PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Các bước giải một phương trình lượng giác Bước 1: Tìm điều kiện nếu có của ẩn số để hai vế của pt có nghĩa Bước 2: Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến
Trang 3
8
4 cos 3 5 sin
cos
4
4 cos 3 sin
cos
6 6
4 4
α α
α
α α
α
+
= +
+
=
+
B PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Các bước giải một phương trình lượng giác
Bước 1: Tìm điều kiện (nếu có) của ẩn số để hai vế của pt có nghĩa
Bước 2: Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi pt đến một pt đã biết cách giải
Bước 3: Giải pt và chọn nghiệm phù hợp ( nếu có)
Bước 4: Kết luận
Phương trình cơ bản: ( Quan trọng ) Các trường hợp đặc biệt:
( u; v là các biểu thức chứa ẩn và k∈Z )
Một số PTLG đơn giản
1 Phương trình bậc 2 đối với một HSLG.
2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos:
Dạng : acosx b+ sinx c= (1) ( a;b 0) ≠
Cách giải: Pt acosx + bsinx = c có nghiệm ⇔ a2+b2 ≥c2
Đặt ẩn phụ : t = sinx ( t = cosx; t = tgx; t = cotgx)
Ta được phương trình : at2+ + =bt c 0 (1) Giải phương trình (1) tìm t, rồi suy ra x
Chú ý : Phải đặt điều kiện thích hợp cho ẩn
phụ (nếu có)
Trang 43 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin và cos
Dạng: asin2 x b+ sin cosx x c+ cos2 x d= (a;c 0)≠
Cách giải:
4 Phương trình đối xứng đối với sin và cos
Dạng: a(cosx+sin )x +bsin cosx x c+ =0
Cách giải:
4
Do (cos sin )2 1 2sin cos sinx.cosx=t2 1
2
• Thay vào (1) ta được phương trình :
2 1 0
2
t
at b+ − + =c (2)
• Giải (2) tìm t Chọn t thỏa điều kiện rồi giải pt: 2 cos(x−π4)=t
tìm x
Bài tập rèn luyện:
Bài 1: Giải phương trình sau:
1.) cos4x+12sin2 x- =1 0 11.) tanx- 3cotx=4(sinx+ 3 cos )x
2.) 4 cos5 cos3 2(8sin 1)cos 5
+ - = 12.) tan sinx 2x- 2sin2x=3(cos2x+sin cos )x x
3.) (1 2sin ) cos+ x 2 x= +1 sinx+cosx 13.) cos4 x- cos2x+2sin6 x=0
4.) sin3x- 3 cos3x=2sin 2x 14.) 3cot2 x+2 2 sin2 x= +(2 3 2)cosx
5.) 1 sin 2 2cos2 2 sin sin 2
1 cot
x
=
6.)sin2 cosx x+sin cosx x=cos2x+sinx+cosx 16.) cos (cos 2sin ) 3sin (sin 2) 1
sin2 1
x
-7.) sin2 2 cos sin 1 0
x
-=
8.) sin2x- cos2x+3sinx- cosx- =1 0 18.) sin2 tan2 cos2 0
9.) (s in2x+cos2 )cosx x+2 cos2x- sinx=0 19.) 3 tanx+1(sinx+2 cos ) 5(sinx = x+3cos )x
10.) (1 sin cos2 )sin
x x
p
ç
+
20.) 3 4 cos2+ x= 2 cosx
Aùp dụng công thức hạ bậc :
công thức nhân đôi : sin cos 1sin 2
2
thay vào (1) ta sẽ biến đổi pt (1) về dạng 3
Trang 521.) sinx- cosx +sinx+cosx =2 28.) 1) 2(1 sin )
sinx+cosx = + x
4
x+ x+ æçççx p+ ö÷÷÷÷+ =
2sin ) 3sin (sin 2) 1 sin2 1
x
-23.) sin3x+cos3x=2(sin5 x+cos )5x 30.) cos3x = -1 3 sin3x
24.)
2 4
4
(2 sin 2 )sin3
cos
x
x
25.)
2 2sin
x
cos x+sin x=sin2x+sinx+cosx
26.) cot sin 1 tan tan 4
2
x
x+ xæççç + x ö÷÷÷÷=
2 cos (cos 1) 2(1 sin ) sin cos
+ 27.) 4sinx+2 cosx= +2 3tanx
Phương trình lượng giác trong các đề thi đại học từ năm 2002-2009 Bài 1: Giải phương trình
a) 3 cos5x - 2sin3x cos2x - sin x 0= (KD-09)
b) 2sinx(1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx (KD-08)
c)
2 x
2
x
2
4
x-4
f) (2cosx −1)(2sinx + cosx) = sin2x − sinx (KD-04)
2
os
π
Bài 2: Tìm x thuộc đoạn [ 0;14 ] nghiệm đúng phương trình: cos3x − 4cos2x + 3cosx – 4 = 0 (KD-02) Bài 3: Giải phương trình
a) sinx + cosxsin2x + 3cos3x=2 cos4x+sin( 3x) (KB-09)
b) sin x3 − 3cos3x s= inxcos2x− 3sin xc2 osx (KB-08)
d) cotx + sinx(1 + tanxtan
2
x
e) 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0 (KB-05)
f) 5sinx − 2 = 3(1 − sinx)tan x 2 (KB-04)
g) cotx-tanx+4sin2x= 2
Bài 4: Giải phương trình
3
inx osx
−
=
b)
3
2 inx
π
π
(KA-08)
Trang 6d) 2 sin x c( 6 x) s
0
2 2s
6
inx
=
2
cos2x
otx-1=
Bài 5: Tìm nghiệm thuộc khoảng (0;2π) của phương trình: 5 s c
1 2sin 2x
cos3x+sin3x