1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG huyen Nga Son

4 4,1K 20

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do số cần tìm chia hết cho 18 nên chữ số hàng đơn vị phải là số chẵn.. - Mọi cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa tơng ứng.

Trang 1

Phòng giáo dục & đào tạo

Huyện nga sơn

(Đề thi gồm có 01 trang)

đề thi học sinh giỏi lớp 7 thcs cấp huyện

năm học: 2010 - 2011

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phút Ngày thi: 16/ 04/ 2011

Câu 1( 4 điểm):

a) Thực hiện phộp tớnh: ( ) ( )

2 3 4 9 5 7 25 49

125.7 5 14

2 3 8 3

+ +

b) Chứng minh rằng : 12 14 41 2 14 198 1001 1

7 −7 + +7 n− −7 n + + 7 −7 <50

Câu 2( 4 điểm): Tỡm x biết:

a) 1 4 ( 3,2) 2

b) ( ) 1 ( ) 11

7 x 7 x

x− + − −x + = 0

Câu 3 (4 điểm): Cho a c

c =b chứng minh rằng:

a)

+

b)

+

Câu 4 (6 điểm):

Cho tam giác ABC có ã BAC =750, ãABC =350 Phân giác của góc ãBAC cắt cạnh

BC tại D Đờng thẳng qua A và vuông góc với AD cắt tia BC tại E Gọi M là trung

điểm của DE Chứng minh rằng:

a) Tam giác ACM là tam giác cân.

b)

2

AD AE

AB< + .

c) Chu vi tam giác ABC bằng độ dài đoạn thẳng BE.

Câu 5 (2 điểm):

Tìm một số có ba chữ số, biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số của nó tỉ lệ với ba số 1, 2 và 3

-Hết -Họ và tên thí sinh:……… ……Số báo danh:………

Phòng giáo dục và đào tạo

Huyện nga sơn

Hớng dẫn chấm

Đề chính thức

Trang 2

Kú thi chän häc sinh giái líp 6,7,8 n¨m häc 2010 - 2011

M«n thi: To¸n líp 7

C©u1

(2®)

( )

( ) ( )

4 3 6

12 4

4 3 6

5

2 3 4 9 5 7 25 49 2 3 2 3 5 7 5 7

2 3 2 3 5 7 5 2 7 125.7 5 14

2 3 8 3

5 7 5 7

2 3 3 1

2 3 3 1 5 7 1 2

5 7 5 7

2 3 4 5 7 9 6 5 9 5

+ +

= .3 2(5 7)5 6 2429

2.5 9 6250

0.5

0.5

0.5

0.5

b.

(2®) §Æt A= 12 14 41 2 14 198 1001

7 −7 + +7 n− −7 n + +7 −7

Ta cã: 49A=1 12 41 4 41 2 196 198

7 7 n− 7 n− 7 7

100

1

7

A

1 50

A

⇒ < (®pcm)

0.5

0.5 0.5

0.5

C©u2

a.

5

1 2

3 3

3,2

1 4 14

3 5 5 1

2 3

x x

x

=−

− =−

⇔ − + =

⇔ − = ⇔

0.5

0.5

1.0

b)

0.5

Trang 3

( )( 1 ) ( )10

1

10

1 ( 7) 0

7 0 ( 7) 1

10

7 8 6

x

x

x x

x x

x x x

+

+

− =

⇔



=

0.5

1.0

Câu

3

a)

1.5đ Từ a c =b c suy ra c2 =a b.

khi đú

a c a a b

b c b a b

( ) ( )

a a b a

b a b b

+

0.5

1.0

b)

2.5đ

Theo cõu a) ta cú:

từ

hay b2 c22 a22 c2 b a

+ − − = −

vậy b22 a22 b a

− = − +

0.5

1.0 0.5 0.5

Câu

4

a)

2.0đ

Ta có: ã ã 750 0

37 30' 2

ã ã ã 72 30'0

ADM = ABD BAD+ =

( Góc ngoài của tam giác ABD);

Tam giác DAE vuông có AM là trung tuyến nên MAD∆ cân tại

M , do đó ã AMD=1800 −2.ãADM =1800 −1450 =350(1)

Trong tam giác ABC ta lại có:

ã 75 ,0 ã 350 ã 700

BAC = ABC= ⇒ ACB=

0.5

0.5

0.5

A

0

Trang 4

ã ã ã 350

CAM ACB AMC

Từ (1) và (2) suy rat tam giác ACM cân

0.5

b)

2.0đ Theo ý a, ta có: ãABMAMB=350⇒ AB AM= (3)

Mặt khác: 1

2

AM = DE(Trung tuyến thuộc cạnh huyền của tam

giác vuông) màDE AD AE< +

2

AD AE

⇒ < (4)

Từ (3) và (4)

2

AD AE

⇒ < (đpcm)

0.5 0.5 0.5

0.5

c)

2.0 đ Ta có: AC CM= (∆ ACM cân), MA ME AME= (∆ cân)

(

AM = AB ABM∆ cân)

Do đó: BE BC CA AB= + +

1.0 0.5 0.5 Câu5

2đ Gọi ba chữ số phải tìm là , ,a b c ; số đó chia hết cho 18 nên chia

hết cho 9 ⇒ + +a b cM 9 Lại có: 1≤ + + ≤a b c 27

Suy ra: a b c+ + nhận một trong ba giá trị 9, 18, 27 (3) Theo bài ra, ta có:

a = = =b c a b c+ + mà a N∈ nên

6

a b c

N

+ + ∈ (4) Từ (3) và (4) ⇒ + + =a b c 18

1 2 3

a b c

= = = Từ đó ta có a=3,b=6,c=9

Do số cần tìm chia hết cho 18 nên chữ số hàng đơn vị phải là số chẵn Vậy số cần tìm là: 396 hoặc 936

0.5

0.5

0.5 0.5

Ghi chú: - Bài hình học nếu học sinh không vẽ hình hoặc hình sai cơ bản thì không

chấm

điểm

- Mọi cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa tơng ứng

Ngày đăng: 07/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w