1- Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số ?KiÓm tra bµi cò... 2- Dựa vào biểu đồ 1.4 , cho biết :•Tỉ lệ sinh ở các nước đang phát triển bắt đầu giảm vào thời điểm nào?. •Tại
Trang 2SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG PT DT NỘI TRÚ ĐIỂU ONG
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN :
VĂN PHÚ QUỐC
Trang 31- Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số ?
KiÓm tra bµi cò
Trang 42- Dựa vào biểu đồ 1.4 , cho biết :
•Tỉ lệ sinh ở các nước đang phát triển bắt đầu giảm vào thời điểm nào ?
•Tại sao tỉ lệ sinh ở các nước đang phát triển đã giảm nhưng tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên vẫn còn cao ?
KiÓm tra bµi cò
Trang 51- SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ :
Mật độ dân số là gì ? ( đọc thuật ngữ Trang 187 SGK )
Công thức : MĐDS = Sớ dân ( người )
Diện tích (Km 2 )
Tính MDDS các nước trong bảng sau và nêu nhận xét :
Tên nước Diện tích
Km2
Dân số (triệu người) MĐDS
238 133 107
Trang 6Quan sát lược đờ
phân bớ dân cư
thế giới Hãy xác định các khu vực thưa dân trên thế giới Hãy xác định các khu vực đơng dân trên thế giới
Lược đồ phân bố dân cư thế giới
Đơng Á Nam
Á
ĐNÁ
Tây Âu và Nam Âu
Trang 7Lược đồ phân bố dân cư thế giới
Những nơi tââp trung đơng dân thường là những nơi có đăâc điểm tự nhiên như thế nào ? Những nơi nào dân cư ít tââp trung sinh sớng ?Hãy nhận xét về sự phân bố dân cư trên thế giới và
giải thích ?
Vì sao hiện nay ở những nơi có điều kiện tự nhiên khơng
thuận lợi con người vẫn có thể sinh sống được ?
Trang 81- SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ :
Dân số thế giới hiện nay trên 6 tỉ người , mật độ trung bình 46 ng / 1 km2 Dân cư phân bố không đều
2- CÁC CHỦNG TỘC :
Chủng tộc là gì ? ( xem thuật ngữ Trang 186 SGK )Cơ sở để phân chia các chủng tộc trên thế giới ?
Kể tên các chủng tộc chính trên thế giới ?
Trang 9Quan sát các đặc điểm hình thái bên ngoài của ba học sinh đại diện cho ba chủng tộc
Trang 10Bằng hiểu biết cá nhân , kết hợp quan sát Hình 2.2 , hãy mô tả các đặc điểmvề hình thái bên ngoài (màu da ,tóc , mắt , mũi , …)
và địa bàn phân bố của ba chủng tộc :
N 1;2 Chủng tộc Môngôlôit
N 3;4 Chủng tộc Nêgrôit
N 5;6 Chủng tộc Ơrôpêôit
Trang 11Tên chủng
tộc thái bên ngoài. Đặc điểm hình Địa bàn sinh sống chủ yếu.
Môn-gô-lô-it
Da vàng (vàng nhạt, vàng thẩm, vàng nâu), tóc đen mượt dài, mắt đen, mũi tẹt
Châu Á (trừ Trung Đông)
Nê-grô-ít.
Da nâu đậm, đen Tóc đen, ngắn và xoăn Mắt đen, to
Mũi thấp, rộng, môi dày Châu Phi, Nam Ấn Độ.
Ơ-rô-pê-ô-ít.
Da trắng hồng, tóc nâu hoặc vàng gơn sóng Mắt xanh hoặc nâu Mũi dài, nhọn, hẹp Môi rộng
Châu Âu, Trung và Nam Á, Trung Đông
Trang 121- SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ :
Dân số thế giới hiện nay trên 6 tỉ người , mật độ trung bình 46 ng / 1 km2 Dân cư phân bố không đều
2- CÁC CHỦNG TỘC :
Dân cư thế giới gồm ba chủng tộc chính :
•Môn –gô-lô-it phân bố chủ yếu ở Châu Á
•Ơ-rô-pê-ô-it phân bố chủ yếu ở Châu Âu
•Nê-grô-it phân bố chủ yếu ở Châu Phi
Các chủng tộc chủng tộc chung sống bình đẳng và có quyền như nhau
Trang 14Dân cư thế giới phân bố không đều là do :
A
D
C
B
Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các khu vực
Điều kiện sinh sống và đi lại của con người chi phối
Các điều kiện tự nhiên như khí hậu địa hình ảnh hưởng
Điều kiện lịch sử , xã hội , tôn giáo chi phối
Trang 15Hãy điền các cụm từ thích hợp vào câu sau :
Những nơi có
……… và………
thì dân cư tập trung đông đúc Những vùng……… dân cư thưa thớt
hoang mạc ,núi cao , cận cực
Trang 16CHÂU ÂU
CHÂU PHI
CHÂU Á
Nê-grô-it
Môn-gô-lô-it
Ơ-rô-pê-ô-it
Da vàng , tóc đen
Da đen , tóc xoăn
Da trắng , tóc vàng
Mắt đen , mũi tẹt Mắt đen to , mũi thấp rộng
Mắt nâu xanh , mũi cao hẹp
Nối các nơi phân bố và các đặc điểm hình thái bên ngoài cho phù hợp với từng chủng tộc :
Trang 17•Trả lời các câu hỏi và bài tập SGK
•Tìm hiểu sự khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn
và quần cư đô thi
•Thế nào là “ siêu đô thi ”
Trang 1810
10 10
10