(mol)

Bảo toàn e:

2

Cl

n 4n 2n 2x 3(0, 08 x) n 0, 06(mol)

0,14 / 2

%V 100% 53,85%

0, 06 0,14 / 2

Cũng có thể tính số mol O ban đầu bằng bảo toàn nguyên tố:

O H O HCl

1 1 1

n n n 0, 06(mol)

2 2 2

Nhận xét: Bài toán sẽ cho kết quả không đúng nếu coi kết tủa chỉ có AgCl

Câu 29(NC): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?

A Đốt FeS2 trong oxi dư

B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng

C Đốt Ag2S trong oxi dư

D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện

Trang 8

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

C: Ag 2 S + O 2 2Ag + SO 2

C HỮU CƠ

I ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ VÀ HIDROCACBON

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khí

O2 thu được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), còn lại 80 ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Công thức phân tử của X là

Hướng dẫn giải

Ta có:

CO H O

V 80ml; V (160 80)ml

80 (160 80).2 80.2 (160 80) 110.2

Câu 31: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol vinylaxetilen và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 10 Dẫn hỗn hợp Y qua dung dịch Brom

dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng brom tham gia phản ứng là

Hướng dẫn giải

Bảo toàn khối lượng: mY mX 0,15.52 0, 6.2 9(g)

2

9

n 0, 45(mol) n n n 0,15 0, 6 0, 45 0,3(mol)

2.10

Bảo toàn mol  (C4H4 có 3 ):

C H H pu Br pu Br pu C H H pu Br

3n n n n 3n n 3.0,15 0,3 0,15(mol)m 24(g)

Câu 32: Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O?

Hướng dẫn giải

OH OCH3

CH3

OH

CH3

OH

Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức đơn giản

nhất khác nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O Các chất trong X là

Hướng dẫn giải

Ta có:

CO H O

n n 0, 05(mol)  0

Loại B (=2), D ( 1)

Hai hidrocacbon có CTĐGN khác nhau Loại C (Các anken đều có CTĐGN: CH 2 )

(Không cần sử dụng dữ kiện tỉ lệ mol 1:1)

Câu 34 (NC): Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm

chính là

A 2-metybutan-2-ol B 3-metybutan-2-ol C.3-metylbutan-1-ol D.2-metylbutan-3-ol

Hướng dẫn giải

Trang 9

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

C

C

OH

II ANCOL – PHENOL

Câu 35: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam X

thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí

H2 (đktc) Giá trị của V là

Hướng dẫn giải

Gọi CTC của 3 ancol là: C Hn 2n 2 Oa Hay: C Hn 2n 2 a  (OH)a

Sơ đồ phản ứng:

n 2n 2 a n 2n 2 a a

a

2 a

x nx x x

2

2

Với 3 ancol đề cho đều có số C = số nhóm chức nên số C = số O

2

H

a

Câu 36: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức, thu được hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic, một

anđehit, ancol dư và nước Ngưng tụ toàn bộ X rồi chia làm hai phần bằng nhau Phần một cho tác dụng hết với Na dư, thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần hai cho phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là

Hướng dẫn giải

Oxi hóa ancol thu được anđehit nên ancol là ancol bậc 1: RCH 2 OH

RCH2OH +2 [O]  RCOOH + H2O RCH2OH + [O]  RCHO + H2O

Gọi số mol RCOOH và RCHO, RCH 2 OH dư trong X lần lượt là: 2x, 2y và 2z mol

 x + y+ z = 0,04 (1) Và:

2 2

RCOOH : x mol RCHO : y mol 1

X RCH OH : z mol 2

H O : (x + y) mol



Nếu R không phải H (ancol không phải ancol metylic), khi cho phần 2 tham gia phản ứng tráng gương thì chỉ có RCHO phản ứng và n RCHO =x= ½ n Ag = 0,045 > x+y+z = 0,04 Loại

Vậy ancol ban đầu là ancol metylic

Phần 1: Tác dụng với Na cả axit, H 2 O và ancol dư đều phản ứng

2

H

1

n (x x y z) 0, 0225 2

Phần 2: Phản ứng tráng gương cả HCOOH và HCHO đề phản ứng

Ag

n 2x4y0, 09 (3)

Giải hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn số (1), (2), (3) x = 0,005; y = 0,02; z = 0,015

% CH 3 OH bị oxi hóa = 0, 005 0, 02.100% 62,5%

0, 04

Trang 10

D:\DE THI\DE THI DH-CD\2012\KHOI B\PHÂN LOẠI VÀ GIẢI CHI TIẾT CÁC DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỀ ĐH KHỐI B 2012.doc

CaO, t 0

Câu 37 (NC): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc)

và 15,3 gam H2O Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

X tác dụng với Na: - OH + Na -ONa + ½ H 2

2

O/X H

n 2n 0, 4(mol)

Đốt X, bảo toàn nguyên tố O:

O/X O CO H O O CO H O O/X

Bảo toàn khối lượng:

X O CO H O X CO H O O

m m m m m m m m 0, 6.44 15,3 0,825.32 15,3(g)  

III ANĐEHIT

Câu 38: Cho 0,125 mol anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 27 gam Ag Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 0,25 mol X cần vừa đủ 0,5 mol H2 Dãy đồng đẳng của X có công thức chung là

A CnH2n(CHO)2(n 0) B CnH2n-3CHO (n  2)

Hướng dẫn giải

Ta có: nAg 0, 252nX  X là anđehit đơn chức Và

2

H X

n 2n nên X là anđehit đơn chức không no có 1 liên kết 

IV AXIT CACBOXYLIC

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2

thu được CO2 và 0,2 mol H2O Công thức hai axit là

Hướng dẫn giải

Bảo toàn nguyên tố O:

X O CO H O CO

n n n n n 0,1 0, 24 0, 2 0, 24(mol)

0, 24

0,1

    Loại B: Hai axit đều có số C > 2,4

2.0, 2

0,1

    Loại C: Một axit có 4H, 1 axit có số H>4

Mặt khác:

CO H O

n n  Trong X có ít nhất 1 axit không no Loại A: 2 axit no, đơn chức

Câu 40: Cho phương trính hóa học : 2X + 2NaOH 2CH4 + K2CO3 + Na2CO3

Chất X là

Hướng dẫn giải

X chứa K Loại B, D

Bảo toàn C X có 2C Loại A

V ESTE – LIPIT

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và

b mol muối Z (My < Mz) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 25/05/2021, 22:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w