Giáo viên: Th.S Vũ Văn Quý... Cuù theồ, -Vụựi nguyeõn dửụng, taọp xaực ủũnh laứ -Vụựi nguyeõn aõm hoaởc baống 0, taọp xaực ủũnh Ă laứ \{0} -Vụựi khoõng nguyeõn, taọp xaực ủũnh laứ0;+.
Trang 1Giáo viên: Th.S Vũ Văn Quý
Trang 2Đ2 : HAỉM SOÁ LUếY THệỉA
Ι −
:
KHAÙI NIEÄM
Haứm soỏ y x vụựi ủửụùc goùi laứ haứm soỏ luừy thửứa
π
1
3
1 aực haứm soỏ y=x , y= , y=x ,y=x ,y=x
x
C
Ví dụ :
là các hàm lũy thừa.
Ho t đ ng 1ạ ộ : Veừ treõn cuứng heọ truùc toùa ủoọ ủoà thũ
caực haứm soỏ sau vaứ neõu nhaọn xeựt veà taọp xaực ủũnh
c a chuựng:ủ
−
x
I – Khỏi niệm:
Hàm số y = xα,
với α là số thực,
gọi là hàm lũy
thừa
4
2
-2
y=x -1
y= x
y=x 2
I – Khỏi niệm:
Hàm số y = xα,
với α là số thực,
gọi là hàm lũy
thừa
( ) { }
∞
Ă
Ă
2
1 2 -1
cuỷa haứm soỏ y=x laứ: D= \ 0
Tập xác định
Tập xác định
Tập xác định
α
α α
α
Ă
CHUÙ YÙ: Taọp xaực ủũnh cuỷa haứm soỏ luừy thửứa y=x tuứy thuoọc vaứo giaự trũ cuỷa Cuù theồ,
-Vụựi nguyeõn dửụng, taọp xaực ủũnh laứ
-Vụựi nguyeõn aõm hoaởc baống 0, taọp xaực ủũnh
Ă laứ \{0}
-Vụựi khoõng nguyeõn, taọp xaực ủũnh laứ(0;+ )
Trang 3§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA
II - ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA
Cho biết đạo hàm các hàm
y= x ( n , n 1)và y= x
÷
−
−
/
/
2 2
n n
x
( )xα / = α xα −1, ∀ > x 0, α ∈ ¡ Tỉng qu¸t :
Trang 43 4
1) y x = 2) y x =
1
4
x
−
GIẢI
α = α α −1
Chúý Đạohàmcủahàm số hợpcủahàm số lũythừalà
§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA
I – Khái niệm:
Hàm số y = xα,
với α là số thực, gọi
là hàm lũy thừa.
II – Đạo hàm của
hàm số lũy thừa:
Ví d 1 ụ
Ví d 1 ụ : Tính đạo hàm các hàm số sau:
2) y = 3 x − ( 0 ) x 〉
( ) xα / = α xα −1, ∀ > x 0, α ∈ ¡
Trang 5( 2 1 ) 23
y = x +
( )
1
/
2
3
−
GIẢI
§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA
I – Khái niệm:
Hàm số y = xα,
với α là số thực, gọi
là hàm lũy thừa.
II – Đạo hàm của
hàm số lũy thừa:
Ví d 2 ụ
Ví d 2 ụ : Tính đạo hàm của hàm số sau:
( ) xα / = α xα −1, ∀ > x 0, α ∈ ¡
α = α α −1
Trang 6§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA
Dạng: y = x α với α∈ , x >0
α nguyên dương :
bằng 0 :
D = \{0}
D = (0; +∞)
¡
¡
¡
Đạo hàm: y’ = α x α-1
Đạo hàm hàm hợp:
α = α α −1
Trang 7§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA
HOẠT ĐỘNG NHĨM
Tìm tập xác định và đạo hàm của các hàm số sau:
Nhĩm 4 y = ( x2 − 1)3 D =
¡
{ }
\ 0
¡
¡
, 5 4
y = x
, 6 7
y = − x−
5 , 2 7
7
y = x−
, 6 2 1
y = x x −
( 0;+∞)
Trang 8Dặn dị:
+> Xem trước dạng đồ thị và bảng tóm tắt hàm l y th a y=x ũ ừ α
+> Về nhà làm bài tập1;2 tr 60-61 (SGK)
§2 : HÀM SỐ LŨY THỪA