MỤC TIÊU – Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa – Học sinh vận dụng kiến thức trên vào giải các bài tập về thực hiện các p
Trang 1TuÇn 13 Ngày soạn:1 2/ 11/ 2010
Tiết 37
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU
– Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa
– Học sinh vận dụng kiến thức trên vào giải các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Thước thẳng, giáo án, phấn
* Học sinh: Đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Hãy nêu các dấu hiệu chia hết đã học?
3 Bài ôn tập
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
GV: Cho HS đọc các câu hỏi trong SGK
GV: Cho HS lần lượt trả lời các câu hỏi
trong SGK
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi ôn
tập từ 1 đến 4?
Câu 1: GV gọi hai HS lên bảng viết
HS1: Viết dạng tổng quát tính chất
giao hoán và kết hợp của phép cộng
HS2: Tính chất giao hoán, kết hợp của
phép nhân và tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
GV: Phép cộng còn có tính chất gì? Phép
nhân còn có tính chất gì?
(Cộng với 0; nhân với 1)
GV: Cho HS trả lời câu hỏi 2
GV: Chốt lại và ghi bảng
HS: Lên bảng viết công thức nhân và
chia hai lũy thừa cùng cơ số
GV: Nhấn mạnh lại về cơ số và số mũ
trong mỗi công thức
GV: Hãy nêu tính chất chia hết của một
I Lý thuyết
Câu 1:
Phép cộng Phép nhân T/C giao
hoán a+b=b+a a.b = b.a T/C kết
hợp
a+(b+c)
= (a+b) +c
(a.b).c= a (b.c)
T/C phân phối
(a+b).c = a.c+b.c Câu 2:
- Đ/N: sgk trang 26
an =
n
a a
a . (n≠0)
a gọi là cơ số
n : Số mũ
Câu 3:
am.an = am+n
am:an = am-n (a≠0, m≥n)
Trang 2HS nêu tính chất
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh chú ý tính chất 2
GV: Em hãy nêu các dấu hiệu chia hết
cho 2, cho3, cho 5, cho 9
HS lần lượt nêu các dấu hiệu chia hết
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
Hoạt động 2: Vận dụng
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Điều kiện để a chia hết cho b?
Điều kiện để a trừ được cho b?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Em hãy nêu thứ tự thực hiện các
phép tính
GV: Cho 3 HS lên bảng trình bày ba câu
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Nhấn mạnh lại thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Em hãy nêu các bài toán cơ bản tìm
số chưa biết
GV: Với bài toán cụ thể trên ta thực hiện
như thế nào?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
Câu 4:
a b ⇔ a = b.q (b≠0) Câu 5:
* Tính chất 1: a m (a b m)
b m
M
M M
* Tính chất 2: a m (a b m)
b m
M
M M
(a, b, m∈N, m≠0) Câu 6: (SGK)
II Bài tập Dạng 1: Thực hiện các phép tính
Bài 159 trang 63 SGK Hướng dẫn
a) n - n = 0 e) n 0 = 0 b) n : n = 1(n≠0) g) n 1 = n
c) n + 0 = n h) n : 1 = n
d) n - 0 = n
Bài 160 trang 63 SGK Hướng dẫn
a) 204 -84:12 = 204-7 = 197 b) 15.23 + 4.32 - 5.7 = 15.8 + 4.9 -5.7
= 120 +36 -35 = 156 -35 = 121 c) 56:53 + 23.22 = 53 + 25 = 125+32
= 157 d) 164.53 + 47.164 = 164(53 + 47) = 164.100 = 16400
Dạng 2: Tìm số chưa biết
Bài 161 trang 63 SGK Hướng dẫn
a) 219-7(x+1) = 100 7(x+1) = 219-100
Trang 3GV: Nhấn mạnh lại các bài toán cơ bản
về tìm số chưa biết
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Em hãy thực hiện thứ tự theo đề bài
toán để viết biểu thức
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Ta cần điền các số nào vào thứ tự
các chỗ trống?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình
bày cho học sinh
7(x+1) = 119 x+1 = 119:7 x+1 = 17
x = 17-1 = 16 b) (3x-6).3 = 34
3x-6 = 34:3 3x-6 = 33 = 27 3x = 27+6 = 33
x = 33:3
x = 11 Bài 162 trang 63 SGK Hướng dẫn
(3x-8):4 = 7 3x-8 = 7.4 3x-8 = 28 3x = 28+8 3x = 36 x= 36:3 x= 12 Bài 163 trang 63 SGK Hướng dẫn
18-33-22-25
Ta thấy, trong 4 giờ chiều cao ngọn nến giảm 8cm
Vậy trong 1 giờ chiều cao ngọn nến giảm (33-25):4 = 2cm
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại các đơn vị kiến thức vừa ôn tập
– Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi còn và các bài tập còn lại
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập
– Chuẩn bị phần ôn tập tiếp theo
Tuần: 13
Tiết: 38
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tt)
I MỤC TIÊU
Trang 4– Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9, số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN, BCNN
– Học sinh vận dụng kiến thức trên vào giải các bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ
* Giáo viên: Thước thẳng, giáo án, phấn
* Học sinh: Đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Bài cũ: Thế nào là giao của hai tập hợp? Cho ví dụ
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
GV: Cho HS đọc các câu hỏi trong
SGK
GV: Cho HS lần lượt trả lời các câu
hỏi trong SGK
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
ôn tập từ 7 đến 10?
