1,5 điểm Tính thành phần phần trăm theo khối lượng nguyên tố nitơ có trong các hợp chất có công thức hóa học sau đây: CONH22, NH4NO3, NH42SO4.. 1,5 điểm Đơn chất của hai nguyên tố A, B
Trang 1CƠ SỞ BỒI DƯỠNG VĂN HÓA
218 LÝ TỰ TRỌNG, Q.1
ĐT : 38 243 243
ĐỀ TỔNG THI KHÓA 1 NĂM HỌC 2011 - 2012
HÓA Thời gian làm bài : 60 phút
CÂU 1 (2 điểm)
Để đốt cháy 16 gam chất X cần dùng 44,8 lít O2 (ở đktc), thu được khí cacbonic và hơi
CÂU 2 (2 điểm)
Có hỗ n hợp khí gồm: 4,48 lít O2; 11,2 lít H2 và 6,72 lít CO2 (ở đktc)
Tính khối lượng của hỗ n hợp khí
CÂU 3 (1 điểm)
b Nêu ý nghĩa của CTHH vừa lập
CÂU 4 (2 điểm)
Hoàn thành các PTHH sau:
a Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O
b MgO + HCl -> MgCl2 + H2O
c FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
d FeS2 + HNO3 -> Fe2(SO4)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
CÂU 5 (1,5 điểm)
Tính thành phần phần trăm (theo khối lượng) nguyên tố nitơ có trong các hợp chất có công thức hóa học sau đây: CO(NH2)2, NH4NO3, (NH4)2SO4
CÂU 6 (1,5 điểm)
Đơn chất của hai nguyên tố A, B ở điều kiện thường là chất rắn
Số mol A trong 16,8 g nhiều hơn số mol B trong 12,8 g là 0,3 mol
Biết khối lượng mol của A nhỏ hơn khối lượng mol B là 8 g
a Hã y cho biết kí hiệu hóa học của các nguyên tố A, B
b Nu ng nóng hỗ n hợp chứa 16,8 g A và 12,8 g B tới phản ứng hoàn toàn trong môi trường khí trơ Hã y tính khối lượng mỗ i chất trong sản phẩm thu được
Cho: S = 32, N = 14, Fe = 56, Mg = 24, O = 16, Ca = 40, C = 12, H = 1, Cu = 64
Trang 2CƠ SỞ BỒI DƯỠNG VĂN HÓA
218 LÝ TỰ TRỌNG, Q.1, ĐT : 38 243 243 ĐÁP ÁN ĐỀ TỔNG THI KHÓA 1 NĂM HỌC 2011 – 2012
CÂU 1 (2 điểm)
X + O2 CO2 +H2O
2
m 22,432 64(g) (0,5 điểm)
Ta có :
m m m m (0,5 điểm)
16 64 m m (0,25 điểm)
n 2 m 2 18 9 (0,25 điểm)
2
CO 80 11
m 11 9 44(g)
(0,25 điểm)
2
m 11 9 36(g)
(hoặc 80 – 44 = 36 g) (0,25 điểm)
CÂU 2 (2 điểm)
Có hỗn hợp khí gồm: 11,2 lít H2 , 6,72 lít CO2 và 4,48 lít O2 (ở đktc)
Số mol O2 :
2
O
4, 48
22, 4
Khối lượng khí O2:
2
O
m n M = 0,2 32 = 6,4 (g) (0,25 điểm)
Số mol H2 :
2
H
11, 2
22, 4
Khối lượng khí H2 :
2
H
m n.M = 0,5 2 = 1 (g) (0,25 điểm)
Số mol CO2 :
2
CO
6, 72
22, 4
Khối lượng khí CO2 :
2
CO
m n M =0,3 44 =13,2 (g) (0,25 điểm)
Khối lượng của hỗn hợp khí: mhh = 6,4 + 1 + 13,2 =20,6(g) (0,5 điểm) CÂU 3 (1 điểm)
Lập CTHH của hợp chất gồm
Fe(III) và NO3 (I): (0,5 điểm)
Fe (NO ) ; III.x =I.y
y III 3
Chọn x = 1, y = 3 Fe(NO3)3
- Chất do 3 nguyên tố : sắt , nitơ, oxi cấu tạo nên (0,125 2 điểm)
- Trong mỗi phân tử Fe(NO3)3 có 1Fe , 3N, 9O
- Phân tử khối Fe(NO3)3 = 56 + (14 3) + (16 9) = 242 (đvC) (0,25 điểm)
CÂU 4 (2 điểm)
a Al2O3 + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3 H2O (0,5 điểm)
c 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 -> 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O (0,5 điểm)
d 2FeS2 + 30HNO3 -> Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 30NO2 + 14H2O (0,5 điểm) CÂU 5 (1,5 điểm)
2 2
CO(NH )
M =12 +16+(14 + (1 2)) 2 = 60(g); MNH NO4 3= 80 (g) ; M(NH ) SO4 2 4= 132 (g) (0,25 điểm 3)
(NH4)2SO4 có %N28 100%132 21,21(%) (0,25 điểm)
CO(NH2)2 có %N28 100%60 46,67(%) (0,25 điểm) CÂU 6 (1,5 điểm)
a Gọi Ax và By lần lượt là khối lượng mol của A và B
Ta có:
By Ax 8 (1) 16,8 12,8 0,3 (2)
(1) By – 8 = Ax thế vào (2) 16,8 By – 12,8 (By – 8) = 0,3.By(By – 8)
16,8By – 12,8By + 102,4 = 0,3 By2 – 2,4 By 0,3 By2 – 2,4By –4By – 102,4 = 0
0,3 By2 – 6,4By – 102,4 = 0 3 By2 – 64By – 1024 = 0 3 By2 – 96By + 32By – 1024 = 0
3By(By – 32)+ 32(By – 32) = 0 (By – 32)(3By + 32) = 0 By = 32 (nhận) ; By323 (loại) Ax = 24
Nguyên tố B là lưu huỳnh ; nguyên tố A là magiê (0,125 điểm 2)
b Mg
Mg
Mg
m 16,8
n M 24 0,7(mol); s
S 32
n 12,8
t 0
Mg S MgS So sánh tỉ lệ mol giữa Mg và S là: 0,7 0,4
Mg dư, tính theo S Sản phẩm thu được là:
mMgS= nM = 0,4 (24 + 32) = 22,4 (g) ; mMg dư = (0,7 – 0,4) 24 = 7,2 (g) (0,125 điểm 2)
ĐÁP ÁN MÔN HÓA 8 TỔNG THI KHÓA 1 - 11/12 LƯU HÀNH NỘI BỘ CHẾ BẢN TẠI 40MĐC, Q.1