Câu 7: GV gọi HS nêu khái niệm
Hai số nguyên tố cùng nhau là gì?
Cho ví dụ?
GV: ƯCLN của hai hay nhiều số là
gì? Cách tìm như thế nào?
Hãy nêu cách tìm ƯC thông qua
ƯCLN?
GV: BCNN của hai hay nhiều số là
gì? Cách tìm như thế nào?
Hãy nêu cách tìm BC thông qua
BCNN?
Hoạt động 2: Vận dụng
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Yêu cầu HS phát biểu và viết
dạng tổng quát hai tính chất chia hết
của một tổng
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
I Lý thuyết
Câu 7: (SGK)
Câu 8 (SGK)
Câu 9(SGK)
Câu 10(SGK)
II Bài tập Dạng 1: Xác định số nguyên tố
Bài 165 trang 63 SGK Hướng dẫn
a) 747 ∉ P (9)
235 ∉ P (5)
97 ∈ P b) a = 835.123+318 3, a ∉ P
Trang 5thực hiện
GV: Uốn nắn và thống nhất cách
trình bày cho học sinh
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Số cần tìm có quan hệ gì với 84;
180; 6?
GV: Bài toán thuộc dạng nào?
GV: Để tìm x ta thực hiện như thế
nào?
GV: Cho 2 HS lên bảng trình bày
cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách
trình bày cho học sinh
GV: Cho HS đọc đề bài
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Nếu ta gọi số sách là a, em hãy
biểu thị mối liên hệ giữa a và 10; 12;
100; 150?
GV: Bài toán thuộc dạng nào?
GV: Em hãy nêu cách tìm số a trong
trường hợp trên?
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách
thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách
trình bày cho học sinh
GV: Hướng dẫn HS phân tích và giải
c) b = 5.7.11+13.17 (số chẵn), b ∉ P d) c = 2.5.6-2.29 = 2 , c ∉ P
Dạng 2: Tìm ƯC – BC của nhiều số
Bài 166 trang 63 SGK Hướng dẫn
a) A = {x∈N | 84x, 180x và x>6}
x∈ƯC(84;180) và x>6 ƯCLN(84;180) = 12 ƯC(84;180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12} Vậy: A = {12}
b) B = {x∈N | x12, x15, x18 và 0<x<300 }
x∈BC(12;15;18) v à 0<x<300 BCNN(12;15;18) = 180
BC(12;15;18) = {0; 180; 360; }
V ậy: B = {180 }
Dạng 3: Bài toán vận dụng
Bài 167 trang 63 SGK Hướng dẫn
Gọi số sách là a, thì:
a10, a12, a15 và 100≤ a≤150
⇒a∈BC(10;12;15) BCNN(10;12;15) = 60 BC(10;12;15) = {0; 60; 120; 180; }
Do 100≤a≤150 nên a = 120 Vậy số sách đó là 120 quyển Bài 169 trang 64 SGK
Hướng dẫn Số vịt xếp hàng 5 thiếu 1, nên chữ số tận cùng là 4 hoặc 9
Xếp hàng 2 thấy chưa vừa nên số vịt không chia hết cho 2, do đó chữ số
Trang 6câu đố
GV: Hướng dẫn HS phân tích làm bà
như sau:
GV: Xếp hàng 5 thiếu 1, vậy chữ số
tận cùng là bao nhiêu?
GV: Xếp hàng 2 chưa vừa, vậy chữ
số tận cùng là bao nhiêu?
GV: Xếp hàng 7 đẹp thay, vậây số vịt
là gì của 7?
GV: Hãy tìm các số thõa điều kiện
trên?
tận cùng là 9
Xếp hàng 7 đẹp thay, nên số vịt là bội của 7, có tận cùng là 9
Và số vịt bé hơn 200
Nên ta có: 7.7 = 49 7.17 = 119 7.27 = 189
Vì số vịt chia cho 3 dư 1 nên loại 119; 189 Vậy số vịt là 49 con
4 Củng cố
– GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của chương I
– Hướng dẫn học sinh ôn tập các dạng bài tập chương I
5 Dặn dò
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập còn lại
– Chuẩn bị kiển tra 1 tiết